Hotline:
Chính sách giao hàng
Giao hàng hỏa tốc siêu nhanh trong 2H đối với khu vực nội thành Hà Nội. Vận chuyển giao hàng trên toàn quốc từ 2 – 5 ngày. Khi nhận hàng có đầy đủ hợp đồng, biên bản bàn giao và được đồng kiểm. Nếu sản phẩm không giống có thể trả lại hàng.
Chính sách bảo hành
Sản phẩm được bảo hành miễn phí nếu còn thời hạn bảo hành, tem bảo hành theo đúng quy định đối với sản phẩm từ hãng sản xuất.
Chính sách đổi trả
Các sản phẩm được đổi trả 1 đổi 1 trong 7 ngày đối với các sản phẩm kể từ ngày nhận hàng theo biên lai vận chuyển. Đổi trả miễn phí đối với các trường hợp lỗi của nhà sản xuất, lỗi của nhân viên VTX giao hàng.
Switch Juniper 48 Port 10/100/1000BaseT EX4300-48T-AFI
- Công tắc EX4300 (không có nguồn điện hoặc mô-đun quạt): 13 lb (5,9 kg)
- Công tắc EX4300 (với nguồn điện đơn và hai mô-đun quạt): 16,1 lb (7,3 kg)
- Nguồn điện xoay chiều 350 W: 2,4 lb (1,1 kg)
- Mô-đun đường lên SFP+: 0,44 lb (0,2 kg)
- Mô-đun quạt: 0,33 lb (0,15 kg)
Giá tham khảo:
215.958.000 ₫
(Chưa VAT)
ⓘ Giá cả có thể chênh lệch do biến động thị trường
Hàng sẵn kho
Giao hàng hỏa tốc
HỖ TRỢ TƯ VẤN & BÁO GIÁ NHANH (24/7)
Giá bán:
215.958.000 ₫
QUÀ TẶNG VÀ ƯU ĐÃI
- 1Tặng các phụ kiện đi kèm sản phẩm gồm: 12 bộ ốc vít, dây thít mạng, quạt tản nhiệt.
- 2Giảm giá thêm 5% khi mua cùng sản phẩm Switch, Patch Panel, khay cố định,…
- 3Hỗ trợ tư vấn giải pháp hạ tầng mạng.
CAM KẾT TỪ VIỄN THÔNG XANH
- Cam kết hàng chính hãng, chất lượng.
- Sản phẩm đầy đủ giấy tờ CO/CQ cho dự án.
- Xuất hóa đơn (VAT) đầy đủ cho mọi đơn hàng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT SWITCH JUNIPER 48 PORT 10/100/1000BASET EX4300-48T-AFI
| EX4300-48T-AFI | |
|---|---|
| thông số vật lý | |
| bảng nối đa năng | Kết nối khung gầm ảo 320 Gbps để kết hợp tối đa 10 đơn vị dưới dạng một thiết bị logic duy nhất |
| Tùy chọn mô-đun đường lên | Mô-đun 10GbE/1GbE chế độ kép 4 cổng với quang học SFP+/SFP có thể cắm |
| Kích thước (Rộng x Cao x Sâu) |
|
| Cân nặng |
|
| có thể gắn giá đỡ | 1 đơn vị giá đỡ |
| Thông số kỹ thuật phần cứng | |
| Mô hình động cơ chuyển đổi | Lưu trữ và chuyển tiếp |
| DRAM | 2 GB với Mã sửa lỗi (ECC) |
| Tốc biến | 2 GB |
| CPU | CPU PowerPC lõi kép 1,5 GHz |
| Mật độ cổng GbE trên mỗi hệ thống | 56 (48 cổng máy chủ + bốn cổng 40GbE + mô-đun đường lên bốn cổng 1/10GbE tùy chọn) |
| Mật độ cổng 10GbE trên mỗi hệ thống | 4 (mô-đun đường lên) |
| Mật độ cổng 40GbE trên mỗi hệ thống | 4 |
| Khả năng chuyển mạch gói | 496Gbps |
| Thông lượng lớp 2 (Mpps) | 369 Mpps (tốc độ dây) |
| Quang học được hỗ trợ |
|
| lớp vật lý |
|
| Tùy chọn năng lượng | |
| Đánh giá cung cấp điện | Bộ nguồn dự phòng bên trong chia sẻ tải kép có thể tráo đổi nóng 350 W AC |
| Ngân sách PoE | 0W |
| Xâm nhập tối đa hiện tại | 50 ampe |
| Số lượng PSU tối thiểu cần thiết cho khung tải đầy | 1 mỗi công tắc |
| Môi trường | |
| Nhiệt độ hoạt động | 32° đến 113° F (0º đến 45º C) |
| Nhiệt độ bảo quản | -40º đến 158º F (-40º đến 70º C) |
| Độ ẩm tương đối (Vận hành) | 10% đến 85% (không ngưng tụ) |
| Độ ẩm tương đối (Không hoạt động) | 0% đến 95% (không ngưng tụ) |
| Độ cao (Đang hoạt động) | Lên đến 10.000 ft (3.048 m) |
| Độ cao (Không hoạt động) | Lên đến 16.000 ft (4.877 m) |
| Luồng không khí làm mát | AFI (Luồng không khí từ sau ra trước) |
| Thông số tiếng ồn | |
| Thông số tiếng ồn | Các phép đo tiếng ồn dựa trên các thử nghiệm vận hành được thực hiện từ vị trí người đứng ngoài cuộc (phía trước) và được thực hiện ở 23°C theo tiêu chuẩn ISO 7779 |
| Tiếng ồn âm thanh trong DBA | 38.9 |
| An toàn và Tuân thủ | |
| Chứng nhận an toàn |
|
| Chứng nhận tương thích điện từ |
|
| NEBS | GR-1089-Core: EMC và An toàn Điện cho Thiết bị Viễn thông Mạng |
| Thuộc về môi trường | Giảm thiểu các chất độc hại (ROHS) 6/6 |
| viễn thông | Mã CLEI |
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT CỦA SWITCH JUNIPER 48 PORT 10/100/1000BASET EX4300-48T-AFI
Switch Juniper 48 Port 10/100/1000BaseT EX4300-48T-AFI
Thiết mạng Juniper switch EX4300-48T-AFI được thiết kế để phù hợp với lớp Accees (lớp truy nhập mạng đầu cuối) với chi phí đầu tư là thấp trong dòng Switch 4300 Series. Thiết bị chuyển mạch Juniper EX4300-48T-AFI cung cấp 48-port 10/100/1000BaseT PoE-plus để kết nối đường quang Multimode hoặc Single Mode. Switch EX4300-48T-AFI sử dụng điện AC 350W.
Thiết bị chuyển mạch Juniper EX4300-48T-AFI được sử dụng cho việc cung cấp kết nối mạng LAN đến các máy tính làm việc và các thiết bị cần kết nối mạng như bộ phát không dây wifi, máy in, máy chủ, IP camera … Dòng Switch EX4300-48T-AFI tiết kiệm chi phí và rất hiệu quả cho việc cung cấp kết nối mạng, với mức tiêu thụ nguồn điện thấp.
Vì hệ điều hành của Switch EX4300-48T-AFI là Juniper Junos với các tính năng Layer 3 cơ bản do vậy nó cung cấp 16K Unicast MAC Addresses, 320 IPv4 Unicast Direct Routes, 64 Maximum active VLANs, 4096 VLAN IDs available.
EX4300-48T-AFI switch Juniper EX4300 48-port 10/100/1000BaseT back-to-front airflow thiết bị mạng juniper thiết bị chuyển mạch juniper giá tốt nhất thị trường
Mọi thông tin chi tiết về sản phẩm Switch Juniper 48 Port 10/100/1000BaseT EX4300-48T-AFI cũng như các sản phẩm switch chia mạng khác quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với Viễn Thông Xanh. Đến với chúng tôi bạn sẽ được tư vấn giải pháp, hỗ trợ kỹ thuật, cấu hình và triển khai thiết bị trên hệ thống cũng như cùng bạn khắc phục các sự cố trong quá trình triển khai. Hãy liên hệ với chúng tôi theo các số điện thoại trên Website để được tư vấn tốt nhất.
Bạn có thể dễ dàng mua Switch Juniper ở rất nhiều địa điểm khác nhau trên thị trường hiện nay, tuy nhiên việc tìm kiếm và lựa chọn được một đơn vị uy tín, chuyên cung cấp những sản phẩm chính hãng hẳn không phải là điều dễ dàng nhất là khi hàng nhái, hàng giả đang tràn lan rất nhiều. Thế nhưng bạn cũng không phải quá lo lắng bởi Viễn Thông Xanh chính là một đối tác sẽ giúp bạn giải quyết những khó khăn đó.
Xem thêm Catalog sản phẩm: Catalog Juniper EX4300-48T-AFI
Xem thêm: Switch Juniper 48 Port 10/100/1000BaseT EX4300-48P
ĐÁNH GIÁ & BÌNH LUẬN SWITCH JUNIPER 48 PORT 10/100/1000BASET EX4300-48T-AFI
Gửi bình luận của bạn
