Hotline:
Chính sách giao hàng
Giao hàng hỏa tốc siêu nhanh trong 2H đối với khu vực nội thành Hà Nội. Vận chuyển giao hàng trên toàn quốc từ 2 – 5 ngày. Khi nhận hàng có đầy đủ hợp đồng, biên bản bàn giao và được đồng kiểm. Nếu sản phẩm không giống có thể trả lại hàng.
Chính sách bảo hành
Sản phẩm được bảo hành miễn phí nếu còn thời hạn bảo hành, tem bảo hành theo đúng quy định đối với sản phẩm từ hãng sản xuất.
Chính sách đổi trả
Các sản phẩm được đổi trả 1 đổi 1 trong 7 ngày đối với các sản phẩm kể từ ngày nhận hàng theo biên lai vận chuyển. Đổi trả miễn phí đối với các trường hợp lỗi của nhà sản xuất, lỗi của nhân viên VTX giao hàng.
Switch Access Eltex MES2428 AC 24 cổng 10/100/1000BASE-T
- 24 cổng 10/100/1000BASE-T (RJ-45)
- Băng thông 56 Gbps
- 41.658 triệu MPPS cho gói tin 64-byte
- 512 KB bộ nhớ đệm, 256 MB RAM, 32 MB ROM
- VLAN, STP/RSTP/MSTP, Link Aggregation, QoS, ACLs
- Tính năng bảo mật DHCP Snooping, IP Source Guard, Dynamic ARP Inspection: Bảo vệ mạng khỏi các mối đe dọa an ninh. Bao gồm CLI, Web interface, SNMP, Syslog.
- Hỗ trợ IPv4 và IPv6
Giá tham khảo:
0 ₫
(Chưa VAT)
ⓘ Giá cả có thể chênh lệch do biến động thị trường
Hàng sẵn kho
Giao hàng hỏa tốc
HỖ TRỢ TƯ VẤN & BÁO GIÁ NHANH (24/7)
Giá bán:
Liên hệ
QUÀ TẶNG VÀ ƯU ĐÃI
- 1Tặng các phụ kiện đi kèm sản phẩm gồm: 12 bộ ốc vít, dây thít mạng, quạt tản nhiệt.
- 2Giảm giá thêm 5% khi mua cùng sản phẩm Switch, Patch Panel, khay cố định,…
- 3Hỗ trợ tư vấn giải pháp hạ tầng mạng.
CAM KẾT TỪ VIỄN THÔNG XANH
- Cam kết hàng chính hãng, chất lượng.
- Sản phẩm đầy đủ giấy tờ CO/CQ cho dự án.
- Xuất hóa đơn (VAT) đầy đủ cho mọi đơn hàng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT SWITCH ACCESS ELTEX MES2428 AC 24 CổNG 10/100/1000BASE-T
| Category | Specifications |
|---|---|
| Interfaces | 24×10/100/1000BASE-T (RJ-45) |
| 4xCombo ports 10/100/1000BASE-T/100BASE-FX/1000BASE-X | |
| Console port RS-232/RJ-45 | |
| Performance | Bandwidth – 56 Gbps |
| Throughput for 64-byte packets – 41.658 MPPS | |
| Buffer memory – 512 KB | |
| RAM (DDR3) – 256 MB | |
| ROM (SPI Flash) – 32 MB | |
| MAC table – 8192 | |
| ARP table – 1000 | |
| VLAN table – 4094 | |
| L2 Multicast groups (IGMP Snooping) – 509 | |
| SQinQ rules number – 128 (ingress)/ 256 (egress) | |
| MAC ACL rules – 381 | |
| IPv4, IPv6 ACL rules – 219/128 | |
| L3 interfaces – 8 VLANs, up to 5 IPv4 addresses/VLAN, up to 300 IPv6 GUA for all VLANs | |
| Link Aggregation Groups (LAG) – 8 groups, up to 8 ports/LAG | |
| Quality of Service (QoS) – 8 egress queues/port | |
| Jumbo frame size – maximum packet size is 10,000 bytes | |
| Interface features | Head-of-line blocking (HOL) protection |
| Auto MDI/MDIX | |
| Jumbo frames | |
| Flow Control IEEE 802.3X | |
| Port mirroring (SPAN, RSPAN) | |
| Independent learning mode per VLAN | |
| MAC Multicast Support | |
| Configurable aging time of MAC addresses | |
| Static MAC Entries | |
| MAC change events monitoring per port | |
| MAC Flapping | |
| VLAN features | IEEE 802.1Q |
| Q-in-Q | |
| Selective Q-in-Q | |
| GVRP | |
| MAC-based VLAN | |
| Protocol-based VLAN | |
| L2 features | STP (Spanning Tree Protocol, IEEE 802.1d) |
| RSTP (Rapid Spanning Tree Protocol, IEEE 802.1d) | |
| MSTP (Multiple Spanning Tree Protocol, IEEE 802.1s) | |
| STP Root Guard | |
| STP Loop Guard | |
| STP BPDU Guard | |
| BPDU Filtering | |
| Spanning Tree Fast Link option | |
| Layer 2 Protocol Tunneling | |
| Loopback Detection (LBD) | |
| Port isolation | |
| Storm Control for broadcast, multicast, unknown unicast | |
| L2 Multicast features | Multicast profiles |
| Static Multicast groups | |
| IGMP Snooping v1,2,3 | |
| IGMP Snooping fast-leave | |
| IGMP Proxy reporting | |
| IGMP authorization via RADIUS | |
| MLD Snooping v1,2 | |
| MLD Snooping fast-leave | |
| IGMP Querier | |
| MVR | |
| Link Aggregation functions | Static LAG |
| Dynamic LAG (LACP) | |
| LAG Balancing Algorithm | |
| Service functions | Virtual cable Test (VCT) |
| Optical transceiver diagnostics | |
| Security functions | DHCP Snooping |
| DHCP Option 82 | |
| IP Source Guard | |
| Dynamic ARP Inspection (Protection) | |
| MAC-based authentication, Port Security, static MAC entries | |
| IEEE 802.1x based interface authentication | |
| DoS attacks prevention | |
| Traffic segmentation | |
| DHCP clients filtering | |
| BPDU attacks prevention | |
| PPPoE Intermediate agent | |
| DHCPv6 Snooping | |
| IPv6 Source Guard | |
| IPv6 ND Inspection | |
| IPv6 RA Guard | |
| ACL | L2-L3-L4 ACL (Access Control List) |
| IPv6 ACL | |
| ACL based on various criteria | |
| Quality of service (QoS) | Port rate limiting |
| IEEE 802.1p Class of Service (CoS) | |
| Queue scheduling algorithms | |
| ACL-based traffic classification | |
| ACL-based CoS/DSCP mark assignment | |
| CoS to DSCP remarking | |
| DSCP to CoS remarking | |
| ACL-based VLAN assignment | |
| ОАМ | IEEE 802.3ah, Ethernet OAM |
| IEEE 802.3ah Unidirectional Link Detection (UDLD) | |
| Dying Gasp | |
| Monitoring functions | Interface statistics |
| CPU utilization monitoring | |
| RAM usage monitoring | |
| Temperature monitoring | |
| TCAM monitoring | |
| Main management functions | Download/upload configuration via TFTP/SFTP |
| Automated backup of configuration via TFTP/SFTP | |
| SNMP | |
| CLI | |
| Web interface | |
| Syslog | |
| SNTP | |
| Traceroute | |
| LLDP (IEEE 802.1ab) + LLDP MED | |
| Commands Authorization using TACACS+ server | |
| IPv4/IPv6 ACL support for device control | |
| Switch access management | |
| IP addresses filtering for SNMP | |
| RADIUS and TACACS+ clients | |
| Telnet client, SSH client | |
| Telnet server, SSH server | |
| Macro commands | |
| Input commands logging via TACACS+ | |
| DHCP auto configuration | |
| DHCP Relay (support for IPv4) | |
| DHCP Relay Option 82 | |
| Flash File System | |
| Debug commands | |
| CPU traffic limiting | |
| Password encryption | |
| Ping | |
| Static routes support | |
| MIB/IETF | Various RFCs for MIBs and SNMP |
| Physical specifications | Power supply, Input current, Heat dissipation, Maximum power consumption, Operating temperature, Storage temperature, Operating humidity, Cooling, Form factor, Dimensions (WxHxD), Weight |
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT CỦA SWITCH ACCESS ELTEX MES2428 AC 24 CổNG 10/100/1000BASE-T
Switch Access Eltex MES2428 AC 24 cổng 10/100/1000BASE-T - Chất lượng cao
Switch Access Eltex MES2428 là một thiết bị chuyển mạch mạng cung cấp khả năng kết nối mạnh mẽ và linh hoạt cho mạng LAN. Với 24 cổng 10/100/1000BASE-T (RJ-45), sản phẩm này cho phép kết nối nhanh chóng và ổn định cho các thiết bị mạng trong môi trường doanh nghiệp hoặc công nghiệp.
Với băng thông lên đến 56 Gbps và khả năng xử lý dữ liệu lên đến 41.658 triệu gói tin 64-byte mỗi giây, Switch Access Eltex MES2428 đảm bảo hiệu suất cao và tốc độ truyền dữ liệu mạnh mẽ. Bộ nhớ đệm 512 KB cùng với RAM 256 MB và ROM 32 MB giúp tối ưu hóa việc lưu trữ và xử lý dữ liệu.
Switch này cung cấp nhiều tính năng và chức năng quản lý mạng, bao gồm hỗ trợ VLAN, STP/RSTP/MSTP, Link Aggregation, Quality of Service (QoS), và Access Control Lists (ACLs). Điều này cho phép quản trị viên mạng tối ưu hóa hiệu suất mạng, phân chia băng thông và quản lý quyền truy cập mạng một cách linh hoạt và hiệu quả.
Ngoài ra, Switch Access Eltex MES2428 cũng tích hợp nhiều tính năng bảo mật như DHCP Snooping, IP Source Guard, Dynamic ARP Inspection, MAC-based authentication, IEEE 802.1x authentication, và nhiều tính năng khác, giúp bảo vệ mạng khỏi các mối đe dọa an ninh mạng.
Với giao diện quản lý đa dạng bao gồm Command Line Interface (CLI), Web interface, SNMP, và Syslog, sản phẩm này đảm bảo dễ dàng quản lý và giám sát mạng, cũng như cung cấp khả năng tương thích và tích hợp với các hệ thống quản lý mạng hiện có.
Switch Access Eltex MES2428 là lựa chọn lý tưởng cho các tổ chức muốn tăng cường hiệu suất mạng, cung cấp kết nối mạnh mẽ và bảo mật cho mạng LAN của mình.
Liên hệ đặt hàng ngay hôm nay để nhận ưu đãi hấp dẫn khi mua Switch chia mạng tại Viễn Thông Xanh!
ĐÁNH GIÁ & BÌNH LUẬN SWITCH ACCESS ELTEX MES2428 AC 24 CổNG 10/100/1000BASE-T
Gửi bình luận của bạn
