Chính sách giao hàng
Giao hàng hỏa tốc siêu nhanh trong 2H đối với khu vực nội thành Hà Nội. Vận chuyển giao hàng trên toàn quốc từ 2 – 5 ngày. Khi nhận hàng có đầy đủ hợp đồng, biên bản bàn giao và được đồng kiểm. Nếu sản phẩm không giống có thể trả lại hàng.
Chính sách bảo hành
Sản phẩm được bảo hành miễn phí nếu còn thời hạn bảo hành, tem bảo hành theo đúng quy định đối với sản phẩm từ hãng sản xuất.
Chính sách đổi trả
Các sản phẩm được đổi trả 1 đổi 1 trong 7 ngày đối với các sản phẩm kể từ ngày nhận hàng theo biên lai vận chuyển. Đổi trả miễn phí đối với các trường hợp lỗi của nhà sản xuất, lỗi của nhân viên VTX giao hàng.
Switch Juniper 48 Port 10/100/1000BaseT EX2300-48P-VC
+ Nhiệt độ hoạt động: 32° đến 113° F (0° đến 45° C)
+ Nhiệt độ bảo quản: -40° đến 158° F (-40° đến 70° C)
+ Độ cao hoạt động: lên đến 13.000 ft (3962 m) ở 40° C theo GR-63
+ Độ cao không hoạt động: lên đến 15.000 ft (4572 m)
+ Độ ẩm tương đối hoạt động: 10% đến 85% (không ngưng tụ)
+ Độ ẩm tương đối không hoạt động: 0% đến 95% (không ngưng tụ) )
- 1Tặng các phụ kiện đi kèm sản phẩm gồm: 12 bộ ốc vít, dây thít mạng, quạt tản nhiệt.
- 2Giảm giá thêm 5% khi mua cùng sản phẩm Switch, Patch Panel, khay cố định,…
- 3Hỗ trợ tư vấn giải pháp hạ tầng mạng.
- Cam kết hàng chính hãng, chất lượng.
- Sản phẩm đầy đủ giấy tờ CO/CQ cho dự án.
- Xuất hóa đơn (VAT) đầy đủ cho mọi đơn hàng.
| thông số vật lý | |
| Kích thước (Rộng x Cao x Sâu) | + Chiều rộng: – 17,4 inch (44,19 cm) khi lắp đặt trên máy tính để bàn – 17,5 inch (44,6 cm) với giá đỡ gắn trên giá đỡ + Chiều cao: 1,75 inch (4,45 cm) khi lắp đặt 1U + Chiều sâu: 12,2 inch (30,98 cm) |
| bảng nối đa năng | + Kết nối khung gầm ảo 80 Gbps để liên kết tối đa 4 công tắc dưới dạng một thiết bị logic duy nhất |
| Cân nặng | 11,07 lb (5,02 kg) |
| phạm vi môi trường | + Nhiệt độ hoạt động: 32° đến 113° F (0° đến 45° C) + Nhiệt độ bảo quản: -40° đến 158° F (-40° đến 70° C) + Độ cao hoạt động: lên đến 13.000 ft (3962 m) ở 40° C theo GR-63 + Độ cao không hoạt động: lên đến 15.000 ft (4572 m) + Độ ẩm tương đối hoạt động: 10% đến 85% (không ngưng tụ) + Độ ẩm tương đối không hoạt động: 0% đến 95% (không ngưng tụ) ) |
| tối đa. Tiêu thụ điện năng hệ thống (Công suất đầu vào không có PoE) | 100W điện xoay chiều |
| Tổng ngân sách nguồn PoE | 740W |
| Thông số kỹ thuật phần cứng | |
| DRAM | 2 GB |
| Tốc biến | 2 GB |
| CPU | CPU CÁNH TAY 1.25GHz |
| Mật độ cổng GbE trên mỗi hệ thống | 52 (48 cổng máy chủ + đường lên SFP/SFP+ bốn cổng) |
| Khả năng chuyển mạch gói | 176Gbps |
| Thông lượng lớp 2 (Mpps) | 130 Mpps (tốc độ dây) |
| Chuyển mạch lớp 2 | + Địa chỉ MAC tối đa trong phần cứng: 16.000 + Khung Jumbo: 9216 byte + Số lượng Vlan được hỗ trợ: 4093 + Phạm vi ID Vlan có thể có: 1-4094 + Vlan dựa trên cổng + Vlan dựa trên MAC + Vlan thoại + Giao thức đường hầm lớp 2 ( L2TP) + IEEE 802.1ak: Giao thức đăng ký nhiều VLAN (MVRP) + Tương thích với Per-VLAN Spanning Tree Plus (PVST+) + RVI (Giao diện VLAN được định tuyến) + IEEE 802.1AB: Giao thức khám phá lớp liên kết (LLDP) + LLDP-MED với Tích hợp VoIP + IEEE 802.1ad Q-in-Q tunneling + IEEE 802.1br: Bridge Port Extension + IEEE 802.1D: Spanning Tree Protocol + IEEE 802.1p: Ưu tiên CoS + IEEE 802.1Q: VLAN Tagging + IEEE 802.1Q-in-Q: VLAN Stacking + IEEE 802.1s: Multiple Spanning Tree Protocol (MSTP) + Số phiên bản MST được hỗ trợ: 64 + Số phiên bản VSTP được hỗ trợ: 253 + IEEE 802.1w: Rapid Spanning Tree Protocol (RSTP) ) + IEEE 802.1X: Kiểm soát truy cập cổng + IEEE 802.3: 10BASE-T + IEEE 802.3u: 100BASE-T + IEEE 802.3ab: 1000BASE-T + IEEE 802.3z: 1000BASE-X + IEEE 802.3af: PoE + IEEE 802.3at : PoE+ + IEEE 802.3ad: Giao thức kiểm soát tập hợp liên kết (LACP) + IEEE 802.3x: Tạm dừng khung/Kiểm soát luồng |
| Tính năng lớp 3: IPv4 | + Số mục ARP tối đa: 1.500 + Số tuyến IPv4 unicast tối đa trong phần cứng: 512 tiền tố; 4.096 host route + Số lượng IPv4 multicast route trong phần cứng tối đa: 2.048 nhóm; 2.048 tuyến multicast + Giao thức định tuyến: RIP v1/v2, OSPF v1/v2 + Định tuyến tĩnh + Chính sách định tuyến + Phát hiện chuyển tiếp hai chiều (BFD) với bộ định thời chậm (> 3 giây) + Quảng bá theo hướng IP |
| Các tính năng của lớp 3: Chức năng quản lý IPv6 | + Số mục Neighbor Discovery (ND) tối đa: 1.500 + Số lượng tuyến unicast IPv6 tối đa trong phần cứng: 512 tiền tố; 2.048 host route + Số lượng IPv6 multicast route tối đa trong phần cứng: 1.024 nhóm; 1.024 tuyến phát đa hướng + Phát hiện hàng xóm, ghi nhật ký hệ thống, Telnet, SSH, SNMP, Giao thức thời gian mạng (NTP), Hệ thống tên miền (DNS) + Định tuyến tĩnh + Giao thức định tuyến: RIPng, OSPF v3, Multica |
Switch Juniper 48 Port 10/100/1000BaseT EX2300-48P-VC
Thiết bị mạng Juniper EX2300-48P-VC cung cấp giải pháp độc lập, kinh tế cho các triển khai mạng tại các văn phòng chi nhánh và văn phòng từ xa, cũng như các mạng lưới trường đại học. Switch Juniper EX2300-48P-VC hỗ trợ tất cả các tính năng layer 2 và một số tính năng layer 3, đáp ứng nhu cầu cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ, hay sử dụng làm switch Access hoặc Distribution trong các doanh nghiệp lớn.
Để đơn giản hóa hoạt động của mạng, Switch Juniper EX2300-48P-VC có thể hoạt động như một thiết bị vệ tinh để hỗ trợ triển khai Junos Fusion của Juniper Networks, có thể kết hợp nhiều tủ mạng vào một nền tảng quản lý hợp lý. Đối với các mạng nhỏ hơn, có tối đa 4 switch EX2300-48P-VC có thể được kết nối với nhau thông qua công nghệ Virtual Chassis của Juniper, cho phép chúng được quản lý như một thiết bị.
Quý khách có thể xem thêm sản phẩm: Switch Juniper 24 Port 10/100/1000BaseT EX2300-24P-TAA
Xem thêm Catalog sản phẩm: Catalog Switch Juniper EX2300-48P-VC 