Hotline:
Chính sách giao hàng
Giao hàng hỏa tốc siêu nhanh trong 2H đối với khu vực nội thành Hà Nội. Vận chuyển giao hàng trên toàn quốc từ 2 – 5 ngày. Khi nhận hàng có đầy đủ hợp đồng, biên bản bàn giao và được đồng kiểm. Nếu sản phẩm không giống có thể trả lại hàng.
Chính sách bảo hành
Sản phẩm được bảo hành miễn phí nếu còn thời hạn bảo hành, tem bảo hành theo đúng quy định đối với sản phẩm từ hãng sản xuất.
Chính sách đổi trả
Các sản phẩm được đổi trả 1 đổi 1 trong 7 ngày đối với các sản phẩm kể từ ngày nhận hàng theo biên lai vận chuyển. Đổi trả miễn phí đối với các trường hợp lỗi của nhà sản xuất, lỗi của nhân viên VTX giao hàng.
Camera nhận diện biển số xe Hikvision iDS-2CD7146G0-IZ(H)S(Y)
- Độ phân giải cao: 2688 × 1520, mang lại hình ảnh rõ nét và chi tiết.
- Khả năng nhận diện cực nhạy: chỉ cần 0.0005 Lux ở chế độ màu sắc.
- Góc quan sát linh hoạt: pan từ 0° đến 355°, tilt từ 0° đến 75°.
- Lens tự điều chỉnh tiêu cự: FOV rộng từ 107.4° đến 39.8°.
- Bảo mật mạnh mẽ: mã hóa HTTPS, xác thực 802.1X.
- Deep Learning Function: nhận diện đa dạng mục tiêu, bao gồm biển số xe và khuôn mặt.
- Chống nước và va đập: chất liệu kim loại chắc chắn, IP67 và IK10.
Giá tham khảo:
12.156.000 ₫
(Chưa VAT)
ⓘ Giá cả có thể chênh lệch do biến động thị trường
Hàng sẵn kho
Giao hàng hỏa tốc
HỖ TRỢ TƯ VẤN & BÁO GIÁ NHANH (24/7)
Giá bán:
12.156.000 ₫
QUÀ TẶNG VÀ ƯU ĐÃI
- 1Tặng các phụ kiện đi kèm sản phẩm gồm: 12 bộ ốc vít, dây thít mạng, quạt tản nhiệt.
- 2Giảm giá thêm 5% khi mua cùng sản phẩm Switch, Patch Panel, khay cố định,…
- 3Hỗ trợ tư vấn giải pháp hạ tầng mạng.
CAM KẾT TỪ VIỄN THÔNG XANH
- Cam kết hàng chính hãng, chất lượng.
- Sản phẩm đầy đủ giấy tờ CO/CQ cho dự án.
- Xuất hóa đơn (VAT) đầy đủ cho mọi đơn hàng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT CAMERA NHậN DIệN BIểN Số XE HIKVISION IDS-2CD7146G0-IZ(H)S(Y)
| Feature | Description |
|---|---|
| Image Sensor | 1/1.8″ Progressive Scan CMOS |
| Max. Resolution | 2688 × 1520 |
| Min. Illumination | Color: 0.0005 Lux @ (F1.2, AGC ON), B/W: 0.0001 Lux @ (F1.2, AGC ON), B/W: 0 Lux with IR |
| Shutter Time | 1 s to 1/100,000 s |
| Day & Night | IR cut filter |
| Angle Adjustment | Pan: 0° to 355°, tilt: 0° to 75°, rotate: 0° to 355° |
| Lens | Focal Length & FOV |
| 2.8 to 12 mm: H 107.4° to V 56° to D 130.1° | |
| 8 to 32 mm: H 42.5° to V 23.4° to D 49.7° | |
| Focus | Auto, Semi-auto, Manual |
| Iris Type | P-iris |
| Aperture | 2.8 to 12 mm: F1.2 to F2.5, 8 to 32 mm: F1.7 to F1.73 |
| DORI | |
| Wide: | |
| 2.8 to 12 mm: D 61.5 m, O 24.4 m, R 12.3 m, I 6.2 m | |
| 8 to 32 mm: D 150.3 m, O 59.7 m, R 30.1 m, I 15.0 m | |
| Tele: | |
| 2.8 to 12 mm: D 151.7 m, O 60.2 m, R 30.3 m, I 15.1 m | |
| 8 to 32 mm: D 400 m, O 158.7 m, R 80.0 m, I 40.0 m | |
| Illuminator | Supplement Light Type: IR |
| Supplement Light Range: 2.8 to 12 mm: Monitoring: 40 m; 8 to 32 mm: Monitoring: 60 m | |
| Smart Supplement Light: Yes | |
| IR Wavelength: 850 nm | |
| AI Open Platform | Model Specification: Up to 4 models, Model type: detection model, classification model, mixed model (detection model and classification model) |
| Video | Main Stream |
| 50 Hz: 25/50 fps (2688 × 1520, 2560 × 1440, 1920 × 1080, 1280 × 720) | |
| 60 Hz: 30/60 fps (2688 × 1520, 2560 × 1440, 1920 × 1080, 1280 × 720) | |
| Sub-Stream | |
| Third Stream | |
| Fourth Stream | |
| Fifth Stream | |
| Video Compression | |
| Video Bit Rate | |
| H.264 Type | |
| H.265 Type | |
| Bit Rate Control | |
| Scalable Video Coding (SVC) | |
| Region Of Interest (ROI) | |
| Target Cropping | |
| E-PTZ | |
| Audio | |
| Audio Type: Mono sound | |
| Audio Compression: G.711/G.722.1/G.726/MP2L2/PCM/MP3/AAC-LC | |
| Audio Bit Rate: 64 Kbps (G.711ulaw/G.711alaw)/16 Kbps (G.722.1)/16 Kbps (G.726)/32 to 192 Kbps (MP2L2)/8 to 320 Kbps (MP3)/16 to 64 Kbps (AAC-LC) | |
| Audio Sampling Rate: 8 kHz/16 kHz/32 kHz/44.1 kHz/48 kHz | |
| Environment Noise Filtering: Yes | |
| Network | |
| Protocols: TCP/IP, ICMP, HTTP, HTTPS, FTP, SFTP, SRTP, DHCP, DNS, DDNS, RTP, RTSP, RTCP, PPPoE, NTP,UPnP, SMTP, SNMP, IGMP, 802.1X, QoS, IPv4, IPv6, UDP, Bonjour, SSL/TLS, WebSocket, WebSockets | |
| Simultaneous Live View: Up to 20 channels | |
| API: Open Network Video Interface (Profile S, Profile G, Profile T, Profile M), ISAPI, SDK, ISUP | |
| User/Host: Up to 32 users, 3 user levels: administrator, operator, and user | |
| Security | |
| Password protection, complicated password, HTTPS encryption, 802.1X authentication (EAP-TLS, EAP-LEAP, EAP-MD5), watermark, IP address filter, basic and digest authentication for HTTP/HTTPS, WSSE and digest authentication for Open Network Video Interface, RTP/RTSP OVER HTTPS, Control Timeout Settings, Security Audit Log, TLS 1.2, TLS 1.3, TPM 2.0 (FIPS 140-2 level 2), AES128/256 | |
| Client: iVMS-4200, Hik-Connect, Hik-Central | |
| Network Storage: NAS (NFS, SMB/CIFS), Auto Network Replenishment (ANR) | |
| Web Browser: Plug-in required live view: IE 10, IE 11, Plug-in free live view: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+, Edge 89+, Safari 11+, Local service: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+, Edge 89+ | |
| Image | |
| Image Parameters Switch: Yes | |
| Image Settings: Rotate mode, saturation, brightness, contrast, sharpness, white balance, AGC, adjustable by client software or web browser | |
| Day/Night Switch: Day, Night, Auto, Schedule, Alarm Trigger | |
| Wide Dynamic Range (WDR): 140 dB | |
| Image Enhancement: BLC, HLC, 3D DNR, Distortion Correction, Defog | |
| Privacy Mask: 8 programmable polygon privacy masks | |
| Picture Overlay: LOGO picture can be overlaid on video with 128 × 128 24 bit bmp format. | |
| Image Stabilization: EIS | |
| Interface | |
| Video Output: 1 Vp-p Composite Output (75 Ω/CVBS) (Only for debugging) | |
| Ethernet Interface: 1 RJ45 10 M/100 M/1000 M self-adaptive Ethernet port | |
| On-Board Storage: Built-in memory card slot, support microSD/microSDHC/microSDXC card, up to 1 TB | |
| Built-In Microphone: Yes, 2 built-in microphones | |
| Built-In Speaker: Max. power consumption: 1.5 W, max. sound pressure level: 98 dB, speaker range: 10 m | |
| Audio: 1 input (line in), 3.5 mm connector, three-contact, max. input amplitude: 3.3 Vpp, input impedance: 4.7 KΩ, interface type: non-equilibrium, 1 output (line out), 3.5 mm connector, three-contact, max. output amplitude: 3.3 Vpp, output impedance: 100 Ω, interface type: non-equilibrium, mono sound | |
| Alarm: 2 inputs, 2 outputs (max. 24 VDC/24 VAC, 1 A) | |
| RS-485: 1 RS-485 (Half duplex, HIKVISION, Pelco-P, Pelco-D, self-adaptive) | |
| Reset Key: Yes | |
| Power Output: 12 VDC, max. 100 mA | |
| Event | |
| Basic Event: Motion detection (support alarm triggering by specified target types (human and vehicle)), video tampering alarm, video quality diagnosis, exception (network disconnected, IP address conflict, illegal login, abnormal restart, HDD full, HDD error), vibration detection | |
| Smart Event: Scene change detection, audio exception detection, defocus detection | |
| Linkage: Upload to FTP/NAS/memory card, notify surveillance center, send email, trigger alarm output, trigger recording, trigger capture, audible warning | |
| Deep Learning Function: Multi-Target-Type Detection, Face Capture, Face Comparison, Metadata, Perimeter Protection, People Counting, Queue Management, Heat Map, Hard Hat Detection, Regional People Counting, On/Off Duty Detection | |
| General | |
| Power: 12 VDC ± 25%, 0.97 A, max. 11.43 W, 24 VAC +24.9%/-25%, 0.73 A, max. 10.67 W, PoE: IEEE 802.3at, Type 2, Class 4, 42.5 V to 57 V, 0.19 A to 0.28 A, max. 11.92 W | |
| Material: Base: metal, cover: metal | |
| Dimension: Ø144.3 mm × 114.1 mm (Ø5.7″ × 4.5″) | |
| Package Dimension: 244 mm × 174 mm × 173 mm (9.6″ × 6.9″ × 6.8″) | |
| Weight: Approx. 990 g (2.0 lb.), With Package Weight: Approx. 1425 g (3.1 lb.) | |
| Storage Conditions: -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F), Humidity 95% or less (non-condensing) | |
| Startup And Operating Conditions: With -H: -40 °C to 60 °C (-40 °F to 140 °F), Humidity 95% or less (non-condensing), Without -H: -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F), Humidity 95% or less (non-condensing) | |
| Language: 33 languages: English, Russian, Estonian, Bulgarian, Hungarian, Greek, German, Italian, Czech, Slovak, French, Polish, Dutch, Portuguese, Spanish, Romanian, Danish, Swedish, Norwegian, Finnish, Croatian, Slovenian, Serbian, Turkish, Korean, Traditional Chinese, Thai, Vietnamese, Japanese, Latvian, Lithuanian, Portuguese (Brazil), Ukrainian | |
| General Function: Heartbeat, one-key reset, mirror, password protection | |
| Cable Length: 0.25 m (0.8 ft.) | |
| Device Management: Supports adding alarm box (DS-FM2466) in the LAN to expand 6 additional input and 6 output alarm interfaces | |
| Approval: EMC: FCC, CE-EMC, RCM, IC, KC, Safety: UL, CB, CE-LVD, BIS, LOA, Environment: CE-RoHS, WEEE, Reach, Protection: IP67, IK10, Anti-Corrosion Protection: -Y, CC: Common Criteria, Assurance Level: EAL2 + ALC_FLR.2, Other: PVC FREE |
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT CỦA CAMERA NHậN DIệN BIểN Số XE HIKVISION IDS-2CD7146G0-IZ(H)S(Y)
Camera DeepinView nhận diện biển số xe Hikvision iDS-2CD7146G0-IZ(H)S(Y) là một giải pháp tiên tiến trong việc giám sát và nhận diện phương tiện di chuyển trên đường. Với công nghệ tiên tiến và tính năng thông minh, sản phẩm này không chỉ mang lại sự an toàn mà còn tăng cường hiệu suất quản lý giao thông.
Hiệu Suất Camera:
Đặc Điểm An Ninh:
Hiệu Suất Camera:
- Sử dụng Image Sensor 1/1.8" Progressive Scan CMOS và độ phân giải tối đa 2688 × 1520, camera mang đến hình ảnh rõ nét và chi tiết.
- Khả năng nhận diện cực nhạy với độ nhạy sáng cực thấp, chỉ cần 0.0005 Lux ở chế độ màu sắc và 0.0001 Lux ở chế độ đen trắng.
- Công nghệ Day & Night với bộ lọc hồng ngoại tự động giúp cải thiện khả năng quan sát vào ban đêm.
- Hỗ trợ điều chỉnh góc quan sát linh hoạt với pan từ 0° đến 355°, tilt từ 0° đến 75° và xoay từ 0° đến 355°.
- Lens có khả năng tự điều chỉnh tiêu cự và góc nhìn, cung cấp FOV rộng từ 107.4° đến 39.8°.
- Có khả năng lấy nét tự động, bán tự động và thủ công, điều chỉnh khẩu độ và tiêu cự một cách linh hoạt.
Đặc Điểm An Ninh:
- Cung cấp bảo mật mạnh mẽ với mã hóa HTTPS, xác thực 802.1X, và các tính năng bảo vệ khác như lọc địa chỉ IP và kiểm tra danh sách đen.
- Hỗ trợ lưu trữ mạng NAS và thẻ nhớ microSD, cùng với tính năng tự động nạp mạng để đảm bảo dữ liệu không bị mất.
- Có thể quản lý và giám sát từ xa thông qua các ứng dụng như iVMS-4200, Hik-Connect và Hik-Central.
- Tích hợp Deep Learning Function cho phép nhận diện đa dạng mục tiêu, bao gồm biển số xe, khuôn mặt và phương tiện di chuyển.
- Hỗ trợ nhận diện và so sánh khuôn mặt, đếm người, quản lý hàng chờ, và phát hiện sự vắng mặt hoặc làm việc.
- Tính năng Heat Map cung cấp dữ liệu về lưu lượng và thời gian dừng chân, giúp tối ưu hóa quản lý giao thông.
- Với chất liệu kim loại chắc chắn, camera có khả năng chống nước và va đập, đảm bảo hoạt động ổn định trong mọi điều kiện thời tiết.
- Kích thước nhỏ gọn và thiết kế hiện đại giúp dễ dàng lắp đặt và tích hợp vào môi trường quản lý giao thông hiện tại.
ĐÁNH GIÁ & BÌNH LUẬN CAMERA NHậN DIệN BIểN Số XE HIKVISION IDS-2CD7146G0-IZ(H)S(Y)
Gửi bình luận của bạn
SẢN PHẨM NỔI BẬT
KIẾN THỨC SẢN PHẨM
Rủi ro lộ clip từ camera gia đình: Nguyên nhân thực sự
Đầu ghi hình XVR là gì? Tại sao nên nâng cấp lên đầu ghi 5 trong 1
Hệ thống điện nhẹ (ELV): Cẩm nang chọn dây dẫn “chuẩn chỉnh“
WDR là gì? Công nghệ cân bằng sáng giúp camera quan sát rõ nét
Bảng báo giá cáp đồng trục các loại 12/05/2026
CCTV là gì? Tìm hiểu chi tiết về hệ thống CCTV
Cách sử dụng Media Converter cho hệ thống CCTV và Video IP
Cách khắc phục 7 Lỗi hay gặp nhất trong mạng PoE
Hệ thống NVR có PoE và không PoE thì kết nối với Camera IP kiểu gì?
Cách chọn Switch PoE cho hệ thống Camera IP
