Hotline:
Chính sách giao hàng
Giao hàng hỏa tốc siêu nhanh trong 2H đối với khu vực nội thành Hà Nội. Vận chuyển giao hàng trên toàn quốc từ 2 – 5 ngày. Khi nhận hàng có đầy đủ hợp đồng, biên bản bàn giao và được đồng kiểm. Nếu sản phẩm không giống có thể trả lại hàng.
Chính sách bảo hành
Sản phẩm được bảo hành miễn phí nếu còn thời hạn bảo hành, tem bảo hành theo đúng quy định đối với sản phẩm từ hãng sản xuất.
Chính sách đổi trả
Các sản phẩm được đổi trả 1 đổi 1 trong 7 ngày đối với các sản phẩm kể từ ngày nhận hàng theo biên lai vận chuyển. Đổi trả miễn phí đối với các trường hợp lỗi của nhà sản xuất, lỗi của nhân viên VTX giao hàng.
Cáp quang 6FO Indoor SingleMode CommScope 760009753
- Hãng: CommScope
- Xuất xứ: Mỹ (sản xuất tại nhiều quốc gia)
- Loại cáp: Cáp quang Singlemode Indoor, non-armored, gel-free
- Số lõi: 6FO
- Bước sóng làm việc: 1310nm và 1550nm
- Đường kính lõi sợi quang: 9/125µm
- Tiêu chuẩn sợi: ITU-T G.652.D, G.655, TIA/EIA-568-C.3, IEC 60793-2-50
- Chiều dài cuộn tối đa: 2000m (hoặc theo yêu cầu)
- Ứng dụng: Mạng LAN quang trong nhà, trung tâm dữ liệu, kết nối giữa các tòa nhà/nhà máy; backbone nội bộ; truyền dẫn tốc độ cao 10Gbps khoảng cách đến 10km.
Giá tham khảo:
37.600 ₫
(Chưa VAT)
ⓘ Giá cả có thể chênh lệch do biến động thị trường
Hàng sẵn kho
Giao hàng hỏa tốc
HỖ TRỢ TƯ VẤN & BÁO GIÁ NHANH (24/7)
Giá bán:
37.600 ₫
QUÀ TẶNG VÀ ƯU ĐÃI
- 1Tặng các phụ kiện đi kèm sản phẩm gồm: 12 bộ ốc vít, dây thít mạng, quạt tản nhiệt.
- 2Giảm giá thêm 5% khi mua cùng sản phẩm Switch, Patch Panel, khay cố định,…
- 3Hỗ trợ tư vấn giải pháp hạ tầng mạng.
CAM KẾT TỪ VIỄN THÔNG XANH
- Cam kết hàng chính hãng, chất lượng.
- Sản phẩm đầy đủ giấy tờ CO/CQ cho dự án.
- Xuất hóa đơn (VAT) đầy đủ cho mọi đơn hàng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT CáP QUANG 6FO INDOOR SINGLEMODE COMMSCOPE 760009753
Thông số kỹ thuật chung
| Loại cáp | Phân bổ |
| Loại xây dựng | Không có đồ trang bị |
| Loại sợi, số lượng | 6 |
| Màu áo khoác | Đen |
| Tổng số sợi | 6 |
Kích thước
| Đường kính trên áo khoác | 5.5 mm | 0.217 in |
Thông số kỹ thuật cơ
| Bán kính uốn tối thiểu, được tải | 83 mm | 3.268 in |
| Bán kính uốn tối thiểu, không tải | 55 mm | 2.165 in |
| Tải trọng kéo, dài hạn, tối đa | 400 N | 89.924 lbf |
| Tải trọng kéo, ngắn hạn, tối đa | 1335 N | 300.12 lbf |
| Nén | 22 N/mm | 125.623 lb/in |
| Phương pháp kiểm tra nén | FOTP-41 | IEC 60794-1 E3 |
| Uốn cong | 100 chu kỳ |
| Phương pháp kiểm tra Flex | FOTP-104 | IEC 60794-1 E6 |
| Va chạm | 5.88 N-m | 52.042 in lb |
| Phương pháp kiểm tra tác động | FOTP-25 | IEC 60794-1 E4 |
| kéo căng | Xem tải trọng kéo dài và ngắn hạn |
| Phương pháp kiểm tra độ kéo căng | FOTP-33 | IEC 60794-1 E1 |
| Xoắn | 10 chu kỳ |
| Phương pháp kiểm tra xoắn | FOTP-85 | IEC 60794-1 E7 |
| Tăng dọc, tối đa | 500 m | 1640.42 ft |
Thông số kỹ thuật quang học
| Loại sợi | G.652.D and G.657.A1 , TeraSPEED® | G.652.D and G.657.A1, TeraSPEED® |
Thông số kỹ thuật môi trường
| Nhiệt độ lắp đặt | -30 °C to +60 °C (-22 °F to +140 °F) |
| Nhiệt độ hoạt động | -40 °C to +70 °C (-40 °F to +158 °F) |
| Nhiệt độ bảo quản | -40 °C to +75 °C (-40 °F to +167 °F) |
| Tiêu chuẩn trình độ cáp | ANSI/ICEA S-104-696 | EN 187105 | Telcordia GR-20 (thâm nhập nước) | Telcordia GR-409 |
| Hiệu suất lửa EN50575 CPR Cáp Euroclass | Dca |
| Xếp hạng khói EN50575 CPR Cáp Euroclass | s1a |
| Xếp hạng giọt bắnEN50575 CPR Cáp Euroclass | d1 |
| Xếp hạng axit EN50575 CPR Cáp Euroclass | a2 |
| Không gian môi trường | Khói thấp Halogen (LSZH) | Ống đứng |
| Danh sách kiểm tra ngọn lửa | NEC OFNR-ST1 (ETL) và c(ETL) |
| Phương pháp kiểm tra ngọn lửa | IEC 60332-3 | IEC 60754-2 | IEC 61034-2 | IEEE 383 | UL 1666 | UL 1685 |
| Áo khoác chống tia cực tím | UV ổn định |
| chịu nước | 24 h |
| Phương pháp kiểm tra độ cân bằng nước | FOTP-82 | IEC 60794-1 F5 |
| Phương pháp kiểm tra đóng băng cáp | IEC 60794-1 F15 |
| Tuổi thọ chịu nhiệt | -40 °C to +85 °C (-40 °F to +185 °F) |
| Phương pháp kiểm tra tuổi nóng | IEC 60794-1 F9 |
| Uốn cong cao thấp | -40 °C to +70 °C (-40 °F to +158 °F) |
| Phương pháp kiểm tra uốn cao thấp | FOTP-37 | IEC 60794-1 E11 |
| Chu kỳ nhiệt độ | -40 °C to +70 °C (-40 °F to +158 °F) |
| Phương pháp kiểm tra chu kỳ nhiệt độ | FOTP-3 | IEC 60794-1 F1 |
Bao bì và trọng lượng
| Trọng lượng cáp | 26 kg/km | 17.471 lb/kft |
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT CỦA CáP QUANG 6FO INDOOR SINGLEMODE COMMSCOPE 760009753
Cáp quang 6FO Indoor SingleMode CommScope 760009753
Cáp quang 6FO Indoor SingleMode CommScope 760009753 là sản phẩm chất lượng cao, được thiết kế đặc biệt cho các ứng dụng trong nhà. 760009753 đáp ứng được các yêu cầu khắt khe về hiệu suất và độ bền, đảm bảo khả năng truyền dẫn dữ liệu ổn định và nhanh chóng.
Cáp quang 6FO Indoor SingleMode CommScope 760009753 được ứng dụng phổ biến trong nhiều ứng dụng khác nhau nhờ vào cấu tạo đặc biệt mang lại nhiều ưu điểm nổi bật như sau:
Sợi quang Singlemode
Cáp quang 6FO Indoor SingleMode CommScope 760009753 sử dụng sợi cáp quang Singlemode cho phép truyền tín hiệu ở khoảng cách rất lớn, lên đến 10 km, với tốc độ 10 Gbps, đảm bảo việc truyền tải dữ liệu nhanh chóng và ổn định từ nhà máy đến văn phòng hoặc giữa các nhà máy với nhau mà không bị suy giảm tốc độ, tiết kiệm thời gian gửi tín hiệu.
Khả năng chịu tải lớn
Cáp quang 6Fo singlemode Commscope có khả năng chịu lực tốt, giúp bảo vệ sợi quang bên trong và đảm bảo hiệu suất hoạt động ổn định trong môi trường lắp đặt khắc nghiệt.
[caption id="attachment_20585" align="aligncenter" width="834"]
Cáp quang 6FO Indoor SingleMode CommScope P/N: 760009753[/caption]
Thiết kế ống đệm lỏng
Cáp sử dụng công nghệ đệm lỏng, một kỹ thuật giúp bảo vệ sợi quang bên trong khỏi các tác động cơ học và môi trường. Công nghệ này giúp giảm thiểu sự cố và tăng độ bền cho cáp quang trong quá trình sử dụng.
Ống đệm theo phương pháp SZ
Các sợi quang bên trong ống đệm được bện theo phương pháp SZ quanh phần tử chịu lực trung tâm. Cấu trúc này bao gồm 2 lớp bện, giúp tăng cường độ bền cơ học và khả năng chịu lực của cáp quang 6FO Indoor SingleMode CommScope.
Lớp vỏ ngoai PE
Cáp quang Singlemode CommScope có lớp vỏ ngoài bằng PE chứa Carbon đen, giúp chống lại tia cực tím từ ánh sáng mặt trời. Lớp vỏ này cũng ngăn ngừa sự phát triển của nấm mốc và tránh được các vết nứt, lỗ thủng và sự phồng của lớp vỏ bên ngoài, đảm bảo độ bền và tuổi thọ của cáp trong môi trường khắc nghiệt.
[caption id="attachment_25021" align="aligncenter" width="800"]
Cáp quang 6FO Indoor SingleMode CommScope[/caption]
Ứng dụng của cáp quang CommScope 6FO Indoor Singlemode 760009753
Cáp quang 6FO Indoor SingleMode CommScope 760009753 là giải pháp lý tưởng cho các hệ thống mạng trong nhà, đặc biệt là trong các văn phòng, tòa nhà và trung tâm dữ liệu. Với khả năng chịu lực tốt, hiệu suất truyền dẫn cao và độ bền vượt trội, cáp quang CommScope 6FO Indoor Singlemode đảm bảo sự tin cậy và hiệu quả cho các ứng dụng mạng hiện đại. Cáp không chỉ đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế về chất lượng và an toàn mà còn dễ dàng lắp đặt và vận hành trong nhiều môi trường khác nhau. [caption id="attachment_25022" align="aligncenter" width="800"]
Cấu tạo cáp quang 6F0 Indoor Singlemode Commscope P/N: 760009753[/caption]
Viễn Thông Xanh là đơn vị phân phối chính hãng các loại cáp quang các loại tại thị trường Hà Nội với đầy đủ giấy tờ chứng minh xuất sứ cùng mức giá rẻ nhất thị trường.
Quý khách có thể tham khảo thêm catalog của sản phẩm: Cáp quang 6FO Indoor SingleMode CommScope 760009753
Xem thêm:
- Cáp quang 4FO Indoor SingleMode CommScope 760068718
ĐÁNH GIÁ & BÌNH LUẬN CáP QUANG 6FO INDOOR SINGLEMODE COMMSCOPE 760009753
5.0/5
(1 đánh giá)
V
Giá hiện tại 1 cuộn Cáp quang 6FO này bao nhiêu vậy ad?
Gửi bình luận của bạn
SẢN PHẨM NỔI BẬT
KIẾN THỨC SẢN PHẨM
Phân biệt Bộ Treo và Bộ Néo: Cấu tạo, Chức năng và Hướng dẫn Lựa chọn
Máy Đo Cáp Quang OTDR: Nguyên Lý, Cách Dùng
Tiêu chuẩn G657A2 và G652D: Lựa chọn loại nào tốt hơn?
Hướng dẫn sử dụng ghi kéo cáp ngầm để kéo cáp quang khoảng cách ngắn
Bảng báo giá cáp quang Singlemode mới nhất 12/05/2026
Bảng báo giá máy hàn cáp quang mới nhất 12/05/2026
Khả năng truyền dữ liệu của cáp quang Singlemode và Multimode
Phân biệt cáp quang OM1, OM2, OM3, OM4 và OM5 – Hiểu sâu, giải thích dễ hiểu
Hướng dẫn cách cuộn cáp quang không bị xoắn
Giải thích cách cáp quang truyền tín hiệu ánh sáng
