Chính sách giao hàng
Giao hàng hỏa tốc siêu nhanh trong 2H đối với khu vực nội thành Hà Nội. Vận chuyển giao hàng trên toàn quốc từ 2 – 5 ngày. Khi nhận hàng có đầy đủ hợp đồng, biên bản bàn giao và được đồng kiểm. Nếu sản phẩm không giống có thể trả lại hàng.
Chính sách bảo hành
Sản phẩm được bảo hành miễn phí nếu còn thời hạn bảo hành, tem bảo hành theo đúng quy định đối với sản phẩm từ hãng sản xuất.
Chính sách đổi trả
Các sản phẩm được đổi trả 1 đổi 1 trong 7 ngày đối với các sản phẩm kể từ ngày nhận hàng theo biên lai vận chuyển. Đổi trả miễn phí đối với các trường hợp lỗi của nhà sản xuất, lỗi của nhân viên VTX giao hàng.
Cáp quang Alantek Singlemode 4 Fo Outdoor 306-STA704-Y000
- Hãng: Alantek
- Xuất xứ: Mỹ (phân phối chính hãng tại Việt Nam)
- Loại cáp: Cáp quang Singlemode ngoài trời, cấu trúc ống lỏng, có băng thép PSP chống ẩm và chịu lực
- Số lõi: 4FO
- Bước sóng làm việc: 1310nm / 1550nm
- Đường kính lõi sợi quang: 9/125 µm
- Tiêu chuẩn sợi: ITU-T G.652A/B/C/D, IEC 60793-2-50, IEC 60794-1, ISO/IEC 11801, TIA/EIA 568.3, EN 50173
- Chiều dài cuộn tối đa: 2000m (cuộn gỗ, tùy theo đặt hàng)
- Ứng dụng: Dùng cho mạng viễn thông, Internet, truyền hình cáp, camera giám sát, Lắp đặt tại đường hầm, khu đô thị, tuyến đường cao thế, Phù hợp ngoài trời, trong môi trường khắc nghiệt (tia UV, ẩm ướt, va đập, mối mọt), Thích hợp triển khai FTTx, mạng backbone, đường trục liên kết khu vực
- 1Tặng các phụ kiện đi kèm sản phẩm gồm: 12 bộ ốc vít, dây thít mạng, quạt tản nhiệt.
- 2Giảm giá thêm 5% khi mua cùng sản phẩm Switch, Patch Panel, khay cố định,…
- 3Hỗ trợ tư vấn giải pháp hạ tầng mạng.
- Cam kết hàng chính hãng, chất lượng.
- Sản phẩm đầy đủ giấy tờ CO/CQ cho dự án.
- Xuất hóa đơn (VAT) đầy đủ cho mọi đơn hàng.
Thuộc tính cáp:
| Fiber Coun | Số ống | Số chất độn | Dây thép Ø, mm | Dây thép vỏ PE, mm | Cáp Ø, mm | Trọng lượng cáp, kg/km |
| 2 ~ 6 | 1 | 4 | 1,6 | – | 10,2 | 116 |
| 8 ~ 12 | 2 | 3 | 1,6 | – | 10,2 | 116 |
| 14 ~ 18 | 3 | 2 | 1,6 | – | 10,2 | 116 |
| 20 ~ 24 | 4 | 1 | 1,6 | – | 10,2 | 116 |
| 26 ~ 30 | 5 | 0 | 1,6 | – | 10,2 | 116 |
| 32 ~ 36 | 6 | 0 | 2,25 | – | 10,6 | 129 |
| 38 ~ 48 | 4 | 1 | 1,8 | – | 11,2 | 141 |
| 50 ~ 60 | 5 | 0 | 1,8 | – | 11,2 | 141 |
| 62 ~ 72 | 6 | 0 | 2,25 | 2,6 | 12 | 159 |
| 74 ~ 84 | 7 | 1 | 2,25 | 4,2 | 13,6 | 209 |
| 86 ~ 96 | 8 | 0 | 2,25 | 4,2 | 13,6 | 209 |
Màu sợi:
| Số sợi | Màu | Số sợi | Màu |
| 1 | Blue | 2 | Orange |
| 3 | Green | 4 | Brown |
| 5 | Grey | 6 | Natural |
| 7 | Red | 8 | Black |
| 9 | Yellow | 10 | Violet |
| 11 | Pink | 12 | Aqua |
Màu ống lỏng lẻo:
| Số sợi | Màu | Số sợi | Màu |
| 1 | Blue | 2 | Orange |
| 3 | Green | 4 | Brown |
| 5 | Grey | 6 | Natural |
| 7 | Red | 8 | Black |
| 9 | Yellow | 10 | Violet |
| 11 | Pink | 12 | Aqua |
Đặc tính vật lý:
| Băng thép (PSP) Độ dày, mm | 0,15 + 0,05 lớp nhựa ở mỗi bên | ||
| Độ dày vỏ bọc, mm | danh nghĩa 1.8 | ||
| Đường kính ống lỏng, mm | 1.9 | ||
| Độ dày ống lỏng, mm | 0.3 | ||
| Độ bền kéo, n | 2 ~ 30 lõi | Dài hạn | 600 |
| Ngắn hạn | 1500 | ||
| 32 ~ 96 lõi | Dài hạn | 1000 | |
| Ngắn hạn | 3000 | ||
| Kháng nghiền nát, N/100 mm | Dài hạn | 300 | |
| Ngắn hạn | 1000 | ||
| Bán kính uốn, mm | Tĩnh | 10 x Đường kính ngoài | |
| Năng động | 20 x Đường kính ngoài | ||
| Nhiệt độ hoạt động | -40 °C to +70 °C | ||
| Nhiệt độ bảo quản | -40 °C to +70 °C | ||
Tính chất quang học:
| SM G.652D | OM4 50/125 μm | OM3 50/125 μm | OM2 50/125 μm | OM1 62.5/125 μm | ||
| Suy giảm (+ 20 ° C) | @ 850 nm | ≤ 3.0 dB/km | ≤ 3.0 dB/km | ≤ 2.3 dB/km | ≤ 2.7 dB/km | |
| @ 1300 nm | ≤ 1.0 dB/km | ≤ 1.0 dB/km | ≤ 0.55 dB/km | ≤ 0.6 dB/km | ||
| @ 1310 nm | ≤ 0.35 dB/km | |||||
| @ 1383 nm | ≤ 0.35 dB/km | |||||
| @ 1550 nm | ≤ 0.20 dB/km | |||||
| @ 1625 nm | ≤ 0.22 dB/km | |||||
| Băng thông | @ 850 nm | ≥ 3500 MHz km | ≥ 1500 MHz km | ≥ 500 MHz-km | ≥ 200 MHz-km | |
| @ 1300 nm | ≥ 500 MHz-km | ≥ 500 MHz-km | ≥ 1000 MHz km | ≥ 600 MHz-km | ||
| Khẩu độ số | 0.200 ± 0.015 | 0.275 ± 0.015 | ||||
| Bước sóng cắt cáp, λcc | ≤ 1260 nm | |||||
| Chỉ số nhóm của Khúc xạ (NEFF) | @ 850 nm | 1.482 | 1.482 | 1.482 | 1.496 | |
| @ 1300 nm | 1.477 | 1.477 | 1.477 | 1.491 | ||
| @1310 nm | 1.466 | |||||
| @1550 nm | 1.467 |
Giới thiệu Cáp quang Alantek Singlemode 4FO Outdoor 306-STA704-Y000
ALANTEK là thương hiệu được thành lập vào năm 1998 và có trụ sở tại Mỹ, ALANTEK COMMUNICATIONS là một trong những nhà sản xuất hàng đầu về các sản phẩm cáp quang singlemode lẫn multimode và các sản phẩm cáp mạng và giải pháp hệ thống mạng hiện nay. Công ty cung cấp một loạt các sản phẩm chất lượng, từ Sợi Quang đến hệ thống dây dẫn mạng LAN và các phụ kiện trong hệ thống mạng. Tại Việt Nam, Công ty Cổ phần Viễn Thông Xanh Việt Nam hân hạnh là nhà phân phối chính hãng các sản phẩm Alantek với đầy đủ giấy tờ CO, CQ hỗ trợ cho các dự án hiện nay. [caption id="attachment_25033" align="aligncenter" width="800"]
Cáp quang Alantek Singlemode 4FO Outdoor[/caption]
Cáp quang Alantek Singlemode 4 Fo Outdoor với thiết kế dạng ống lỏng, trang bị 4 sợi quang singlemode, vỏ bọc bên ngoài được làm từ chất liệu Polyetylen (PE) có khả năng chống lại tia cực tím, bảo vệ sợi cáp trong nhiều địa hình phức tạp và điều kiện môi trường thời tiết khắc nghiệt.
Quý vị có thể tham khảo một số bài viết:- BẢNG BÁO GIÁ CÁP QUANG SINGLEMODE MỚI NHẤT
Cáp quang Alantek Singlemode 4FO Outdoor 306-STA704-Y000 được ứng dụng như thế nào?
Với cấu trúc nhiều lớp phức tạp và đặc biệt, cáp quang Alantek Singlemode 4fo Outdoor 306-STA704-Y000 được ứng dụng trong nhiều hệ thống mạng viễn thông tại đường hầm, khu đô thị, tuyến đường cao thế,…. hoặc những nơi có môi trường khắc nghiệt đảm bảo tín hiệu đường truyền tốt, không bị ảnh hưởng bởi các yếu tố môi trường xung quanh. [caption id="attachment_25034" align="aligncenter" width="800"]
Cáp quang Alantek Singlemode 4FO ngoài trời[/caption]
Tiêu chuẩn của cáp quang Alantek Singlemode 4 Fo Outdoor 306-STA704-Y000
EN 50173: 2002 category OM1/OM2, ISO/IEC 11801: category OM1/OM2, ANSI/TIA/EIA 568.2: 2002, ANSI/TIA/EIA 568.3: 2002, ANSI X3.166-1990, IEC 9314-3, IEC 60793-2-10, ITU Recommendation G652, G652A/B/C/D, IEC 60793-2-50, IEC 60794-1, Type 1/B1.3/B4. [caption id="attachment_25035" align="aligncenter" width="800"]
Cáp quang Alantek Singlemode 4FO Outdoor | PN: 306-STA704-Y000[/caption]
Đặc điểm nổi bật của cáp quang Alantek SM 4 sợi ngoài trời
- Chiều dài chính xác của các sợi đảm bảo hiệu suất cơ học.
- Ống lỏng có độ bền cao, phủ đầy hợp chất có khả năng chống thủy phân.
- Số sợi quang: 4
- Kiểu quang: Singlemode.
- Băng thép (PSP) tăng cường khẳ năng chịu lực, va đập và chống ẩm.
- Nhỏ gọn, dễ dàng lắp đặt, di chuyển.
- Lớp vỏ bọc PSP tăng cường khả năng chịu lực, chống va đập và chống ẩm.
- Lớp vỏ ngoài được làm từ chất liệu: PE.
Cáp quang Alantek Singlemode 4FO Outdoor | PN: 306-STA704-Y000[/caption]
Tiêu chuẩn của các loại cáp quang Alantek
Sản phẩm cáp quang của Alantek đạt các tiêu chuẩn sau: – EN 50173: 2002 category OM1/OM2 – ISO/IEC 11801: category OM1/OM2 – ANSI/TIA/EIA 568.2: 2002, ANSI/TIA/EIA 568.3: 2002, ANSI X3.166-1990 – IEC 9314-3, IEC 60793-2-10, IEC 60793-2-50, IEC 60794-1 – ITU Recommendation G652, G652A/B/C/D, Type 1/B1.3/B4. Quý vị có thể tham khảo thêm về sản phẩm qua catalog: Catalogue cáp quang Alantek 306-STA7XX-Y000Xem thêm sản phẩm liên quan: Cáp quang Alantek Singlemode 8FO ngoài trời
Em cám ơn anh Thuận ạ
Ảnh thực tế chất lượng nhỉ, tìm các trang rất ít ảnh lại còn sai nữa
Mình nhận được hàng rồi nhé, tks ad, hàng chất lượng lắm ạ
Em cám ơn anh Giang
Mãi mới có bài viết chi tiết về sản phẩm này! Cám ơn Viễn Thông Xanh Vote 5 sao :D
