Hotline:
Chính sách giao hàng
Giao hàng hỏa tốc siêu nhanh trong 2H đối với khu vực nội thành Hà Nội. Vận chuyển giao hàng trên toàn quốc từ 2 – 5 ngày. Khi nhận hàng có đầy đủ hợp đồng, biên bản bàn giao và được đồng kiểm. Nếu sản phẩm không giống có thể trả lại hàng.
Chính sách bảo hành
Sản phẩm được bảo hành miễn phí nếu còn thời hạn bảo hành, tem bảo hành theo đúng quy định đối với sản phẩm từ hãng sản xuất.
Chính sách đổi trả
Các sản phẩm được đổi trả 1 đổi 1 trong 7 ngày đối với các sản phẩm kể từ ngày nhận hàng theo biên lai vận chuyển. Đổi trả miễn phí đối với các trường hợp lỗi của nhà sản xuất, lỗi của nhân viên VTX giao hàng.
GS-5220-8UP2T2X Switch L3 8x1G 802.3bt PoE + 2x1G+ 2x10G SFP+
- Công nghệ Switching mạnh mẽ: Kiến trúc Store-and-Forward, băng thông Switch Fabric lên đến 60Gbps.
- Hỗ trợ PoE mạnh mẽ: Chuẩn PoE 802.3bt, cung cấp lên đến 90 watts mỗi cổng.
- Quản lý PoE chi tiết: Điều khiển từ xa, lập lịch và kiểm soát ưu tiên cổng PoE.
- Tính năng mở rộng VLAN: Hỗ trợ VLAN dựa trên thẻ 802.1Q và chia nhóm kết nối IEEE 802.3ad LACP.
- Quản lý bảo mật tiên tiến: Giao diện quản lý an toàn SSHv2, TLSv1.2 và SNMPv3.
Tài liệu tải xuống: Hướng dẫn nhanh EMQ-GS-5220-8P2T2X_8UP2T2Xv4_v1.4; C-GS-5220-8UP2T2Xv4 Datasheet
Giá tham khảo:
0 ₫
(Chưa VAT)
ⓘ Giá cả có thể chênh lệch do biến động thị trường
Hàng sẵn kho
Giao hàng hỏa tốc
HỖ TRỢ TƯ VẤN & BÁO GIÁ NHANH (24/7)
Giá bán:
Liên hệ
QUÀ TẶNG VÀ ƯU ĐÃI
- 1Tặng các phụ kiện đi kèm sản phẩm gồm: 12 bộ ốc vít, dây thít mạng, quạt tản nhiệt.
- 2Giảm giá thêm 5% khi mua cùng sản phẩm Switch, Patch Panel, khay cố định,…
- 3Hỗ trợ tư vấn giải pháp hạ tầng mạng.
CAM KẾT TỪ VIỄN THÔNG XANH
- Cam kết hàng chính hãng, chất lượng.
- Sản phẩm đầy đủ giấy tờ CO/CQ cho dự án.
- Xuất hóa đơn (VAT) đầy đủ cho mọi đơn hàng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT GS-5220-8UP2T2X SWITCH L3 8X1G 802.3BT POE + 2X1G+ 2X10G SFP+
| Thông số | Chỉ số |
|---|---|
| Copper Ports | 10 x 10/100/1000BASE-T RJ45 Auto-MDI/MDI-X |
| SFP/mini-GBIC Slots | 2 x 1G/2.5G/10G BASE-X SFP interfaces |
| PoE Injector Port | 8 ports with 802.3bt/at/af PoE injector function |
| Console | 1 x RJ45 serial port (115200 , 8, N, 1) |
| Reset Button | < 5 sec: System reboot <br> > 5 sec: Factory default |
| Power Requirements | 100~240V AC, 50/60Hz |
| Power Consumption (Full Loading) | 284 watts/969BTU (max.) |
| ESD Protection | 6KV DC |
| Dimensions (W x D x H) | 330 x 200 x 43.5 mm, 1U height |
| Weight | 2.1kg |
| LED | System: Ring (Green), R.O (Green), SYS (Green), PWR (Green) |
| Switch Architecture | Store-and-Forward |
| Switch Fabric | 60Gbps/non-blocking |
| Throughput | 44.642Mpps@ 64Bytes packet |
| Address Table | 16K entries, automatic source address learning and aging |
| Shared Data Buffer | 16Mbits |
| Flow Control | IEEE 802.3x pause frame for full-duplex, Back pressure for half-duplex |
| Jumbo Frame | 9KB |
| PoE Standard | 802.3bt PoE++ PSE |
| PoE Power Supply Type | 802.3bt, UPoE, End-span, Mid-span, Force |
| PoE Power Output | Per port 52V DC |
| PoE Power Budget | 240 watts (max.) @ 25 degrees C, 200 watts (max.) @ 50 degrees C |
| PoE Functions | System PoE Admin control, PoE Legacy mode, Over-temperature threshold alarm, PoE usage threshold alarm |
| PoE Extend Mode | Per PoE port, max. 160 to 250 meters |
| PoE Device Live Detection | Per port remote PD IP address, 4 actions: None, PD reboot, PR reboot and alarm, Alarm |
| PoE Power Recycle | Yes, daily or predefined schedule |
| PoE Schedule | 4 schedule profiles |
| Port Configuration | Port disable/enable, Auto-negotiation 10/100/1000Mbps full and half duplex mode selection, Flow Control disable/enable |
| Port Status | Display each port’s speed duplex mode, link status, flow control status, auto negotiation status, trunk status |
| Port Mirroring | TX/RX/Both, Many-to-1 monitor |
| VLAN | 802.1Q tagged based VLAN, up to 4K VLAN groups |
| Link Aggregation | IEEE 802.3ad LACP/Static Trunk, Supports 6 trunk groups with 4 ports per trunk |
| QoS | Traffic classification based, strict priority and WRR, 8-level priority for switching: Port number, 802.1p priority, 802.1Q VLAN tag, DSCP/TOS field in IP packet |
| IGMP Snooping | IPv4 IGMP (v1/v2/v3) snooping, IPv4 IGMP querier mode support, Supports 255 IGMP groups |
| MLD Snooping | IPv6 MLD (v1/v2) snooping, IPv6 MLD querier mode support, Supports 255 MLD groups |
| Access Control List | IP-based ACL/MAC-based ACL, Up to 256 entries |
| Bandwidth Control | Per port bandwidth control, Ingress: 10Kbps13000Mbps, Egress: 10Kbps13000Mbps |
| IP Interfaces | Max. 128 VLAN interfaces |
| Routing Table | Max. 128 routing entries |
| Routing Protocols | IPv4 OSPFv2 dynamic routing, IPv4 hardware static routing, IPv6 hardware static routing |
| Management | Basic Management Interfaces: Console; Telnet; Web browser; SNMP v1, v2c, Secure Management Interfaces: SSHv2, TLSv1.2, SNMPv3, Management Functions: Firmware upgrade by HTTP/TFTP protocol through Ethernet network, Remote syslog and local system log, LLDP protocol, SNTP, PLANET Smart Discovery Utility, ONVIF device discovery, ONVIF device monitoring, Floor Map, SNMP MIBs: RFC 1213 MIB-II, RFC 2863 IF-MIB, RFC 1643 Ethernet MIB, RFC 2863 Interface MIB, RFC 2665 Ether-Like MIB, RFC 2737 Entity MIB, RFC 2819 RMON MIB (Groups 1, 2, 3 and 9), RFC 2618 RADIUS Client MIB, RFC 3411 SNMP-Frameworks-MIB, RFC 3621 Power Ethernet MIB, IEEE 802.1X PAE, LLDP, MAU-MIB |
| Standards Conformance | Regulatory Compliance: FCC Part 15 Class A, CE, Standards Compliance: IEEE 802.3 10BASE-T, IEEE 802.3u 100BASE-TX, IEEE 802.3z 1000BASE-SX/LX, IEEE 802.3ab 1000BASE-T, IEEE 802.3ae 10Gb/s Ethernet, IEEE 802.3x flow control and back pressure, IEEE 802.3ad port trunk with LACP, IEEE 802.1D Spanning Tree Protocol, IEEE 802.1w Rapid Spanning Tree Protocol, IEEE 802.1s Multiple Spanning Tree Protocol, IEEE 802.1p Class of Service, IEEE 802.1Q VLAN tagging, IEEE 802.1x Port Authentication Network Control, IEEE 802.1ab LLDP, IEEE 802.3af Power over Ethernet, IEEE 802.3at Power over Ethernet Plus, IEEE 802.3bt 4-pair Power over Ethernet Plus Plus, RFC 768 UDP, RFC 793 TFTP, RFC 791 IP, RFC 792 ICMP, RFC 2068 HTTP, RFC 1112 IGMP v1, RFC 2236 IGMP v2, RFC 3376 IGMP v3, RFC 2710 MLD v1, FRC 3810 MLD v2, RFC 2328 OSPF v2 |
| Operating Environment | Temperature: 0 ~ 50 degrees C, Relative Humidity: 5 ~ 95% (non-condensing) |
| Storage Environment | Temperature: -10 ~ 70 degrees C, Relative Humidity: 5 ~ 95% (non-condensing) |
| Ordering Information | GS-5220-8UP2T2X L3 8-Port 10/100/1000T 802.3bt PoE + 2-Port 10/100/1000T + 2-Port 10G SFP+ Managed Switch |
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT CỦA GS-5220-8UP2T2X SWITCH L3 8X1G 802.3BT POE + 2X1G+ 2X10G SFP+
Sản phẩm GS-5220-8UP2T2X là một switch quản lý L3 mạnh mẽ của PLANET, được thiết kế để cung cấp hiệu suất cao và tính linh hoạt trong mạng doanh nghiệp. Với các tính năng và khả năng PoE mạnh mẽ, đây là sự lựa chọn lý tưởng cho các hệ thống mạng đòi hỏi sự ổn định và quản lý chặt chẽ.
Đặc điểm nổi bật:
Đặc điểm nổi bật:
- Công nghệ Switching mạnh mẽ: Sử dụng kiến trúc Store-and-Forward và băng thông Switch Fabric lên đến 60Gbps, GS-5220-8UP2T2X cung cấp khả năng chuyển mạch không chặn, giúp đảm bảo lưu lượng dữ liệu mượt mà và hiệu quả.
- Hỗ trợ PoE mạnh mẽ: Với hỗ trợ chuẩn PoE 802.3bt, switch cung cấp lên đến 90 watts mỗi cổng, cho phép điều khiển và cấp nguồn cho các thiết bị PoE++ như camera giám sát, điểm truy cập mạng mà không cần nguồn điện phụ.
- Tính linh hoạt và quản lý: Có khả năng quản lý PoE chi tiết, bao gồm điều khiển từ xa, lập lịch và kiểm soát ưu tiên cổng PoE, giúp tối ưu hóa việc sử dụng năng lượng và bảo vệ thiết bị.
- Tính năng mở rộng VLAN và chia nhóm kết nối: Hỗ trợ VLAN dựa trên thẻ 802.1Q và chia nhóm kết nối theo chuẩn IEEE 802.3ad LACP, cho phép phân phối dữ liệu hiệu quả và tăng cường bảo mật mạng.
- Quản lý và bảo mật tiên tiến: Được trang bị các giao diện quản lý bảo mật an toàn như SSHv2, TLSv1.2 và SNMPv3, cùng với hỗ trợ nhiều giao thức quản lý như SNMP và LLDP, switch giúp quản trị mạng dễ dàng và hiệu quả.
ĐÁNH GIÁ & BÌNH LUẬN GS-5220-8UP2T2X SWITCH L3 8X1G 802.3BT POE + 2X1G+ 2X10G SFP+
Gửi bình luận của bạn
SẢN PHẨM NỔI BẬT
KIẾN THỨC SẢN PHẨM
Bảng báo giá Switch POE Cisco, TP-Link, Planet, Linksys chính hãng, mới nhất 12/05/2026
Bảng báo giá Switch chia mạng Linksys 12/05/2026
Bảng báo giá Switch mạng IP-COM 12/05/2026
Hướng dẫn lựa chọn các loại Switch PoE cho người không chuyên
Cách khắc phục 7 Lỗi hay gặp nhất trong mạng PoE
Hệ thống NVR có PoE và không PoE thì kết nối với Camera IP kiểu gì?
7 Tiêu chí lựa chọn cáp mạng cho mạng PoE
Cấu trúc mạng trong hệ thống PoE tối ưu nhất
Hướng dẫn nâng cấp lên mạng PoE dễ dàng
Hiểu sâu về công suất PoE, Yếu tố quan trọng khi chọn Switch PoE
