Hotline:
Chính sách giao hàng
Giao hàng hỏa tốc siêu nhanh trong 2H đối với khu vực nội thành Hà Nội. Vận chuyển giao hàng trên toàn quốc từ 2 – 5 ngày. Khi nhận hàng có đầy đủ hợp đồng, biên bản bàn giao và được đồng kiểm. Nếu sản phẩm không giống có thể trả lại hàng.
Chính sách bảo hành
Sản phẩm được bảo hành miễn phí nếu còn thời hạn bảo hành, tem bảo hành theo đúng quy định đối với sản phẩm từ hãng sản xuất.
Chính sách đổi trả
Các sản phẩm được đổi trả 1 đổi 1 trong 7 ngày đối với các sản phẩm kể từ ngày nhận hàng theo biên lai vận chuyển. Đổi trả miễn phí đối với các trường hợp lỗi của nhà sản xuất, lỗi của nhân viên VTX giao hàng.
Switch chia mạng TP-LINK T1600G-28TS (TL-SG2424) 24 Port
- 24 cổng RJ45 Gigabit + 4 khe SFP, hỗ trợ VLAN, STP, LACP, QoS.
- Hiệu suất mạnh mẽ: băng thông 56Gbps, chuyển gói 41.7Mpps, MAC 16K.
- Tính năng phần mềm nâng cao: ACL L2–L4, DHCP Snooping, IPv6, bảo mật 802.1X.
- Quản lý đa dạng: Web GUI, CLI, SNMP v1/v2c/v3, RMON, Dual Image.
- Thiết kế không quạt, tiết kiệm điện (≤ 23.2W), chuẩn rack, hoạt động ổn định 0–40°C.
Giá tham khảo:
5.120.000 ₫
(Chưa VAT)
5.950.000 ₫
GIẢM -14%
ⓘ Giá cả có thể chênh lệch do biến động thị trường
Hàng sẵn kho
Giao hàng hỏa tốc
HỖ TRỢ TƯ VẤN & BÁO GIÁ NHANH (24/7)
Giá niêm yết:
5.950.000 ₫
Giá khuyến mại:
5.120.000 ₫
QUÀ TẶNG VÀ ƯU ĐÃI
- 1Tặng các phụ kiện đi kèm sản phẩm gồm: 12 bộ ốc vít, dây thít mạng, quạt tản nhiệt.
- 2Giảm giá thêm 5% khi mua cùng sản phẩm Switch, Patch Panel, khay cố định,…
- 3Hỗ trợ tư vấn giải pháp hạ tầng mạng.
CAM KẾT TỪ VIỄN THÔNG XANH
- Cam kết hàng chính hãng, chất lượng.
- Sản phẩm đầy đủ giấy tờ CO/CQ cho dự án.
- Xuất hóa đơn (VAT) đầy đủ cho mọi đơn hàng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT SWITCH CHIA MạNG TP-LINK T1600G-28TS (TL-SG2424) 24 PORT
| TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG | |
|---|---|
| Chuẩn và Giao thức | IEEE 802.3i, IEEE 802.3u, IEEE 802.3ab, IEEE802.3z, IEEE 802.3ad, IEEE 802.3x, IEEE 802.1d, IEEE 802.1s, IEEE 802.1w, IEEE 802.1q, IEEE 802.1p, IEEE 802.1x |
| Giao diện | 24 x cổng RJ45 10/100/1000Mbps (Hỗ trợ tự động chuyển đổi MDI/MDIX) 4 x khe cắm SFP Gigabit |
| Mạng Media | 10BASE-T: Cáp UTP loại 3, 4, 5 (tối đa 100m) 100BASE-TX / 1000Base-T: Cáp UTP loại 5, 5e hoặc trên (tối đa 100m) 1000BASE-X: MMF, SMF |
| Số lượng quạt | Không có quạt |
| Khóa bảo mật vật lý | Yes |
| Bộ cấp nguồn | 100~240VAC, 50/60Hz |
| Điện năng tiêu thụ | Tối đa: 23.2W (220V/50Hz) |
| Kích thước ( R x D x C ) | 17.3*7.1*1.7 in. (440*180*44 mm) |
| Lắp | Rack Mountable |
| Tiêu thụ điện tối đa | 20.4W (220V/50Hz) |
| Max Heat Dissipation | 69.6 BTU/h |
| HIỆU SUẤT | |
|---|---|
| Bandwidth/Backplane | 56Gbps |
| Tốc độ chuyển gói | 41.7Mpps |
| Bảng địa chỉ MAC | 16k |
| Khung Jumbo | 9216 Bytes |
| TÍNH NĂNG PHẦN MỀM | |
|---|---|
| Chất lượng dịch vụ | Hỗ trợ 802.1p ưu tiên CoS/DSCP Hỗ trợ 8 hàng đợi ưu tiên Xếp hàng lập kế hoạch: SP, WRR, SP+WRR Cổng/dòng – dựa trên tốc độ giới hạn IPv6 QoS* Voice VLAN |
| L2 and L2+ Features | Bộ định tuyến tĩnh DHCP tiếp sóng IGMP Snooping V1/V2/V3 802.3ad LACP (Lên đến 14 nhóm tập hợp, chứa 8 cổng cho mỗi nhóm) Spanning Tree STP/RSTP/MSTP Lọc/bảo vệ BPDU Bảo vệ TC/Root Phát hiện vòng lặp 802.3x Kiểm soát lưu lượng LLDP, LLDP-MED |
| VLAN | Hỗ trợ đồng thời nhiều VLAN lên đến 4K (trong số 4K VLAN ID) Dựa trên giao thức MAC/VLAN |
| Access Control List | Gói L2~L4 lọc dựa trên nguồn và điểm đến địa chỉ MAC, địa chỉ IP, cổng TCP/UDP IPv6 ACL |
| Bảo mật | AAA* Cổng an ninh DHCP snooping Cổng liên kết IP-MAC Kiểm tra ARP 802.1x và xác thực bán kính SSH v1/v2 SSL v3/TLSv1 Broadcast/Multicast/Unknown-unicast Storm Control Bảo vệ Dos |
| IPv6 | Dual IPv4/IPv6 stack Multicast Listener Discovery (MLD) Snooping Phát hiện IPv6 lân cận (ND) Path maximum transmission unit (MTU) discovery Giao thức thông điệp điều khiển internet (ICMP) phiên bản 6 TCPv6/UDPv6 |
| IPv6 Applications | DHCPv6 Client Ping6 Tracert6 Telnet (v6) IPv6 SNMP IPv6 SSH IPv6 SSL Http/Https IPv6 TFTP |
| Quản lý | Web-based GUI và quản lý CLI SNMP v1/v2c/v3,compatible with public MIBs and TP-LINK private MIBs RMON (nhóm 1, 2, 3, 9 ) CPU điều khiển Cổng phản ánh Nâng cấp Firmware: TFTP và Web Hệ thống chẩn đoán: VCT SYSLOG và khu vực MIBS Dual Image |
| KHÁC | |
|---|---|
| Chứng chỉ | CE, FCC, RoHS |
| Sản phẩm bao gồm | T1600G-28TS Dây điện Hướng dẫn cài đặt CD nguồn Bộ Rackmount Chân đế cao su |
| System Requirements | Microsoft® Windows® XP, Vista™ hoặc Windows 7, Windows 8, MAC® OS, NetWare®, UNIX® hoặc Linux. |
| Môi trường | Nhiệt độ hoạt động: 0℃~40 ℃ (32 ℉~104℉) Nhiệt độ lưu trữ: -40℃~70 ℃ (-40 ℉~158℉) Độ ẩm hoạt động: 10%~90% không ngưng tụ Độ ẩm lưu trữ: 5%~90% không ngưng tụ |
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT CỦA SWITCH CHIA MạNG TP-LINK T1600G-28TS (TL-SG2424) 24 PORT
Giới thiệu chung Switch chia mạng TP-LINK T1600G-28TS (TL-SG2424) 24 Port
Switch chia mạng TP-LINK 24 Port T1600G-28TS (TL-SG2424) là một thiết bị quan trọng dùng để kết nối các đoạn mạng với nhau theo mô hình mạng hình sao (Star). Theo mô hình này, switch đóng vai trò là thiết bị trung tâm, tất cả các máy tính đều được nối về đây trong một hệ thống mạng
[caption id="attachment_5423" align="aligncenter" width="440"]
Kết nối Switch[/caption]
Thông số sản phẩm Switch TP-Link 24 Port T1600G-28TS (TL-SG2424)
- 24 cổng RJ45 10/100/1000Mbps + 4 slot Gigabit SFP
- QoS L2/ L3/ L4 và ICMP Snooping tối ưu hóa cho các ứng dụng âm thanh và video
- Với SNMP, RMON, WEB/ CLI, mang lại các tính năng quản trị đa dạng
- Gigabit Ethernet connections on all ports provide full speed of data transferring
- L2+ Feature-Static Routing, helps route internal traffic for more efficient use of network resources
- Integrated security strategy including 802.1Q VLAN, Port Security and Storm control help protect LAN area investment
- L2/L3/L4 QoS and IGMP snooping optimize voice and video applications
- IPv6 support with dual IPv4/IPv6 stack, MLD snooping, IPv6 neighbor discovery
- WEB/CLI managed modes, SNMP, RMON and Dual Image bring abundant management features
- Nguồn điện: 100-240VAC, 50/60Hz
Xem thêm Catalog sản phẩm: Catalog TP-Link 24 Port T1600G-28TS (TL-SG2424)
Viễn Thông Xanh chuyên phân phối các loại switch chia mạng, Switch chia mạng TP-LINK 24 Port T1600G-28TS (TL-SG2424)
Xem thêm:
Xem thêm:
Switch chia mạng TP-LINK 24 Port T1600G-28TS (TL-SG2424) là một thiết bị quan trọng dùng để kết nối các đoạn mạng với nhau theo mô hình mạng hình sao (Star). Theo mô hình này, switch đóng vai trò là thiết bị trung tâm, tất cả các máy tính đều được nối về đây trong một hệ thống mạng
[caption id="attachment_5423" align="aligncenter" width="440"]
Kết nối Switch[/caption]
Thông số sản phẩm Switch TP-Link 24 Port T1600G-28TS (TL-SG2424)
- 24 cổng RJ45 10/100/1000Mbps + 4 slot Gigabit SFP
- QoS L2/ L3/ L4 và ICMP Snooping tối ưu hóa cho các ứng dụng âm thanh và video
- Với SNMP, RMON, WEB/ CLI, mang lại các tính năng quản trị đa dạng
- Gigabit Ethernet connections on all ports provide full speed of data transferring
- L2+ Feature-Static Routing, helps route internal traffic for more efficient use of network resources
- Integrated security strategy including 802.1Q VLAN, Port Security and Storm control help protect LAN area investment
- L2/L3/L4 QoS and IGMP snooping optimize voice and video applications
- IPv6 support with dual IPv4/IPv6 stack, MLD snooping, IPv6 neighbor discovery
- WEB/CLI managed modes, SNMP, RMON and Dual Image bring abundant management features
- Nguồn điện: 100-240VAC, 50/60Hz
Xem thêm Catalog sản phẩm: Catalog TP-Link 24 Port T1600G-28TS (TL-SG2424)
Viễn Thông Xanh chuyên phân phối các loại switch chia mạng, Switch chia mạng TP-LINK 24 Port T1600G-28TS (TL-SG2424)
Xem thêm:
Xem thêm:
ĐÁNH GIÁ & BÌNH LUẬN SWITCH CHIA MạNG TP-LINK T1600G-28TS (TL-SG2424) 24 PORT
Gửi bình luận của bạn
SẢN PHẨM NỔI BẬT
KIẾN THỨC SẢN PHẨM
Đừng vứt 500k qua cửa sổ: 3 Sai lầm ‘chí mạng’ khi chọn mua máy test mạng giá rẻ
[Khám phá] NAS là gì? NAS hoạt động như thế nào?
Switch công nghiệp là gì? So sánh sự khác biệt với switch thường
Switch chia mạng 10G và cách lựa chọn phù hợp cho doanh nghiệp vừa và nhỏ
Các Dòng Switch Cisco – Bài Viết Tổng Hợp
Hướng dẫn cấu hình Switch Cisco cơ bản – Phần 1
Những đặc điểm của Switch Cisco SG300-10SFP tạo nên sự khác biệt
