Hotline:
Chính sách giao hàng
Giao hàng hỏa tốc siêu nhanh trong 2H đối với khu vực nội thành Hà Nội. Vận chuyển giao hàng trên toàn quốc từ 2 – 5 ngày. Khi nhận hàng có đầy đủ hợp đồng, biên bản bàn giao và được đồng kiểm. Nếu sản phẩm không giống có thể trả lại hàng.
Chính sách bảo hành
Sản phẩm được bảo hành miễn phí nếu còn thời hạn bảo hành, tem bảo hành theo đúng quy định đối với sản phẩm từ hãng sản xuất.
Chính sách đổi trả
Các sản phẩm được đổi trả 1 đổi 1 trong 7 ngày đối với các sản phẩm kể từ ngày nhận hàng theo biên lai vận chuyển. Đổi trả miễn phí đối với các trường hợp lỗi của nhà sản xuất, lỗi của nhân viên VTX giao hàng.
IGS-20160HPT Switch công nghiệp L3 16x1G/PoE + 2x1G + 2x1G/2.5G SFP
- 16 cổng 10/100/1000T PoE+ và 2 cổng 10/100/1000T
- Hỗ trợ SFP 1G/2.5G
- Khả năng cung cấp PoE chuẩn IEEE 802.3at
- Băng thông chuyển mạch 46Gbps
- Kiến trúc chuyển mạch Store-and-Forward
- Hỗ trợ VLAN, Link Aggregation, và Spanning Tree Protocol
- Quản lý bảo mật với ACL, IP source guard, và Dynamic ARP inspection
- Hỗ trợ SSHv2, TLS v1.2, SNMP v3
- Hỗ trợ PLANET Smart Discovery Utility
Tài liệu tải xuống: Hướng dẫn nhanh EMQ-IGS-20160HPT_v4.1; C-IGS-20160HPTv4 Datasheet
Giá tham khảo:
0 ₫
(Chưa VAT)
ⓘ Giá cả có thể chênh lệch do biến động thị trường
Hàng sẵn kho
Giao hàng hỏa tốc
HỖ TRỢ TƯ VẤN & BÁO GIÁ NHANH (24/7)
Giá bán:
Liên hệ
QUÀ TẶNG VÀ ƯU ĐÃI
- 1Tặng các phụ kiện đi kèm sản phẩm gồm: 12 bộ ốc vít, dây thít mạng, quạt tản nhiệt.
- 2Giảm giá thêm 5% khi mua cùng sản phẩm Switch, Patch Panel, khay cố định,…
- 3Hỗ trợ tư vấn giải pháp hạ tầng mạng.
CAM KẾT TỪ VIỄN THÔNG XANH
- Cam kết hàng chính hãng, chất lượng.
- Sản phẩm đầy đủ giấy tờ CO/CQ cho dự án.
- Xuất hóa đơn (VAT) đầy đủ cho mọi đơn hàng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT IGS-20160HPT SWITCH CôNG NGHIệP L3 16X1G/POE + 2X1G + 2X1G/2.5G SFP
| Thông số kỹ thuật | Chi tiết |
|---|---|
| Hardware Specifications | |
| Version | 4 |
| Copper Ports | 18 x 10/100/1000BASE-T RJ45 auto-MDI/MDI-X ports |
| SFP/mini-GBIC Slots | 2 x 1000/2500BASE-X SFP interfaces (Port-19 and Port-20), compatible with 100BASE-FX SFP |
| PoE Injector Port | 16 ports with 802.3at/af PoE injector function (Port-1 to Port-16) |
| Console | 1 x RJ45-to-RS232 serial port (115200, 8, N, 1) |
| Reset Button | < 5 sec: System reboot<br> > 5 sec: Factory default |
| ESD Protection | 6KV DC |
| Enclosure | IP30 aluminum case |
| Installation | DIN-rail kit and wall-mount kit |
| Connector | Removable 6-pin terminal block for power input (Power 1, Fault alarm, Power 2)<br> Removable 6-pin terminal block for DI/DO interface (DI 1 & 2, DO 1 & 2, GND) |
| Alarm | One relay output for power failure, 1A @ 24V DC |
| DI, DO | 2 digital input (DI): Level 0: -24V2.1V, Level 1: 2.1V24V<br> 2 digital output (DO): Open collector to 24V DC, 100mA max. |
| Dimensions (W x D x H) | 86 x 107 x 152 mm |
| Weight | 1548g |
| Power Requirements | Dual 48~54V DC (>51V DC for PoE+ output recommended) |
| Power Consumption | Max. 18.8 watts/64BTU (Power on without any connection)<br> Max. 413 watts/1409BTU (Full loading with PoE function) |
| LED Indicator | System: Power 1 (Green), Power 2 (Green), Fault Alarm (Red), Ring (Green), Ring Owner (Green), DIDO (Red)<br> Per RJ45 PoE+ Ports: PoE-in-Use (Amber), LNK/ACT (Green) |
| Switching | |
| Switch Architecture | Store-and-Forward |
| Switch Fabric | 46Gbps/non-blocking |
| Throughput (packet per second) | 34.2Mpps @ 64 bytes packet |
| Address Table | 32K entries, automatic source address learning and aging |
| Shared Data Buffer | 32Mbits |
| Flow Control | IEEE 802.3x pause frame for full duplex, Back pressure for half duplex |
| Jumbo Frame | 10K bytes |
| Power Over Ethernet | |
| PoE Standard | IEEE 802.3at/af Power over Ethernet Plus/PSE |
| PoE Power Output | IEEE 802.3af Standard: Per port 48V51V DC, max. 15.4 watts<br> IEEE 802.3at Standard: Per port 51V54V DC, max. 36 watts |
| Power Pin Assignment | 1/2(+), 3/6(-) |
| PoE Power Budget | 48V Power input: 240W maximum<br> 52~54V Power input: Single power input: 240W maximum, Dual power input: 360W maximum |
| Layer 3 Functions | |
| IP Interfaces | Max. 128 VLAN interfaces |
| Routing Table | Max. 128 routing entries, Max. 4K H/W routing table entries |
| Routing Protocols | IPv4 RIPv1/v2, IPv4 OSPFv2, IPv4 hardware static routing, IPv6 OSPFv3, hardware static routingIPv4 OSPFv2 dynamic routing |
| Layer 2 Function | |
| Port Configuration | Port disable/enable, Auto-negotiation 10/100/1000Mbps full and half duplex mode selection, Flow control disable/enable, Power saving mode control |
| Port Status | Display each port’s speed duplex mode, link status, flow control status, auto negotiation status, trunk status |
| Port Mirroring | TX / RX / Both, Many-to-1 monitor, RMirror – Remote Switched Port Analyzer (Cisco RSPAN), Supports up to 5 sessions |
| VLAN | IEEE 802.1Q tag-based VLAN, IEEE Q-in-Q tunneling, Private VLAN Edge (PVE), MAC-based VLAN, Protocol-based VLAN, VLAN Translation, Voice VLAN, MVR, GVRP |
| Link Aggregation | IEEE 802.3ad LACP/static trunk, Supports 10 trunk groups with 16 ports per trunk group |
| Spanning Tree Protocol | IEEE 802.1D Spanning Tree Protocol, IEEE 802.1w Rapid Spanning Tree Protocol, IEEE 802.1s Multiple Spanning Tree Protocol, Supports 7 MSTP instances |
| IGMP Snooping | IPv4 IGMP (v1/v2/v3) snooping, IPv4 IGMP querier mode support, Up to 255 multicast groups |
| MLD Snooping | IPv6 MLD (v1/v2) snooping, IPv6 MLD querier mode support, Up to 255 multicast groups |
| Bandwidth Control | Per port bandwidth control: Ingress: 500Kb1000Mbps, Egress: 500Kb1000Mbps |
| Ring | Supports ERPS, and complies with ITU-T G.8032, Recovery time < 10ms @ 3 nodes, Recovery time < 50ms @ 16 nodes, Supports Major ring and sub-ring |
| Synchronization | IEEE 1588v2 PTP (Precision Time Protocol), Peer-to-peer transparent clock, End-to-end transparent clock |
| QoS | Traffic classification based, strict priority and WRR, 8-level priority for switching, Port number, 802.1p priority, 802.1Q VLAN tag, DSCP/TOS field in IP packet |
| Security Functions | |
| Access Control List | IP-based ACL/MAC-based ACL, ACL based on: MAC Address, IP Address, Ethertype, Protocol Type, VLAN ID, DSCP, 802.1p Priority, Up to 256 entries |
| Security | Port Security, IP source guard (up to 512 entries), Dynamic ARP inspection (up to 1K entries), Command line authority control based on user level, Static MAC address (up to 64 entries) |
| AAA | RADIUS client, TACACS+ client |
| Network Access Control | IEEE 802.1x port-based network access control, MAC-based authentication, Local/RADIUS authentication |
| Switch Management | |
| Basic Management Interfaces | Console, Telnet, Web browser, SNMP v1, v2c |
| Secure Management Interfaces | SSHv2, TLS v1.2, SNMP v3 |
| System Management | Firmware upgrade by HTTP protocol through Ethernet network, Configuration upload/download through HTTP, Remote syslog, System log, LLDP protocol, NTP, PLANET Smart Discovery Utility, PLANET NMS system, PLANETCloudViewer/CloudViewerPro, Event Management (Remote syslog, Local system log, SMTP), ONVIF (ONVIF device discovery, ONVIF device monitoring, Floor Map), SNMP MIBs (RFC 1213 MIB-II, RFC 2863 IF-MIB, RFC 1493 Bridge MIB, RFC 1643 Ethernet MIB, RFC 2863 Interface MIB, RFC 2665 Ether-Like MIB, RFC 2737 Entity MIB, RFC 2819 RMON MIB (Groups 1, 2, 3 and 9), RFC 2618 RADIUS Client MIB, RFC 3411 SNMP-Frameworks-MIB, RFC 4292 IP Forward MIB, RFC 4293 IP MIB, RFC 4836 MAU-MIB, IEEE 802.1X PAE, LLDP, Power over Ethernet MIB) |
| Standards Conformance | |
| Regulatory Compliance | FCC Part 15 Class A, CE |
| Stability Testing | IEC60068-2-32 (free fall), IEC60068-2-27 (shock), IEC60068-2-6 (vibration) |
| Standards Compliance | IEEE 802.3 10BASE-T, IEEE 802.3u 100BASE-TX/100BASE-FX, IEEE 802.3z Gigabit SX/LX, IEEE 802.3ab Gigabit 1000T, IEEE 802.3x flow control and back pressure, IEEE 802.3ad port trunk with LACP, IEEE 802.1D Spanning Tree Protocol, IEEE 802.1w Rapid Spanning Tree Protocol, IEEE 802.1s Multiple Spanning Tree Protocol, IEEE 802.1p Class of Service, IEEE 802.1Q VLAN tagging, IEEE 802.1ad Q-in-Q VLAN stacking, IEEE 802.1X Port Authentication Network Control, IEEE 802.1ab LLDP, IEEE 802.3af Power over Ethernet, IEEE 802.3at Power over Ethernet Plus, IEEE 802.3ah OAM, IEEE 802.1ag Connectivity Fault Management (CFM), IEEE 1588 PTPv2, RFC 768 UDP, RFC 783 TFTP, RFC 791 IP, RFC 792 ICMP, RFC 2068 HTTP, RFC 1058 RIP v1, RFC 2453 RIP v2, RFC 1112 IGMP v1, RFC 2236 IGMP v2, RFC 3376 IGMP version 3, RFC 2710 MLD version 1, RFC 3810 MLD version 2, RFC 2328 OSPF v2, RFC 2740 OSPF v3, ITU G.8032 ERPS Ring, ITU-T Y.1731 Performance Monitoring |
| Environment | |
| Operating Temperature | -40 ~ 75 degrees C |
| Storage Temperature | -40 ~ 85 degrees C |
| Humidity | 5 ~ 95% (non-condensing) |
| Ordering Information | IGS-20160HPT Industrial L3 16-Port 10/100/1000T 802.3at PoE + 2-Port 10/100/1000T + 2-Port 1G/2.5G SFP Managed Ethernet Switch |
| Accessories | PWR-480-48 48V, 480W Din-rail Power Supply (NDR-480-48, adjustable 48-56V DC Output) |
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT CỦA IGS-20160HPT SWITCH CôNG NGHIệP L3 16X1G/POE + 2X1G + 2X1G/2.5G SFP
IGS-20160HPT là một switch Ethernet quản lý Layer 3 công nghiệp với khả năng cung cấp nguồn điện qua Ethernet (PoE) tiên tiến và tích hợp các tính năng mạng phong phú. Thiết bị được thiết kế để đáp ứng nhu cầu kết nối mạng ổn định và đáng tin cậy trong các môi trường công nghiệp và doanh nghiệp.
Nguồn gốc và ứng dụng:
Switch IGS-20160HPT của PLANET là sự lựa chọn lý tưởng cho các hệ thống mạng cần tính linh hoạt cao và hiệu suất ổn định. Với khả năng cung cấp PoE chuẩn IEEE 802.3at trên tất cả các cổng PoE và hỗ trợ
SFP 1G/2.5G, nó phù hợp cho việc triển khai camera IP, điểm truy cập Wi-Fi và các thiết bị mạng khác trong các môi trường khó khăn.
Đặc điểm nổi bật:
Nguồn gốc và ứng dụng:
Switch IGS-20160HPT của PLANET là sự lựa chọn lý tưởng cho các hệ thống mạng cần tính linh hoạt cao và hiệu suất ổn định. Với khả năng cung cấp PoE chuẩn IEEE 802.3at trên tất cả các cổng PoE và hỗ trợ
SFP 1G/2.5G, nó phù hợp cho việc triển khai camera IP, điểm truy cập Wi-Fi và các thiết bị mạng khác trong các môi trường khó khăn.
Đặc điểm nổi bật:
- Hiệu suất mạng: Với kiến trúc chuyển mạch Store-and-Forward và băng thông chuyển mạch 46Gbps không chặn, IGS-20160HPT đảm bảo xử lý dữ liệu nhanh chóng và hiệu quả.
- Quản lý và bảo mật: Hỗ trợ nhiều tính năng quản lý mạng như VLAN, Link Aggregation, và các giao thức bảo mật như ACL, IP source guard, và Dynamic ARP inspection, giúp bảo vệ mạng an toàn và tin cậy.
- Khả năng mở rộng và linh hoạt: Với hỗ trợ 128 VLAN, 128 routing entries và 4K H/W routing table entries, sản phẩm cho phép mở rộng mạng một cách linh hoạt và tiết kiệm chi phí.
- Quản lý tiên tiến: Hỗ trợ các giao diện quản lý bảo mật như SSHv2, TLS v1.2 và SNMP v3, cùng với PLANET Smart Discovery Utility và PLANETCloudViewer, giúp quản lý mạng dễ dàng và hiệu quả.
- Cung cấp nguồn PoE mạnh mẽ, hỗ trợ đa dạng các thiết bị mạng.
- Bảo mật mạng cao với nhiều tính năng bảo vệ.
- Hiệu suất cao và khả năng mở rộng linh hoạt.
- Quản lý mạng tiện lợi và hiệu quả.
ĐÁNH GIÁ & BÌNH LUẬN IGS-20160HPT SWITCH CôNG NGHIệP L3 16X1G/POE + 2X1G + 2X1G/2.5G SFP
Gửi bình luận của bạn
SẢN PHẨM NỔI BẬT
KIẾN THỨC SẢN PHẨM
Bảng báo giá Switch POE Cisco, TP-Link, Planet, Linksys chính hãng, mới nhất 12/05/2026
Bảng báo giá Switch chia mạng Linksys 12/05/2026
Bảng báo giá Switch mạng IP-COM 12/05/2026
Hướng dẫn lựa chọn các loại Switch PoE cho người không chuyên
Cách khắc phục 7 Lỗi hay gặp nhất trong mạng PoE
Hệ thống NVR có PoE và không PoE thì kết nối với Camera IP kiểu gì?
7 Tiêu chí lựa chọn cáp mạng cho mạng PoE
Cấu trúc mạng trong hệ thống PoE tối ưu nhất
Hướng dẫn nâng cấp lên mạng PoE dễ dàng
Hiểu sâu về công suất PoE, Yếu tố quan trọng khi chọn Switch PoE
