Chính sách giao hàng
Giao hàng hỏa tốc siêu nhanh trong 2H đối với khu vực nội thành Hà Nội. Vận chuyển giao hàng trên toàn quốc từ 2 – 5 ngày. Khi nhận hàng có đầy đủ hợp đồng, biên bản bàn giao và được đồng kiểm. Nếu sản phẩm không giống có thể trả lại hàng.
Chính sách bảo hành
Sản phẩm được bảo hành miễn phí nếu còn thời hạn bảo hành, tem bảo hành theo đúng quy định đối với sản phẩm từ hãng sản xuất.
Chính sách đổi trả
Các sản phẩm được đổi trả 1 đổi 1 trong 7 ngày đối với các sản phẩm kể từ ngày nhận hàng theo biên lai vận chuyển. Đổi trả miễn phí đối với các trường hợp lỗi của nhà sản xuất, lỗi của nhân viên VTX giao hàng.
Cáp quang treo single mode 12FO
- Loại cáp: Cáp quang treo hình số 8 Singlemode
- Số lõi: 12FO
- Bước sóng làm việc: 1310nm và 1550nm
- Đường kính lõi sợi quang: 9/125µm
- Tiêu chuẩn sợi: ITU-T G.652, ITU-T G.655
- Chiều dài cuộn tối đa: Không nêu rõ (thường 2–4km/rulo)
- Ứng dụng: Truyền dẫn tín hiệu quang ngoài trời, treo trên cột điện, kết nối mạng cục bộ (LAN), mạng thuê bao, hệ thống thông tin nội bộ và đường dài.
- 1Tặng các phụ kiện đi kèm sản phẩm gồm: 12 bộ ốc vít, dây thít mạng, quạt tản nhiệt.
- 2Giảm giá thêm 5% khi mua cùng sản phẩm Switch, Patch Panel, khay cố định,…
- 3Hỗ trợ tư vấn giải pháp hạ tầng mạng.
- Cam kết hàng chính hãng, chất lượng.
- Sản phẩm đầy đủ giấy tờ CO/CQ cho dự án.
- Xuất hóa đơn (VAT) đầy đủ cho mọi đơn hàng.
| Chỉ tiêu | Đặc tính |
| Lực chịu căng | Phương pháp: IEC 60794-1-2-E1 – Đường kính trục cuốn: 30D (D = đường kính cáp) – Lực tải lớn nhất: 610kg – Lực tải liên tục : 215kg – Độ căng của sợi: £ 0.6% lực tải Max – Tăng suy hao: £ 0.1 dB với lực tải liên tục |
| Lực chịu ép | – Phương pháp: IEC 60794-1-2-E3 – Lực ép thử: 1100 N/50 mm – Thời gian: 10 phút – Điểm: 1 – Kết quả: + Tăng suy hao: £ 0.10 dB + Cáp không bị vỡ vỏ, đứt sợi |
| Lực va đập | – Phương pháp: IEC 60794-1-2-E4 – Thông số tác động búa: + Độ cao: 100 cm + Trọng lượng: 1 kg (10N) + Đường kính búa: 25 mm |
| Chịu uốn cong | – Phương pháp: IEC 60794-1-2-E6 – Thông số: + Đường kính trục uốn: 20D (D = đường kính cáp) + Góc uốn : ± 90° + Chu kỳ uốn: 25 chu kỳ – Kết quả: + Độ tăng suy hao : £ 0.10 dB + Sợi quang không gẫy, vỏ cáp không bị hư hại |
| Chịu xoắn | – Phương pháp: IEC 60794-1-2-E7 – Thông số: + Chiều dài thử xoắn: 2m + Số chu kỳ: 10 chu kỳ + Góc xoắn: ± 180° – Kết quả: + Độ tăng suy hao: £ 0.10 dB + Sợi quang không gẫy, vỏ cáp không bị hư hại |
| Chịu nhiệt | – Phương pháp: IEC 60794-1-2-F1 – Thông số: + Chu trình nhiệt : 20 – 30 độ c + 60 – 23 độ C + Thời gian/ nhiệt độ : 24 giờ – Kết quả: + Độ tăng suy hao: £ 0.1 dB/km |
| Chống thấm | – Phương pháp: IEC 60794-1-E14 – Thông số: + Chiều dài mẫu: 3m + Chiều cao cột nước: 1m + Thời gian thử: 24 giờ – Kết quả: + Mẫu thử không bị thấm nước |
Giới thiệu chung cáp quang treo single mode 12FO
Cáp quang treo 12FO là giải pháp hàng đầu cho nhu cầu truyền tải dữ liệu một cách an toàn với khoảng cách xa. Để đảm bảo được hiệu suất truyền tải ổn định với khoảng cách lớn, cáp có cấu trúc đặc biệt riêng. Cáp treo singlemode sử dụng cấu trúc ống lỏng đặc biệt để tăng khả năng chịu sức căng và uốn cong khi thi công và lắp đặt. Bên cạnh đó lớp bảo vệ cáp hoàn toàn bảo vệ lõi khỏ sự ảnh hưởng tiêu cực từ môi trường thi công và thời tiết. [caption id="attachment_25081" align="aligncenter" width="710"]
Cáp quang treo single mode 12FO[/caption]
Các sợi cáp quang singlemode gồm 12 sợi làm bằng thủy tinh được bảo vệ khỏi tác động cơ học hay sự thâm nhập của khí hơi và nước. Điều này là do cấu tạo các khoảng trống tạo nên từ sợi quang và bề mặt bên trong ốm đệm lỏng được lấp đầy bởi hợp chất đặc biệt.
Vỏ cáp quang treo được làm từ 2 lớp nhựa HDPE có khả năng chịu nhiệt tốt lên tới 70 độ, tăng độ chịu lực và sự thâm nhập của các tác động tiêu cực khác.
Ứng dụng cáp quang treo
- Cáp được thiết kế phù hợp cho các mục đích sử dụng: + Kết nối Hệ thống mạng cục bộ. + Kết nối Hệ thống mạng thuê bao. + Kết nối Hệ thống thông tin nội bộ. + Kết nối Hệ thống thông tin liên lạc đườg dài.Cấu trúc của cáp quang treo 12FO
Cáp quang treo 12FO được cấu trúc theo hình số 8. Đây là loại cáp quang phổ biến nhất và thường gặp nhất, bạn có thể bắt gặp ở mọi nơi, mọi chỗ. Đúng như tên gọi của nó, cáp quang treo có dạng hình số 8, gồm phần cáp phi kim loại và phần dây treo kim loại gắn liền với nhau, được sử dụng để treo trên cột ngoài trời. Do có phần dây chịu lực kim loại nên cáp khá cứng, có thể chịu tác động lớn từ môi trường mà không làm ảnh hưởng tới lõi sợi cáp quang bên trong. Theo cấu trúc này: - Các sợi được định vị trong một ống lỏng làm bằng nhựa có mô đun cao. Các ống được đổ đầy hợp chất làm đầy chống nước. - Một dây thép nằm ở trung tâm của lõi như một thành phần cường độ kim loại. - Các ống (và chất độn) được mắc xung quanh bộ phận chịu lực thành một lõi cáp tròn và nhỏ gọn. - Sau khi lớp chống ẩm bằng nhôm Polyetylen Laminate (APL) được phủ xung quanh lõi cáp, phần cáp này đi kèm với dây bện vì phần đỡ được hoàn thiện bằng vỏ bọc polyetylen (PE). [caption id="attachment_33168" align="aligncenter" width="800"]
Hình ảnh thực tế cáp quang treo hình số 8[/caption]
Cáp quang Single mode được sản xuất trong nước có chất lượng tốt, giá thành cạnh tranh và được tất cả các nhà mạng lớn tin dùng.
[caption id="attachment_33169" align="aligncenter" width="800"]
Cấu trúc cáp quang treo single mode 12FO[/caption]
Đặc tính chung cáp quang treo singlemode 12FO
- Số sợi: 12 sợi quang single mode - Bước sóng hoạt động: 1310, 1550nm - Cáp quang treo SM sử dụng công nghệ chống thấm Drycore, ngăn nước và hơi ẩm xâm nhập tuyệt đối. - Cáp có đường kính nhỏ, gọn và nhẹ, dễ dàng khi lắp đặt, xử lý và vận chuyển. - Cường độ chịu lực cao dựa vào các dây thép mạ kẽm bện lại với nhau tăng sức dẻo dai. [caption id="attachment_33171" align="aligncenter" width="800"]
Hình ảnh cuộn cáp quang treo số 8[/caption]
Tiêu chuẩn đáp ứng:
Cáp quang treo singlemode 12FO đáp ứng các tiêu chuẩn sau: - TCN 68 -160: 2008: Mạng viễn thông – cáp sợi quang. - ITU-T G652: Tiêu chuẩn kỹ thuật sợi quang đơn Mode SMF. - ITU-T G655: Tiêu chuẩn kỹ thuật sợi quang đơn Mode có hệ số tán sắc khác 0 ở các vùng bước sóng 1500nm đến 1600nm. - IEC-60794 - 1/2/3 :3/2003: Phương pháp kiểm tra chỉ tiêu kỹ thuật cáp quang. - IEC-60793: Phương pháp kiểm tra chỉ tiêu kỹ thuật sợi quang. - TIA/EIA-598: Tiêu chuẩn mã hoá màu sợi quang. - TC.00.PKT.242:13/1/2014-TĐVTQĐ: Tiêu chuẩn kỹ thuật cáp phân phối - TC.00.PKT.92:13/4/2011-TĐVTQĐ: Tiêu chuẩn kỹ thuật cáp sợi quang. - ITU-T Rec L.26: 2002: Cấu trúc, yêu cầu kỹ thuật cáp quang treo. - ITU-T Rec L.78: 2002: Cấu trúc, yêu cầu kỹ thuật cáp quang luồn cống. - IEEE-1222: Phương pháp kiểm tra cáp ADSS. - TCVN 8696:2011: Tiêu chuẩn cáp quang vào nhà thuê bao. - Tiêu chuẩn EIA-555-33A:1998Quý vị có thể tham khảo một số bài viết liên quan: Bảng báo giá cáp quang singlemode mới nhất
Bên em ở số 2 Ngõ 53 Phạm Tuấn Tài, Cầu Giấy, Hà Nội ạ
Anh Tuấn vui lòng chekc email ạ
Cho mình địa chỉ của bên bạn được không?
Báo giá cho mình nhé
Bài viết về cáp quang 12fo treo rất hữu ích với dân CNTT. Cảm ơn Admin!
Cáp quang 12fo này có sẵn hàng ko ad?
