Chính sách giao hàng
Giao hàng hỏa tốc siêu nhanh trong 2H đối với khu vực nội thành Hà Nội. Vận chuyển giao hàng trên toàn quốc từ 2 – 5 ngày. Khi nhận hàng có đầy đủ hợp đồng, biên bản bàn giao và được đồng kiểm. Nếu sản phẩm không giống có thể trả lại hàng.
Chính sách bảo hành
Sản phẩm được bảo hành miễn phí nếu còn thời hạn bảo hành, tem bảo hành theo đúng quy định đối với sản phẩm từ hãng sản xuất.
Chính sách đổi trả
Các sản phẩm được đổi trả 1 đổi 1 trong 7 ngày đối với các sản phẩm kể từ ngày nhận hàng theo biên lai vận chuyển. Đổi trả miễn phí đối với các trường hợp lỗi của nhà sản xuất, lỗi của nhân viên VTX giao hàng.
Cáp quang luồn cống phi kim loại 8FO
- Xuất xứ: Việt Nam
- Loại cáp: Cáp quang luồn cống phi kim loại Singlemode
- Số lõi: 8FO
- Bước sóng làm việc: 1310/1550nm
- Đường kính lõi sợi quang: 9/125µm
- Tiêu chuẩn sợi: ITU-T G.652D; IEC; TCN 68–160:1996
- Chiều dài cuộn tối đa: 2000m (tùy nhà sản xuất)
- Ứng dụng: Dùng trong mạng viễn thông, LAN, FTTH, hệ thống camera; lắp đặt luồn cống ngầm; truyền dẫn ổn định, chống nước, chống gặm nhấm.
- 1Tặng các phụ kiện đi kèm sản phẩm gồm: 12 bộ ốc vít, dây thít mạng, quạt tản nhiệt.
- 2Giảm giá thêm 5% khi mua cùng sản phẩm Switch, Patch Panel, khay cố định,…
- 3Hỗ trợ tư vấn giải pháp hạ tầng mạng.
- Cam kết hàng chính hãng, chất lượng.
- Sản phẩm đầy đủ giấy tờ CO/CQ cho dự án.
- Xuất hóa đơn (VAT) đầy đủ cho mọi đơn hàng.
| Thông số kỹ thuật | Đặc điểm |
| Vỏ | HDPE |
| Màu sắc | Đen |
| Tải trọng cho phép lớn nhất khi làm việc | £ 2.5kN |
| Khả năng chịu nén | 2000N/10cm |
| Nhiệt độ hoạt động | -5 độ C ~ 70 độ C |
| Độ ẩm tương đối | 1~100% không đọng sương |
| Bán kính uốn cong nhỏ nhất sau khi lắp đặt | ≥ 10 lần đường kính ngoài của cáp |
| Khả năng chịu căng | IEC 60794-1-2-E1 |
| Khả năng chịu ép | IEC 60794-1-2-E3 |
| Khả năng chịu va đập | IEC 60794-1–2E4 |
| Khả năng chịu uốn cong | IEC 60794-1-2- E6 |
| Khả năng chịu xoắn | IEC 60794-1-2-E7 |
| Khả năng chịu nhiệt | IEC 60794-1-2-F1 |
| Thử độ chẩy của hợp chất độn đầy | IEC 60794-1-E14 |
| Khả năng chống thấm | IEC 60794-1-2-F5 |
Cáp quang luồn cống phi kim loại 8FO
Giới thiệu chung:
Cáp quang single mode luồn cống là loại cáp phổ biến trên thị trường, được sử dụng rất rộng rãi, cáp được thiết kế để đi dưới cống ngầm đúng như tên gọi của nó. Cáp cống PKL - Cáp quang luồn cống phi kim loại luồn choàn toàn sử dụng chất liệu phi kim nhưng vẫn đảm bảo độ bền chắc, dẻo dai. Cáp cống phi kim loại hay còn gọi là cáp cống thường sử dụng công nghệ ống đệm lỏng, có thể chứa từ 6-288 sợi quang trên 1 sợi cáp. Cáp được sản xuất đáp ứng các tiêu chuẩn TCN 68 – 160 : 1996 IEC, ITU-T:G 652 [caption id="attachment_24923" align="aligncenter" width="800"]
Thông số cáp quang luồn cống[/caption]
Thông số kỹ thuật cáp quang luồn cống phi kim loại
Cáp quang Singlemode 8fo có sợi quang sử dụng trong cáp liên tục, không có mối hàn, hạn chế được tối đa suy hao tín hiệu: - Sợi quang được di chuyển tự do trong ống đệm lỏng có chứa chất điền nhầy. Ống đệm lỏng bảo vệ tối đã cho sợi quang khỏi những tác động cơ học - Khoảng trống giữa sợi quang và bề mặt trong của ống được phủ đầy bằng hợp chất đặc biệt chống sự thâm nhập của nước [caption id="attachment_24925" align="aligncenter" width="800"]
Cáp quang luồn cống phi kim loại 8FO[/caption]
Bảng 1- Đường kính, trọng lượng và bán kính uốn cong nhỏ nhất của cáp
|
Số sợi quang |
Đường kính trung bình của cáp (mm) | Trọng lượng (kg/km) | Bán kính uốn cong nhỏ nhất (mm) | |
| Có tải |
Không tải |
|||
| 4~30 | 9.3 | 77.6 – 82.2 | 215 | 110 |
| 31 ~ 60 | 10.4 | 94.2~96.7 | 230 | 120 |
| 61 ~ 72 | 11.1 | 110.9 ~113 | 240 | 120 |
| 73 ~ 96 | 12.7 | 145.6 ~148 | 273 | 136 |
| 97 ~ 144 | 16.1 | 220.7~225.5 | 350 | 175 |
ĐẶC TÍNH VẬT LÝ, CƠ HỌC VÀ MÔI TRƯỜNG CỦA CÁP
Đặc tính vật lý và môi trường
Các đặc tính vật lý, cơ học và môi trường của cáp kéo cống phi kim loại được kiểm tra theo bảng 2 tại bước sóng 1550nm.Bảng 2 - Đặc tính vật lý, cơ học và môi trường của cáp kéo cống phi kim loại
| ĐẶC TÍNH | PHƯƠNG PHÁP THỬ VÀ TIÊU CHUẨN |
| Khả năng chịu căng | # Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-E1 - Đường kính trục cuốn: 30D (D = đường kính cáp) - Tải thử liên tục : 85kg # Chỉ tiêu: - Độ căng của sợi: £ 0.6% Tải lớn nhất - Tăng suy hao: £ 0.1 dB tải liên tục |
| Khả năng chịu ép | # Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-E3 - Lực thử: 1100 N/50 mm trong 10 phút - Số điểm thử: 1 # Chỉ tiêu - Tăng suy hao: £ 0.10 dB - Cáp không bị vỡ vỏ, đứt sợi |
| Khả năng chịu va đập | # Phương pháp thử: IEC 60794-1--2E4 - Độ cao của búa: 100 cm - Trọng lượng búa: 1 kg - Đầu búa có đường kính : 25 mm - Số lần thử tại một điểm: 1 lần - Số điểm thử: 10 điểm (cách nhau 10 cm dọc theo chiều dài cáp ) # Chỉ tiêu - Độ tăng suy hao : £ 0.10 dB - Sợi quang không gẫy, vỏ cáp không bị hư hại |
| Khả năng chịu uốn cong | # Phương pháp thử: IEC 60794-1-2- E6 - Đường kính trục uốn: 20D (D = đường kính cáp) - Góc uốn : ± 90° - Số chu kỳ : 25 chu kỳ # Chỉ tiêu - Độ tăng suy hao : £ 0.10 dB - Sợi quang không gẫy, vỏ cáp không bị hư hại |
| Khả năng chịu xoắn | # Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-E7 - Chiều dài thử xoắn: 2m - Số chu kỳ: 10 chu kỳ - Góc xoắn: ± 180° # Chỉ tiêu sau khi hoàn thành phép thử - Độ tăng suy hao: £ 0.10 dB - Sợi quang không gẫy, vỏ cáp không bị hư hại |
| ĐẶC TÍNH | PHƯƠNG PHÁP THỬ VÀ TIÊU CHUẨN |
| Khả năng chịu nhiệt | # Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-F1 - Chu trình nhiệt : 23°C ® -30°C ® +60°C ® 23°C - Thời gian tại mỗi nhiệt độ : 24 giờ # Chỉ tiêu - Độ tăng suy hao: £ 0.1 dB/km |
| Thử độ chẩy của hợp chất độn đầy | # Phương pháp thử: IEC 60794-1-E14 - Chiều dài mẫu thử: 0.3 m một đầu đã tuốt vỏ cáp xấp xỉ 80mm và treo ngược trong buồng thử - Thời gian thử : 24 giờ - Nhiệt độ thử : 60°C # Tiêu chuẩn - Chất độn đầy ở mẫu thử không bị chẩy rơi xuống - Các sợi quang ở ống lỏng vẫn giữ nguyên vị trí không bị rơi |
| Khả năng chống thấm | # Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-F5 - Chiều dài mẫu: 3m - Chiều cao cột nước: 1m - Thời gian thử: 24 giờ # Tiêu chuẩn - Nước không bị thấm qua mẫu thử |
Đặc tính cơ của cáp quang luồn cống phi kim loại 8FO
[caption id="attachment_24926" align="aligncenter" width="800"]
Cáp quang luồn cống phi kim loại 8FO[/caption]
Bảng 3 - Đặc tính cơ của Cáp quang singlemode
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT | CHỈ TIÊU |
| Loại vỏ | Nhựa HDPE màu đen chịu lực, chống tia tử ngoại và côn trùnggặm nhấm |
| Tải trọng cho phép lớn nhất khi lắp đặt | £ 3.5kN |
| Bán kính uốn cong nhỏ nhất khi lắp đặt | ≥ 20 lần đường kính ngoài của cáp |
Giá ngon hơn nhiều chỗ mà chất lượng không hề kém
vỏ cáp quang này có độ chịu lực tốt không?
Anh có thể qua Số 2 Ngõ 53 Phạm Tuấn Tài Cầu Giấy để tham khảo trực tiếp sản phẩm anh nhá
Anh có thể qua địa chỉ Số 2 Ngõ 53 Phạm Tuấn Tài Cầu Giấy để tham khảo trực tiếp sản phẩm anh nhá
Dạ có anh nhé. Anh có thể qua Số 2 Ngõ 53 Phạm Tuấn Tài Cầu Giấy để tham khảo trực tiếp sản phẩm anh nhá
Mình có cung cấp mẫu cho dự án không bạn?
Mình có thể đến tham khảo trực tiếp sản phẩm ở địa chỉ nào vậy>?
