Hotline:
Chính sách giao hàng
Giao hàng hỏa tốc siêu nhanh trong 2H đối với khu vực nội thành Hà Nội. Vận chuyển giao hàng trên toàn quốc từ 2 – 5 ngày. Khi nhận hàng có đầy đủ hợp đồng, biên bản bàn giao và được đồng kiểm. Nếu sản phẩm không giống có thể trả lại hàng.
Chính sách bảo hành
Sản phẩm được bảo hành miễn phí nếu còn thời hạn bảo hành, tem bảo hành theo đúng quy định đối với sản phẩm từ hãng sản xuất.
Chính sách đổi trả
Các sản phẩm được đổi trả 1 đổi 1 trong 7 ngày đối với các sản phẩm kể từ ngày nhận hàng theo biên lai vận chuyển. Đổi trả miễn phí đối với các trường hợp lỗi của nhà sản xuất, lỗi của nhân viên VTX giao hàng.
E485 Bộ chuyển đổi tín hiệu RS-485/422 sang E1
- Tiêu chuẩn E1: Tuân theo ITU-T G.703
- Tốc độ đường truyền: 2.048 Mbps
- Khoảng cách truyền: 2 km
- Mã hóa E1: HDB3
- Kết nối E1: BNC, RJ45
- Bảo vệ cổng: Cách ly điện từ 1500V
- Tiêu chuẩn RS-485/422: EIA RS-485, RS-422
- Tốc độ giao diện RS-485/422: 0 ~ 115200 bps
- Bảo vệ RS-485/422: Chống sét lan truyền 600W, bảo vệ tĩnh điện 15KV
Tài liệu tài xuống: E485-datasheet
Giá tham khảo:
0 ₫
(Chưa VAT)
ⓘ Giá cả có thể chênh lệch do biến động thị trường
Hàng sẵn kho
Giao hàng hỏa tốc
HỖ TRỢ TƯ VẤN & BÁO GIÁ NHANH (24/7)
Giá bán:
Liên hệ
QUÀ TẶNG VÀ ƯU ĐÃI
- 1Tặng các phụ kiện đi kèm sản phẩm gồm: 12 bộ ốc vít, dây thít mạng, quạt tản nhiệt.
- 2Giảm giá thêm 5% khi mua cùng sản phẩm Switch, Patch Panel, khay cố định,…
- 3Hỗ trợ tư vấn giải pháp hạ tầng mạng.
CAM KẾT TỪ VIỄN THÔNG XANH
- Cam kết hàng chính hãng, chất lượng.
- Sản phẩm đầy đủ giấy tờ CO/CQ cho dự án.
- Xuất hóa đơn (VAT) đầy đủ cho mọi đơn hàng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT E485 Bộ CHUYểN đổI TíN HIệU RS-485/422 SANG E1
| Danh mục | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Cổng E1 | |
| Tiêu chuẩn giao thức giao diện | Tuân theo khuyến nghị của ITU-T G.703 |
| Truyền Jitter đầu ra | Tuân theo khuyến nghị của ITU-T G.735 |
| Đầu vào Jitter Tolerance | Tuân theo khuyến nghị của ITU-T G.823 |
| Jitter đầu ra | Phù hợp với khuyến nghị của ITU-T G.823 |
| Tốc độ đường truyền | Dữ liệu được đồng bộ hóa hai chiều 2.048Mbps |
| Khoảng cách truyền | 2km |
| Độ chính xác phục hồi đồng hồ | ± 50ppm |
| Mẫu mã giao diện | HDB3 |
| Định dạng khung | Bỏ khung |
| Kiểm tra CRC | Không |
| Tần số đồng hồ | 2.048MHz |
| Kết nối giao diện | BNC, RJ45 |
| Trở kháng giao diện | Mất cân bằng 75Ω (BNC) và cân bằng 120Ω (RJ45) |
| Bảo vệ giao diện | 1500V Cách ly điện từ |
| Cổng RS-485/422 | |
| Tiêu chuẩn | EIA RS-485, RS-422 |
| Định nghĩa RS-485 Pin D | GND, 485+, 485- |
| Định nghĩa RS-422 Pin D | GND, RD-, TD-, RD+, TD+ |
| Tốc độ giao diện | 0 ~115200bps |
| Dòng mã | NRZ |
| Giao diện loại | DB25 Female (được trang bị dây DB25 nam đến dây nữ DB9) |
| Có thể kết nối | Dây DB25 nam đến dây nữ DB9 |
| Bảo vệ giao diện | Chống sét lan truyền 600W, bảo vệ tĩnh điện 15KV |
| Chỉ báo | |
| Chỉ báo nguồn | Có |
| Chỉ báo cảnh báo mất đồng bộ | Có |
| Chỉ báo cảnh báo toàn bộ mã 1 | Có |
| Chỉ báo cảnh báo suy luận liên kết E1 | Có |
| Nhận dữ liệu từ chỉ báo mạng G.703 | Có |
| Gửi dữ liệu đến chỉ báo mạng G.703 | Có |
| Nguồn cấp | 220VAC hoặc -48VDC |
| Tiêu thụ năng lượng | 2,00W |
| Giới hạn môi trường | |
| Nhiệt độ hoạt động | -25 ~ 70 ℃ |
| Nhiệt độ bảo quản | -40 ~ 85 ℃ |
| Độ ẩm tương đối | 5% ~95% (không ngưng tụ) |
| Đặc trưng vật lý | |
| Vỏ | Nhựa |
| Kích thước (Rộng x Cao x Dày) | 227,4mm × 146,3mm × 42,7mm |
| Trọng lượng | 260g |
| Chứng nhận | CE, FCC, RoHS |
| Bảo hành | 3 năm |
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT CỦA E485 Bộ CHUYểN đổI TíN HIệU RS-485/422 SANG E1
E485 là bộ chuyển đổi tín hiệu E1 sang RS-485/422, được thiết kế để đáp ứng các yêu cầu khắt khe trong các hệ thống viễn thông và mạng doanh nghiệp.
Thiết bị tuân thủ tiêu chuẩn ITU-T G.703 cho giao diện E1 và EIA RS-485/422 cho giao diện RS-485/422, đảm bảo truyền tải dữ liệu ổn định với tốc độ 2.048 Mbps và khoảng cách lên đến 2 km. Với mã hóa HDB3 và độ chính xác phục hồi đồng hồ ±50 ppm, E485 cung cấp hiệu suất truyền dẫn cao.
Thiết bị hỗ trợ kết nối BNC và RJ45, với khả năng bảo vệ cách ly điện từ 1500V, bảo vệ chống sét lan truyền 600W và bảo vệ tĩnh điện 15KV, đảm bảo an toàn và độ bền. Các chỉ báo trạng thái như nguồn, cảnh báo mất đồng bộ, và cảnh báo suy luận liên kết E1 giúp dễ dàng giám sát.
Hoạt động trong dải nhiệt độ từ -25℃ đến 70℃ và độ ẩm từ 5% đến 95%, E485 phù hợp với nhiều môi trường làm việc. Với chứng nhận CE, FCC, và RoHS, cùng thiết kế nhỏ gọn, E485 là giải pháp lý tưởng cho các ứng dụng chuyển đổi tín hiệu E1 sang RS-485/422 trong mạng viễn thông và doanh nghiệp.
Liên hệ đặt hàng ngay hôm này để nhận ưu đãi hấp dẫn khi mua bộ chuyển đổi tại Viễn Thông Xanh!
Thiết bị tuân thủ tiêu chuẩn ITU-T G.703 cho giao diện E1 và EIA RS-485/422 cho giao diện RS-485/422, đảm bảo truyền tải dữ liệu ổn định với tốc độ 2.048 Mbps và khoảng cách lên đến 2 km. Với mã hóa HDB3 và độ chính xác phục hồi đồng hồ ±50 ppm, E485 cung cấp hiệu suất truyền dẫn cao.
Thiết bị hỗ trợ kết nối BNC và RJ45, với khả năng bảo vệ cách ly điện từ 1500V, bảo vệ chống sét lan truyền 600W và bảo vệ tĩnh điện 15KV, đảm bảo an toàn và độ bền. Các chỉ báo trạng thái như nguồn, cảnh báo mất đồng bộ, và cảnh báo suy luận liên kết E1 giúp dễ dàng giám sát.
Hoạt động trong dải nhiệt độ từ -25℃ đến 70℃ và độ ẩm từ 5% đến 95%, E485 phù hợp với nhiều môi trường làm việc. Với chứng nhận CE, FCC, và RoHS, cùng thiết kế nhỏ gọn, E485 là giải pháp lý tưởng cho các ứng dụng chuyển đổi tín hiệu E1 sang RS-485/422 trong mạng viễn thông và doanh nghiệp.
Liên hệ đặt hàng ngay hôm này để nhận ưu đãi hấp dẫn khi mua bộ chuyển đổi tại Viễn Thông Xanh!
ĐÁNH GIÁ & BÌNH LUẬN E485 Bộ CHUYểN đổI TíN HIệU RS-485/422 SANG E1
Gửi bình luận của bạn
SẢN PHẨM NỔI BẬT
KIẾN THỨC SẢN PHẨM
Mô hình kết nối mạng và cách sử lý sự cố
CO CQ Là Gì? Tại Sao Chủ Đầu Tư Lại “Khắt Khe” Với Giấy Tờ Này?
Hướng dẫn chi tiết lắp đặt hệ thống mạng LAN sang Quang hoàn chỉnh
Bảng báo giá Converter Quang 1 sợi, 2 sợi mới nhất 12/05/2026
Bảo vệ ESD 15V trong Converter quang là gì?
Giải thích ký hiệu A và B trên Converter quang
Phân biệt cổng TX và RX trên Media Converter
Ứng dụng Media Converter chuyển từ cáp mạng sang cáp quang
Cách dùng Media Converter trong chuyển đổi quang sang quang
Media Converter quản lý và không quản lý khác biệt như nào?
