Hotline:
Chính sách giao hàng
Giao hàng hỏa tốc siêu nhanh trong 2H đối với khu vực nội thành Hà Nội. Vận chuyển giao hàng trên toàn quốc từ 2 – 5 ngày. Khi nhận hàng có đầy đủ hợp đồng, biên bản bàn giao và được đồng kiểm. Nếu sản phẩm không giống có thể trả lại hàng.
Chính sách bảo hành
Sản phẩm được bảo hành miễn phí nếu còn thời hạn bảo hành, tem bảo hành theo đúng quy định đối với sản phẩm từ hãng sản xuất.
Chính sách đổi trả
Các sản phẩm được đổi trả 1 đổi 1 trong 7 ngày đối với các sản phẩm kể từ ngày nhận hàng theo biên lai vận chuyển. Đổi trả miễn phí đối với các trường hợp lỗi của nhà sản xuất, lỗi của nhân viên VTX giao hàng.
LRP-1622CS Switch quản lý 16 cổng Coax + 2x1G + 2x1G SFP
- Kết nối Long Reach PoE: Hỗ trợ kết nối PoE lên đến 200m với PoE+ và 400m với PoE.
- Tích hợp SFP: 2 khe cắm SFP hỗ trợ tốc độ 100/1000Mbps và DDM.
- Công suất mạnh mẽ: Mỗi cổng PoE cung cấp tới 36W, tổng công suất đạt 440W.
- Quản lý linh hoạt: Giao diện quản lý qua Web, Telnet, SNMP và các giao thức bảo mật như SSH, SSL, SNMP v3.
- Tính năng Layer 2 đa dạng: Hỗ trợ VLAN, Spanning Tree Protocol, IGMP Snooping, và nhiều tính năng quản lý QoS.
Tài liệu tải xuống: C-LRP-1622CS Datasheet; Hướng dẫn nhanh EMQ-LRP-822CS_LRP-1622CS_v1.3
Giá tham khảo:
0 ₫
(Chưa VAT)
ⓘ Giá cả có thể chênh lệch do biến động thị trường
Hàng sẵn kho
Giao hàng hỏa tốc
HỖ TRỢ TƯ VẤN & BÁO GIÁ NHANH (24/7)
Giá bán:
Liên hệ
QUÀ TẶNG VÀ ƯU ĐÃI
- 1Tặng các phụ kiện đi kèm sản phẩm gồm: 12 bộ ốc vít, dây thít mạng, quạt tản nhiệt.
- 2Giảm giá thêm 5% khi mua cùng sản phẩm Switch, Patch Panel, khay cố định,…
- 3Hỗ trợ tư vấn giải pháp hạ tầng mạng.
CAM KẾT TỪ VIỄN THÔNG XANH
- Cam kết hàng chính hãng, chất lượng.
- Sản phẩm đầy đủ giấy tờ CO/CQ cho dự án.
- Xuất hóa đơn (VAT) đầy đủ cho mọi đơn hàng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT LRP-1622CS SWITCH QUảN Lý 16 CổNG COAX + 2X1G + 2X1G SFP
| Thông số | Chỉ số |
|---|---|
| Ethernet Interfaces | Copper: |
| 2 x 10/100/1000BASE-T RJ45 | |
| Auto-negotiation/ Auto-MDI/MDI-X | |
| Fiber Optic: | |
| 2 x 100/1000BASE-X SFP slot | |
| Hỗ trợ chế độ 100/1000Mbps và DDM | |
| Jumbo Frame | |
| 10Kbytes với GE1 đến GE4 | |
| Long Reach PoE Interfaces | Kết nối: |
| 16 x BNC female connectors | |
| Long Reach PoE qua coaxial PSE (Power Source Equipment) | |
| – BNC center pole : DC+/Hi | |
| – BNC shield : DC -/Lo | |
| Công suất đầu ra: | |
| Mỗi cổng 52V DC, 36 watts (tối đa) | |
| Tổng công suất: | |
| 440 watts (tối đa) @ 25 độ C | |
| 380 watts (tối đa) @ 50 độ C | |
| Cáp: | |
| Coaxial cable: 75 ohm | |
| RG-6/U cable (Khuyến nghị) | |
| Khoảng cách tối đa: | |
| Tối đa 200m với PoE+ output (656ft.) | |
| Tối đa 400m với PoE output (1,312ft.) | |
| Tối đa 1200m không có PoE output (3,937ft.) | |
| Tiêu chuẩn Long Reach Ethernet: | |
| IEEE 1901 | |
| Loại điều chế: | |
| Wavelet-OFDM | |
| Bảo mật: | |
| 128-bit AES encryption | |
| Dải tần số: | |
| 2 ~ 28MHz | |
| Hiệu suất: | |
| RG-6/U | |
| Khoảng cách | |
| Tốc độ dữ liệu* | |
| LRP-101CE | |
| PoE Output@25 degrees C* | |
| TX** | |
| RX** | |
| 200m | |
| 74.8Mbps | |
| 81.7Mbps | |
| 19.8W | |
| 400m | |
| 62.5Mpbs | |
| 75.2Mbps | |
| 15.8W | |
| 600m | |
| 57.8Mbps | |
| 70.3Mbps | |
| 11.8W | |
| 800m | |
| 41.7Mbps | |
| 67.1Mbps | |
| 7.9W | |
| 1000m | |
| 31.7Mbps | |
| 58.8Mbps | |
| 6.7W | |
| 1200m | |
| 14.9Mbps | |
| 22.5Mbps | |
| — | |
| Tốc độ dữ liệu thực tế và PoE output phụ thuộc vào chất lượng cáp đồng và các yếu tố môi trường. Các kết quả hiệu suất trên dựa trên thử nghiệm qua cáp đồng trục RG-6/U. | |
| TX: LRP-1622CS tới LRP-101CE; RX: LRP-101CE tới LRP-1622CS | |
| Multiple Nodes: | |
| Tối đa 4 LRP extenders trong 1km cáp đồng trục RG-6/U* | |
| Các nodes extender thực tế phụ thuộc vào chất lượng cáp đồng và các yếu tố môi trường. | |
| Tương thích LRP: | |
| LRP-101CE: 1-Port 10/100TX PoE PSE + 1-Port Coax Long Reach PoE Extender | |
| Console | 1 x RS232-to-RJ45 serial port (115200, 8, N, 1) |
| Switch Architecture | Store-and-Forward |
| Switch Fabric | 11.2Gbps/non-blocking |
| Address Table | 8K entries |
| Shared Data Buffer | 4.1 megabits |
| Flow Control | IEEE 802.3x pause frame for full-duplex |
| Back pressure for half-duplex | |
| Reset Button | < 5 sec: System reboot |
| > 5 sec: Factory default | |
| LED | PWR, SYS, LNK, PoE-in-Use, 1000, LNK/ACK, Fan 1 Alert, Fan 2 Alert, PoE PWR Alert |
| Kích thước (W x D x H) | 440 x 300 x 44.5 mm, 1U height |
| Trọng lượng | 4,430g |
| Yêu cầu nguồn điện | AC 100~240V, 50/60Hz, auto-sensing |
| Bảo vệ ESD | 6KV DC |
| Công suất tiêu thụ | 540 watts/1843 BTU |
| Vỏ | Kim loại |
| Chức năng Layer 2 | Port Mirroring: TX/RX/both |
| Many-to-1 monitor | |
| VLAN: | |
| 802.1Q tagged-based VLAN | |
| Up to 256 VLAN groups, out of 4094 VLAN IDs | |
| 802.1ad Q-in-Q tunneling | |
| Voice VLAN | |
| Protocol VLAN | |
| Private VLAN (Protected port) | |
| GVRP | |
| Link Aggregation: | |
| IEEE 802.3ad LACP và static trunk | |
| Hỗ trợ 4 trunk groups với 4 cổng cho mỗi group | |
| Spanning Tree Protocol: STP/RSTP/MSTP | |
| IGMP Snooping: | |
| IGMP (v2/v3) Snooping | |
| IGMP Querier | |
| Up to 256 multicast groups | |
| MLD Snooping: | |
| MLD (v1/v2) Snooping, up to 256 multicast groups | |
| Access Control List | IPv4/IPv6 IP-based ACL/MAC-based ACL |
| QoS | 8 mapping ID to 8 level priority queues |
| – Port number | |
| – 802.1p priority | |
| – 802.1Q VLAN tag | |
| – DSCP field in IP packet | |
| Traffic classification based, strict priority and WRR | |
| Bảo mật | IEEE 802.1X port-based authentication |
| Built-in RADIUS client to co-operate with RADIUS server | |
| RADIUS/TACACS+ user access authentication | |
| IP-MAC port binding | |
| MAC filter | |
| Static MAC address | |
| DHCP Snooping and DHCP Option82 | |
| STP BPDU guard, BPDU filtering and BPDU forwarding | |
| DoS attack prevention | |
| ARP inspection | |
| IP source guard | |
| Chức năng quản lý | Basic Management Interfaces: |
| Web browser / Telnet / SNMP v1, v2c | |
| Firmware upgrade by HTTP/TFTP protocol through Ethernet network | |
| Remote/Local Syslog | |
| System log | |
| LLDP protocol | |
| SNTP | |
| Secure Management Interfaces: | |
| SSH, SSL, SNMP v3 | |
| SNMP MIBs | RFC 1213 MIB-II |
| RFC 1215 Generic Traps | |
| RFC 1493 Bridge MIB | |
| RFC 2674 Bridge MIB Extensions | |
| RFC 2737 Entity MIB (Version 2) | |
| RFC 2819 RMON (1, 2, 3, 9) | |
| RFC 2863 Interface Group MIB | |
| RFC 3635 Ethernet-like MIB | |
| Tuân thủ tiêu chuẩn | Regulation Compliance: FCC Part 15 Class A, CE |
| Standards Compliance: | |
| IEEE 1901 Broadband Power Line | |
| IEEE 802.3 10BASE-T | |
| IEEE 802.3u 100BASE-TX/100BASE-FX | |
| IEEE 802.3z Gigabit SX/LX | |
| IEEE 802.3ab Gigabit 1000T | |
| IEEE 802.3x flow control and back pressure | |
| IEEE 802.3ad port trunk with LACP | |
| IEEE 802.1D Spanning Tree Protocol | |
| IEEE 802.1w Rapid Spanning Tree Protocol | |
| IEEE 802.1s Multiple Spanning Tree Protocol | |
| IEEE 802.1p Class of Service | |
| IEEE 802.1Q VLAN tagging | |
| IEEE 802.1X Port Authentication Network Control | |
| IEEE 802.1ab LLDP | |
| RFC 768 UDP | |
| RFC 793 TFTP | |
| RFC 791 IP | |
| RFC 792 ICMP | |
| RFC 2068 HTTP | |
| RFC 1112 IGMP version 1 | |
| RFC 2236 IGMP version 2 | |
| RFC 3376 IGMP version 3 | |
| RFC 2710 MLD version 1 | |
| RFC 3810 MLD version 2 | |
| Môi trường hoạt động | Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 50 độ C |
| Độ ẩm tương đối: 5 ~ 95% (không ngưng tụ) | |
| Lưu trữ | Nhiệt độ: -10 ~ 70 độ C |
| Độ ẩm tương đối: 5 ~ 95% (không ngưng tụ) | |
| Thông tin đặt hàng | LRP-1622CS: 16-port Coax + 2-port 10/100/1000T + 2-port 100/1000X SFP Long Reach PoE over Coaxial Managed Switch |
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT CỦA LRP-1622CS SWITCH QUảN Lý 16 CổNG COAX + 2X1G + 2X1G SFP
LRP-1622CS là thiết bị chuyển mạch quản lý hiện đại, được thiết kế để cung cấp khả năng kết nối Ethernet vượt trội và hỗ trợ cấp nguồn PoE cho các thiết bị mạng qua cáp đồng trục. Với 16 cổng Long Reach PoE qua cáp đồng trục, 2 cổng 10/100/1000BASE-T và 2 khe cắm SFP hỗ trợ 100/1000BASE-X, sản phẩm này lý tưởng cho việc triển khai mạng trong các môi trường khó khăn và yêu cầu khoảng cách xa.
Đặc điểm nổi bật:
Đặc điểm nổi bật:
- Kết nối Long Reach PoE: LRP-1622CS hỗ trợ kết nối PoE lên đến 200m với PoE+ và lên đến 400m với PoE, giúp dễ dàng triển khai các thiết bị mạng ở khoảng cách xa mà không cần lo lắng về nguồn điện.
- Tích hợp SFP: Với 2 khe cắm SFP hỗ trợ tốc độ 100/1000Mbps và DDM, sản phẩm cho phép mở rộng kết nối quang linh hoạt và dễ dàng nâng cấp mạng.
- Công suất mạnh mẽ: Mỗi cổng PoE có thể cung cấp tới 36W và tổng công suất đạt 440W, đảm bảo cung cấp đủ nguồn cho các thiết bị mạng như camera IP, điện thoại VoIP và điểm truy cập không dây.
- Quản lý linh hoạt: Hỗ trợ giao diện quản lý qua Web, Telnet, SNMP và các giao thức bảo mật như SSH, SSL, SNMP v3, giúp quản trị viên dễ dàng kiểm soát và giám sát mạng lưới.
- Tính năng Layer 2 đa dạng: Hỗ trợ VLAN, Spanning Tree Protocol, IGMP Snooping, và nhiều tính năng quản lý QoS, đảm bảo hiệu suất mạng ổn định và tối ưu hóa lưu lượng truy cập.
- Giảm thiểu chi phí cài đặt nhờ sử dụng cáp đồng trục hiện có.
- Tăng cường tính linh hoạt và khả năng mở rộng mạng.
- Đảm bảo hiệu suất cao và bảo mật tuyệt đối.
- Dễ dàng quản lý và giám sát mạng qua các giao diện thân thiện.
ĐÁNH GIÁ & BÌNH LUẬN LRP-1622CS SWITCH QUảN Lý 16 CổNG COAX + 2X1G + 2X1G SFP
Gửi bình luận của bạn
SẢN PHẨM NỔI BẬT
KIẾN THỨC SẢN PHẨM
Bảng báo giá Switch POE Cisco, TP-Link, Planet, Linksys chính hãng, mới nhất 12/05/2026
Bảng báo giá Switch chia mạng Linksys 12/05/2026
Bảng báo giá Switch mạng IP-COM 12/05/2026
Hướng dẫn lựa chọn các loại Switch PoE cho người không chuyên
Cách khắc phục 7 Lỗi hay gặp nhất trong mạng PoE
Hệ thống NVR có PoE và không PoE thì kết nối với Camera IP kiểu gì?
7 Tiêu chí lựa chọn cáp mạng cho mạng PoE
Cấu trúc mạng trong hệ thống PoE tối ưu nhất
Hướng dẫn nâng cấp lên mạng PoE dễ dàng
Hiểu sâu về công suất PoE, Yếu tố quan trọng khi chọn Switch PoE
