Hotline:
Chính sách giao hàng
Giao hàng hỏa tốc siêu nhanh trong 2H đối với khu vực nội thành Hà Nội. Vận chuyển giao hàng trên toàn quốc từ 2 – 5 ngày. Khi nhận hàng có đầy đủ hợp đồng, biên bản bàn giao và được đồng kiểm. Nếu sản phẩm không giống có thể trả lại hàng.
Chính sách bảo hành
Sản phẩm được bảo hành miễn phí nếu còn thời hạn bảo hành, tem bảo hành theo đúng quy định đối với sản phẩm từ hãng sản xuất.
Chính sách đổi trả
Các sản phẩm được đổi trả 1 đổi 1 trong 7 ngày đối với các sản phẩm kể từ ngày nhận hàng theo biên lai vận chuyển. Đổi trả miễn phí đối với các trường hợp lỗi của nhà sản xuất, lỗi của nhân viên VTX giao hàng.
IGS-6325-16P4S Switch công nghiệp L3 16x1G/PoE + 4x1G/2.5G SFP
- 16 cổng PoE+ Gigabit: Hỗ trợ tối đa 36W mỗi cổng.
- 4 cổng SFP: Kết nối cáp quang linh hoạt, hỗ trợ các module SFP 1000BASE-SX/LX/BX.
- Nguồn điện đôi: Đảm bảo hoạt động liên tục với nguồn dự phòng.
- Thiết kế IP30: Vỏ nhôm chống bụi và độ ẩm, hoạt động từ -40°C đến 75°C.
- Quản lý nâng cao: Hỗ trợ SNMP, RMON, quản lý qua web.
- Bảo mật cao: ACL, IP Source Guard, 802.1x.
- Công suất PoE tổng: 240W.
- Kích thước: 76 x 135 x 152 mm.
- Trọng lượng: 1530g.
Tài liệu tải xuống: C-IGS-6325-16P4Sv2 Datasheet
Giá tham khảo:
0 ₫
(Chưa VAT)
ⓘ Giá cả có thể chênh lệch do biến động thị trường
Hàng sẵn kho
Giao hàng hỏa tốc
HỖ TRỢ TƯ VẤN & BÁO GIÁ NHANH (24/7)
Giá bán:
Liên hệ
QUÀ TẶNG VÀ ƯU ĐÃI
- 1Tặng các phụ kiện đi kèm sản phẩm gồm: 12 bộ ốc vít, dây thít mạng, quạt tản nhiệt.
- 2Giảm giá thêm 5% khi mua cùng sản phẩm Switch, Patch Panel, khay cố định,…
- 3Hỗ trợ tư vấn giải pháp hạ tầng mạng.
CAM KẾT TỪ VIỄN THÔNG XANH
- Cam kết hàng chính hãng, chất lượng.
- Sản phẩm đầy đủ giấy tờ CO/CQ cho dự án.
- Xuất hóa đơn (VAT) đầy đủ cho mọi đơn hàng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT IGS-6325-16P4S SWITCH CôNG NGHIệP L3 16X1G/POE + 4X1G/2.5G SFP
| Chỉ số | Thông số |
|---|---|
| Hardware Specifications | |
| Copper Ports | 16 10/100/1000BASE-T RJ45 auto-MDI/MDI-X ports |
| SFP Slots | 4 1000BASE-SX/LX/BX SFP interfaces (Port-17 to Port-20)<br>Compatible with 100BASE-FX and 2500BASE-X SFP |
| PoE Injector Port | 16 ports with 802.3at/af PoE injector function (Port-1 to Port-16) |
| Console | 1 x RJ45-to-RS232 serial port (115200, 8, N, 1) |
| Reset Button | < 5 sec: System reboot<br>> 5 sec: Factory default |
| ESD Protection | 6KV DC |
| Enclosure | IP30 aluminum case |
| Installation | DIN-rail kit and wall-mount kit |
| Connector | Removable 6-pin terminal block for power input<br>Pin 1/2 for Power 1, Pin 3/4 for fault alarm, Pin 5/6 for Power 2<br>Removable 6-pin terminal block for DI/DO interface<br>Pin 1/2 for DI 1 & 2, Pin 3/4 for DO 1 & 2, Pin 5/6 for GND |
| Alarm | One relay output for power failure. Alarm relay current carry ability: 1A @ 24V DC |
| Digital Input | 2 digital input (DI)<br>Level 0: -24V2.1V (±0.1V)<br>Level 1: 2.1V24V (±0.1V)<br>Input load to 24V DC, 10mA max. |
| Digital Output | 2 digital output (DO)<br>Open collector to 24V DC, 100mA max. |
| Dimensions (W x D x H) | 76 x 135 x 152 mm |
| Weight | 1530g |
| Power Requirements | Dual 48~54V DC (>51V DC for PoE+ output recommended) |
| Power Consumption | Max. 17.4 watts/59.334BTU (Power on without any connection)<br>Max. 394 watts/1343.54BTU (Full loading with PoE function) |
| LED Indicator | System:<br>Power 1 (Green)<br>Power 2 (Green)<br>Fault Alarm (Red)<br>Ring (Green)<br>Ring Owner (Green)<br>DIDO (Red)<br>Per 10/100/1000T RJ45 PoE+ Ports:<br>PoE-in-Use (Amber)<br>LNK/ACT (Green)<br>Per SFP Interface:<br>100 LNK/ACT (Amber)<br>1G/2.5G LNK/ACT (Green) |
| Switching Specifications | |
| Switch Architecture | Store-and-Forward |
| Switch Fabric | 52Gbps/non-blocking |
| Throughput (packet per second) | 38.6Mpps@ 64 bytes packet |
| Address Table | 16K entries, automatic source address learning and aging |
| Shared Data Buffer | 32Mbits |
| Jumbo Frame | 10K bytes |
| Flow Control | IEEE 802.3x pause frame for full duplex<br>Back pressure for half duplex |
| Power Over Ethernet | |
| PoE Standard | IEEE 802.3at Power over Ethernet Plus/PSE |
| PoE Power Supply Type | End-span |
| PoE Power Output | IEEE 802.3af Standard<br>Per port 48V51V DC, max. 15.4 watts<br>IEEE 802.3at Standard<br>Per port 51V54V DC, max. 36 watts |
| Power Pin Assignment | 1/2(+), 3/6(-) |
| PoE Power Budget | Signal Power input<br>240W maximum (depending on power input)<br>Dual Power input<br>360W maximum (depending on power input)<br>※Dual power input must be the same as DC voltage, like dual 54V |
| Max. Number of Class 2 PDs | 16 |
| Max. Number of Class 3 PDs | 16 |
| Max. Number of Class 4 PDs | 10 |
| PoE Management Functions | |
| Enhanced PoE Mode | Standard/Legacy/Force |
| PoE Management | PD Alive Check<br>Scheduled Power Recycling<br>PoE Schedule<br>PoE Usage Monitoring<br>PoE Extension |
| Active PoE Device Live Detection | Yes |
| PoE Power Recycling | Yes, daily or predefined schedule |
| PoE Schedule | 4 schedule profiles |
| PoE Extend Mode | Yes, max. up to 160 meters |
| Layer 3 Function | |
| IP Interfaces | Max. 128 VLAN interfaces |
| Routing Table | Max. 128 routing entries<br>Max. 4K H/W routing table entries |
| Routing Protocols | IPv4 hardware static routing<br>IPv6 hardware static routing<br>IPv4 RIPv2<br>IPv4 OSPFv2 dynamic routing<br>IPv6 OSPFv3 dynamic routing |
| Layer 2 Function | |
| Port Configuration | Port disable/enable<br>Auto-negotiation 10/100/1000Mbps full and half duplex mode selection<br>Flow control disable/enable<br>Power saving mode control |
| Port Status | Display each port’s speed duplex mode, link status, flow control status, auto negotiation status, trunk status |
| Port Mirroring | TX / RX / Both<br>Many-to-1 monitor<br>RMirror – Remote Switched Port Analyzer (Cisco RSPAN)<br>Supports up to 5 sessions |
| VLAN | IEEE 802.1Q tag-based VLAN, up to 255 VLAN groups<br>IEEE 802.1ad Q-in-Q tunneling<br>Private VLAN Edge (PVE)<br>MAC-based VLAN<br>Protocol-based VLAN<br>Voice VLAN<br>MVR (Multicast VLAN Registration)<br>GVRP (GARP VLAN Registration Protocol)<br>Up to 4K VLAN groups, out of 4094 VLAN IDs |
| Link Aggregation | IEEE 802.3ad LACP/static trunk<br>Supports<br>Static Port Trucking, (20 ports/10 groups max.)<br>Dynamic LACP-(20 ports/10 groups max.) |
| Spanning Tree Protocol | IEEE 802.1D Spanning Tree Protocol<br>IEEE 802.1w Rapid Spanning Tree Protocol<br>IEEE 802.1s Multiple Spanning Tree Protocol<br>BPDU Guard |
| IGMP Snooping | IPv4 IGMP (v1/v2/v3) snooping, up to 255 multicast groups<br>IPv4 IGMP querier mode support<br>IPv4 IGMP Snooping port filtering<br>Multicast VLAN Registration |
| MLD Snooping | IPv6 MLD (v1/v2) snooping, up to 255 multicast groups<br>IPv6 MLD querier mode support |
| Bandwidth Control | Per port bandwidth control<br>Ingress: 500Kb1000Mbps<br>Egress: 500Kb1000Mbps |
| RING | Support ERPS, complies with ITU-T G.8032v1 and v2<br>Recovery time < 50ms |
| Synchronization | IEEE 1588v2 PTP (Precision Time Protocol)<br>Peer-to-peer transparent clock<br>End-to-end transparent clock |
| QoS | Traffic classification based, strict priority and WRR<br>8-level priority for switching<br>Port number<br>802.1p priority<br>802.1Q VLAN tag<br>DSCP/TOS field in IP packet |
| Security Functions | |
| Access Control List | IP-based ACL/MAC-based ACL<br>ACL based on:<br>MAC Address<br>IP Address<br>Ethertype<br>Protocol Type<br>VLAN ID<br>DSCP<br>802.1p Priority<br>Up to 512 entries |
| Security | Port security<br>IP source guard, up to 512 entries<br>Dynamic ARP inspection, up to 1K entries<br>Command line authority control based on user level<br>Static MAC address, up to 64 entries |
| AAA | RADIUS client<br>TACACS+ client |
| Network Access Control | IEEE 802.1x port-based network access control<br>MAC-based authentication<br>Local/RADIUS authentication |
| Management | |
| Basic Management Interfaces | Console; Telnet; Web browser; SNMP v1, v2c |
| Secure Management Interfaces | SSHv2, TLSv1.2, SNMP v3 |
| System Management | Firmware upgrade by HTTP protocol through Ethernet network<br>Configuration upload/download through HTTP<br>LLDP protocol<br>NTP<br>PLANET Smart Discovery Utility<br>PLANET CloudViewerPro app |
| Event Management | Remote Syslog<br>System log<br>SMTP |
| ONVIF | ONVIF device discovery<br>ONVIF device monitoring<br>Floor map |
| SNMP MIBs | RFC 1213 MIB-II<br>RFC 2863 IF-MIB<br>RFC 1493 Bridge MIB<br>RFC 1643 Ethernet MIB<br>RFC 2863 Interface MIB<br>RFC 2819 RMON MIB (1, 2, 3, 9)<br>RFC 2737 Entity MIB<br>RFC 2618 RADIUS client MIB<br>RFC 3411 SNMP-Frameworks-MIB<br>IEEE 802.1X PAE<br>LLDP<br>Private MIB |
| Standards Conformance | |
| Regulatory Compliance | FCC Part 15 Class A<br>CE<br>EN55032<br>EN55024<br>EN61000-6-2<br>EN61000-6-4<br>EN61000-4-2<br>EN61000-4-3<br>EN61000-4-4<br>EN61000-4-5<br>EN61000-4-6<br>EN61000-4-8<br>EN61000-4-11 |
| Standards Compliance | IEEE 802.3 10BASE-T<br>IEEE 802.3u 100BASE-TX<br>IEEE 802.3ab 1000BASE-T<br>IEEE 802.3z Gigabit SX/LX<br>IEEE 802.3bz 2.5GBASE-T<br>IEEE 802.3x Flow Control<br>IEEE 802.3ad Link Aggregation Control Protocol<br>IEEE 802.1p Class of Service<br>IEEE 802.1Q VLAN Tagging<br>IEEE 802.1d Spanning Tree Protocol<br>IEEE 802.1s Multiple Spanning Tree Protocol<br>IEEE 802.1w Rapid Spanning Tree Protocol<br>IEEE 802.1x Port Authentication Network Control<br>IEEE 802.3at Power over Ethernet Plus |
| Environment | |
| Operating Temperature | -40 ~ 75 degrees C |
| Operating Humidity | 5 ~ 95% (non-condensing) |
| Storage Temperature | -40 ~ 85 degrees C |
| Storage Humidity | 5 ~ 95% (non-condensing) |
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT CỦA IGS-6325-16P4S SWITCH CôNG NGHIệP L3 16X1G/POE + 4X1G/2.5G SFP
PLANET IGS-6325-16P4S là switch công nghiệp mạnh mẽ, thiết kế để cung cấp hiệu suất tối ưu trong môi trường khắc nghiệt. Với 16 cổng Gigabit Ethernet hỗ trợ PoE+ và 4 cổng SFP, thiết bị này lý tưởng cho các ứng dụng giám sát IP, tự động hóa nhà máy và các hệ thống điều khiển công nghiệp.
Tính Năng Nổi Bật:
Tính Năng Nổi Bật:
- 16 Cổng PoE+ Gigabit: Cung cấp nguồn và dữ liệu qua cáp mạng, hỗ trợ tối đa 36W mỗi cổng, lý tưởng cho các thiết bị như camera IP, điểm truy cập không dây và điện thoại VoIP.
- 4 Cổng SFP: Cho phép kết nối cáp quang linh hoạt, hỗ trợ các module SFP 1000BASE-SX/LX/BX, đảm bảo truyền dữ liệu nhanh chóng và ổn định.
- Chế Độ Nguồn Điện Đôi: Hỗ trợ nguồn điện dự phòng, đảm bảo hoạt động liên tục trong các môi trường yêu cầu cao.
- Thiết Kế Chịu Được Môi Trường Khắc Nghiệt: Vỏ nhôm chuẩn IP30, bảo vệ chống bụi và độ ẩm, hoạt động ổn định ở nhiệt độ từ -40°C đến 75°C.
- Quản Lý Nâng Cao: Hỗ trợ nhiều giao thức quản lý như SNMP, RMON, và quản lý qua web, giúp dễ dàng giám sát và điều khiển thiết bị từ xa.
- Bảo Mật Cao: Tích hợp các chức năng bảo mật như ACL, IP Source Guard, và 802.1x, đảm bảo an toàn cho mạng của bạn.
- Giám Sát An Ninh: Cung cấp nguồn PoE cho camera IP, đảm bảo hình ảnh chất lượng cao và giám sát 24/7.
- Tự Động Hóa Công Nghiệp: Kết nối các thiết bị điều khiển và giám sát trong nhà máy, tối ưu hóa quá trình sản xuất.
- Hệ Thống Mạng Doanh Nghiệp: Đáp ứng nhu cầu kết nối tốc độ cao và bảo mật cho văn phòng và các chi nhánh.
ĐÁNH GIÁ & BÌNH LUẬN IGS-6325-16P4S SWITCH CôNG NGHIệP L3 16X1G/POE + 4X1G/2.5G SFP
Gửi bình luận của bạn
SẢN PHẨM NỔI BẬT
KIẾN THỨC SẢN PHẨM
Bảng báo giá Switch POE Cisco, TP-Link, Planet, Linksys chính hãng, mới nhất 12/05/2026
Bảng báo giá Switch chia mạng Linksys 12/05/2026
Bảng báo giá Switch mạng IP-COM 12/05/2026
Hướng dẫn lựa chọn các loại Switch PoE cho người không chuyên
Cách khắc phục 7 Lỗi hay gặp nhất trong mạng PoE
Hệ thống NVR có PoE và không PoE thì kết nối với Camera IP kiểu gì?
7 Tiêu chí lựa chọn cáp mạng cho mạng PoE
Cấu trúc mạng trong hệ thống PoE tối ưu nhất
Hướng dẫn nâng cấp lên mạng PoE dễ dàng
Hiểu sâu về công suất PoE, Yếu tố quan trọng khi chọn Switch PoE
