Hotline:
Chính sách giao hàng
Giao hàng hỏa tốc siêu nhanh trong 2H đối với khu vực nội thành Hà Nội. Vận chuyển giao hàng trên toàn quốc từ 2 – 5 ngày. Khi nhận hàng có đầy đủ hợp đồng, biên bản bàn giao và được đồng kiểm. Nếu sản phẩm không giống có thể trả lại hàng.
Chính sách bảo hành
Sản phẩm được bảo hành miễn phí nếu còn thời hạn bảo hành, tem bảo hành theo đúng quy định đối với sản phẩm từ hãng sản xuất.
Chính sách đổi trả
Các sản phẩm được đổi trả 1 đổi 1 trong 7 ngày đối với các sản phẩm kể từ ngày nhận hàng theo biên lai vận chuyển. Đổi trả miễn phí đối với các trường hợp lỗi của nhà sản xuất, lỗi của nhân viên VTX giao hàng.
IFGS-1822TF – Switch 16-Port 10/100TX + 2-Port Gigabit TP/SFP
- Kết nối đa dạng với 16 cổng Fast Ethernet 10/100BASE-TX và 2 cổng Gigabit Ethernet 10/100/1000BASE-T
- 2 khe cắm SFP hỗ trợ kết nối quang tốc độ cao 1000BASE-SX/LX/BX.
- Vỏ kim loại IP30, chịu được bụi và môi trường khắc nghiệt, với tùy chọn lắp đặt DIN-rail hoặc gắn tường.
- Nguồn kép 12~48V DC hoặc 24V AC và rơle báo động mất điện cho độ tin cậy cao.
Tài liệu tải xuống: Cataloge IFGS-1822TF
Giá tham khảo:
0 ₫
(Chưa VAT)
ⓘ Giá cả có thể chênh lệch do biến động thị trường
Hàng sẵn kho
Giao hàng hỏa tốc
HỖ TRỢ TƯ VẤN & BÁO GIÁ NHANH (24/7)
Giá bán:
Liên hệ
QUÀ TẶNG VÀ ƯU ĐÃI
- 1Tặng các phụ kiện đi kèm sản phẩm gồm: 12 bộ ốc vít, dây thít mạng, quạt tản nhiệt.
- 2Giảm giá thêm 5% khi mua cùng sản phẩm Switch, Patch Panel, khay cố định,…
- 3Hỗ trợ tư vấn giải pháp hạ tầng mạng.
CAM KẾT TỪ VIỄN THÔNG XANH
- Cam kết hàng chính hãng, chất lượng.
- Sản phẩm đầy đủ giấy tờ CO/CQ cho dự án.
- Xuất hóa đơn (VAT) đầy đủ cho mọi đơn hàng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT IFGS-1822TF - SWITCH 16-PORT 10/100TX + 2-PORT GIGABIT TP/SFP
| Thông số kỹ thuật phần cứng | |
|---|---|
| Cổng đồng Fast Ethernet | 16 cổng RJ45 10/100BASE-TX tự động MDI/MDI-X |
| Cổng đồng Gigabit Ethernet | Hai cổng 10/100/1000BASE-T RJ45 auto-MDI/MDI-X (chia sẻ với Port-17 và Port-18) |
| Khe cắm SFP | Hai giao diện SFP 1000BASE-SX/LX/BX (chia sẻ với Port-17 và Port-18) |
| Bảo vệ ESD | 6KV một chiều |
| Bao vây | Vỏ kim loại IP30 |
| Cài đặt | Bộ DIN-rail và bộ gắn tường |
| Kết nối | Khối đầu cuối 6 chân có thể tháo rời cho đầu vào nguồn Chân 1/2 cho Nguồn 1, Chân 3/4 cho báo lỗi, Chân 5/6 cho Nguồn 2 |
| Báo thức | Một đầu ra rơle cho trường hợp mất điện. Khả năng dẫn dòng của rơle báo động: 1A @ 24V DC |
| Kích thước (Rộng x Sâu x Cao) | 66 x 107 x 152mm |
| Cân nặng | 870g |
| Yêu cầu về nguồn điện | Kép 12~48V DC hoặc một 24V AC |
| Sự tiêu thụ năng lượng | Tối đa 6,3 watt/21,4 BTU (tải đầy Ethernet) |
| Thông số kỹ thuật chuyển mạch | |
| Kiến trúc chuyển đổi | Lưu trữ và chuyển tiếp |
| Chuyển vải | 7,2Gbps (không chặn) |
| Thông lượng (gói mỗi giây) | 5.36Mpps@ 64 byte |
| Bảng Địa Chỉ | 16K mục nhập, tự động học và lão hóa địa chỉ nguồn |
| Bộ đệm dữ liệu chia sẻ | 4Mbit |
| Kiểm soát lưu lượng | Khung tạm dừng IEEE 802.3x cho chế độ song công hoàn toàn Áp suất ngược cho chế độ bán song công |
| Tiêu chuẩn phù hợp | |
| Tuân thủ quy định | FCC Phần 15 Lớp A, CE |
| Kiểm tra độ ổn định | IEC60068-2-32 (rơi tự do) IEC60068-2-27 (sốc) IEC60068-2-6 (rung động) |
| Tuân thủ tiêu chuẩn | IEEE 802.3 10BASE-T IEEE 802.3u 100BASE-TX IEEE 802.3ab Gigabit 1000T IEEE 802.3z Gigabit SX/LX IEEE 802.3x kiểm soát lưu lượng và áp suất ngược IEEE 802.1p Lớp dịch vụ IEEE 802.3az Ethernet tiết kiệm năng lượng (EEE) |
| Môi trường | |
| Nhiệt độ hoạt động | -40 ~ 75 độ C |
| Nhiệt độ bảo quản | -40 ~ 85 độ C |
| Độ ẩm | 5 ~ 95% (không ngưng tụ) |
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT CỦA IFGS-1822TF - SWITCH 16-PORT 10/100TX + 2-PORT GIGABIT TP/SFP
Switch IFGS-1822TF là một thiết bị mạng đa năng với thiết kế bền bỉ và hiệu suất cao, lý tưởng cho các ứng dụng mạng công nghiệp và doanh nghiệp.
IFGS-1822TF cung cấp 16 cổng Fast Ethernet 10/100BASE-TX với khả năng tự động MDI/MDI-X, giúp dễ dàng kết nối các thiết bị mạng khác nhau mà không cần cấu hình thêm. Bên cạnh đó, IFGS-1822TFcòn trang bị 2 cổng Gigabit Ethernet 10/100/1000BASE-T RJ45, cùng với 2 khe cắm SFP cho kết nối quang 1000BASE-SX/LX/BX, hỗ trợ các kết nối mạng tốc độ cao và linh hoạt hơn.
Switch IFGS-1822TF được bảo vệ với lớp vỏ kim loại đạt tiêu chuẩn IP30, đảm bảo khả năng chống bụi và các yếu tố môi trường. IFGS-1822TF hỗ trợ cả hai phương thức lắp đặt DIN-rail và gắn tường, giúp dễ dàng tích hợp vào các hệ thống mạng khác nhau.
Ngoài ra, IFGS-1822TF còn hỗ trợ nguồn kép 12~48V DC hoặc một 24V AC, cung cấp độ tin cậy cao cho hoạt động liên tục. IFGS-1822TF còn được trang bị đầu ra rơle báo động khi mất điện, với khả năng dẫn dòng 1A @ 24V DC, đảm bảo khả năng giám sát và phản hồi nhanh chóng trong trường hợp có sự cố.
Xem thêm:
https://vtxdev.appnewtech.com/san-pham/ifgs-1022tf-switch-8-port-10-100tx-2-port-gigabit-tp-sfp/
IFGS-1822TF cung cấp 16 cổng Fast Ethernet 10/100BASE-TX với khả năng tự động MDI/MDI-X, giúp dễ dàng kết nối các thiết bị mạng khác nhau mà không cần cấu hình thêm. Bên cạnh đó, IFGS-1822TFcòn trang bị 2 cổng Gigabit Ethernet 10/100/1000BASE-T RJ45, cùng với 2 khe cắm SFP cho kết nối quang 1000BASE-SX/LX/BX, hỗ trợ các kết nối mạng tốc độ cao và linh hoạt hơn.
Switch IFGS-1822TF được bảo vệ với lớp vỏ kim loại đạt tiêu chuẩn IP30, đảm bảo khả năng chống bụi và các yếu tố môi trường. IFGS-1822TF hỗ trợ cả hai phương thức lắp đặt DIN-rail và gắn tường, giúp dễ dàng tích hợp vào các hệ thống mạng khác nhau.
Ngoài ra, IFGS-1822TF còn hỗ trợ nguồn kép 12~48V DC hoặc một 24V AC, cung cấp độ tin cậy cao cho hoạt động liên tục. IFGS-1822TF còn được trang bị đầu ra rơle báo động khi mất điện, với khả năng dẫn dòng 1A @ 24V DC, đảm bảo khả năng giám sát và phản hồi nhanh chóng trong trường hợp có sự cố.
Xem thêm:
https://vtxdev.appnewtech.com/san-pham/ifgs-1022tf-switch-8-port-10-100tx-2-port-gigabit-tp-sfp/
ĐÁNH GIÁ & BÌNH LUẬN IFGS-1822TF - SWITCH 16-PORT 10/100TX + 2-PORT GIGABIT TP/SFP
Gửi bình luận của bạn
SẢN PHẨM NỔI BẬT
KIẾN THỨC SẢN PHẨM
5 Giao thức mạng Ethernet công nghiệp quan trọng nhất
5 Loại Switch Công nghiệp bạn nên biết
Cách lựa chọn Switch công nghiệp phù hợp
Cần lưu ý điều gì khi mua Switch PoE công nghiệp?
Switch công nghiệp là gì? So sánh sự khác biệt với switch thường
Nên chọn Switch quản lý hay Switch thường cho mạng gia đình?
Managed so với Unmanaged Switches : Loại nào tốt nhất cho mạng gia đình ?
Switch quản lý và Switch không quản lý – Sự khác biệt là gì ?
