Hotline:
Chính sách giao hàng
Giao hàng hỏa tốc siêu nhanh trong 2H đối với khu vực nội thành Hà Nội. Vận chuyển giao hàng trên toàn quốc từ 2 – 5 ngày. Khi nhận hàng có đầy đủ hợp đồng, biên bản bàn giao và được đồng kiểm. Nếu sản phẩm không giống có thể trả lại hàng.
Chính sách bảo hành
Sản phẩm được bảo hành miễn phí nếu còn thời hạn bảo hành, tem bảo hành theo đúng quy định đối với sản phẩm từ hãng sản xuất.
Chính sách đổi trả
Các sản phẩm được đổi trả 1 đổi 1 trong 7 ngày đối với các sản phẩm kể từ ngày nhận hàng theo biên lai vận chuyển. Đổi trả miễn phí đối với các trường hợp lỗi của nhà sản xuất, lỗi của nhân viên VTX giao hàng.
Thiết bị tường lửa Firewall FG-400F-BDL-950-60
- 16 cổng giao diện RJ45 và 8 khe cắm SFP
- Đạt đến 520Gbps để phát hiện và chặn các mối đe dọa mới nhất.
- Gói License 5 Year FortiCare Premium và FortiGuard Unified Threat Protection (UTP): Đảm bảo sự hỗ trợ và bảo vệ toàn diện trong 5 năm.
Giá tham khảo:
0 ₫
(Chưa VAT)
ⓘ Giá cả có thể chênh lệch do biến động thị trường
Hàng sẵn kho
Giao hàng hỏa tốc
HỖ TRỢ TƯ VẤN & BÁO GIÁ NHANH (24/7)
Giá bán:
Liên hệ
QUÀ TẶNG VÀ ƯU ĐÃI
- 1Tặng các phụ kiện đi kèm sản phẩm gồm: 12 bộ ốc vít, dây thít mạng, quạt tản nhiệt.
- 2Giảm giá thêm 5% khi mua cùng sản phẩm Switch, Patch Panel, khay cố định,…
- 3Hỗ trợ tư vấn giải pháp hạ tầng mạng.
CAM KẾT TỪ VIỄN THÔNG XANH
- Cam kết hàng chính hãng, chất lượng.
- Sản phẩm đầy đủ giấy tờ CO/CQ cho dự án.
- Xuất hóa đơn (VAT) đầy đủ cho mọi đơn hàng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT THIếT Bị TườNG LửA FIREWALL FG-400F-BDL-950-60
| Feature | FG-400F |
|---|---|
| Interfaces and Modules | |
| Hardware Accelerated GE RJ45 Interfaces | 16 |
| Hardware Accelerated GE SFP Slots | 8 |
| Hardware Accelerated 10GE SFP+ Slots | 4 |
| Hardware Accelerated 10GE SFP+ Ultra Low Latency Slots | 4 |
| GE RJ45 Management Ports | 2 |
| USB Ports | 1 |
| RJ45 Console Port | 1 |
| Onboard Storage | 0 |
| Trusted Platform Module (TPM) | Yes |
| Included Transceivers | 2x SFP (SX 1 GE) |
| System Performance — Enterprise Traffic Mix | |
| IPS Throughput | 12 Gbps |
| NGFW Throughput | 10 Gbps |
| Threat Protection Throughput | 9 Gbps |
| System Performance and Capacity | |
| IPv4 Firewall Throughput | 79.5 / 78.5 / 70 Gbps |
| IPv6 Firewall Throughput | 79.5 / 78.5 / 70 Gbps |
| Firewall Latency (64 byte, UDP) | 4.19 μs / 2.5 μs* |
| Firewall Throughput (Packet per Second) | 105 Mpps |
| Concurrent Sessions (TCP) | 7.8 Million |
| New Sessions/Second (TCP) | 500 000 |
| Firewall Policies | 10 000 |
| IPsec VPN Throughput (512 byte) | 55 Gbps |
| Gateway-to-Gateway IPsec VPN Tunnels | 2000 |
| Client-to-Gateway IPsec VPN Tunnels | 50 000 |
| SSL-VPN Throughput | 3.6 Gbps |
| Concurrent SSL-VPN Users | 5000 |
| SSL Inspection Throughput | 8 Gbps |
| SSL Inspection CPS | 6000 |
| SSL Inspection Concurrent Session | 800 000 |
| Application Control Throughput | 28 Gbps |
| CAPWAP Throughput | 65 Gbps |
| Virtual Domains | 10 / 10 |
| Maximum Number of FortiSwitches Supported | 72 |
| Maximum Number of FortiAPs | 512 / 256 |
| Maximum Number of FortiTokens | 5000 |
| High Availability Configurations | |
| Active-Active, Active-Passive, Clustering | Yes |
| Dimensions and Power | |
| Height x Width x Length (inches) | 1.75 x 17.0 x 15.0 |
| Height x Width x Length (mm) | 44.45 x 432 x 380 |
| Weight | 14.11 lbs (6.4 kg) |
| Form Factor (supports EIA/non-EIA standards) | Rack Mount, 1 RU |
| AC Power Consumption (Average / Maximum) | |
| Average / Maximum | 154.8 W / 189.2 W |
| AC Power Input | 100–240V AC, 50/60Hz |
| AC Current (Maximum) | 6A |
| Heat Dissipation | 645.58 BTU/h |
| Power Supply Efficiency Rating | 80Plus Compliant |
| Redundant Power Supplies (Hot Swappable) | Yes (Default dual AC PSU for 1+1 Redundancy) |
| Operating Environment and Certifications | |
| Operating Temperature | 32°F to 104°F (0°C to 40°C) |
| Storage Temperature | -31°F to 158°F (-35°C to 70°C) |
| Humidity | 5% to 90% non-condensing |
| Noise Level | LPA 48 dBA / LWA 55 dBA |
| Airflow | Side and Front to Back |
| Operating Altitude | Up to 10 000 ft (3048 m) |
| Compliance | FCC Part 15 Class A, RCM, VCCI, CE, UL/cUL, CB |
| Certifications | USGv6/IPv6 |
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT CỦA THIếT Bị TườNG LửA FIREWALL FG-400F-BDL-950-60
Tổng quan Thiết bị tường lửa Firewall FG-400F-BDL-950-60
Firewall FG-400F-BDL-950-60 là sự kết hợp hoàn hảo giữa phần cứng FortiGate-400F Hardware và gói License 5 Year FortiCare Premium và FortiGuard Unified Threat Protection (UTP) có thời hạn 5 năm. Với bộ xử lý SPU tùy chỉnh của Fortinet, sản phẩm này mang lại hiệu suất mạnh mẽ, đạt đến 520Gbps để phát hiện và ngăn chặn các mối đe dọa mới nhất. Đồng thời, nó đảm bảo mạng của bạn hoạt động mượt mà mà không gặp phải nút cổ chai.
Với 16 cổng giao diện RJ45 và 8 khe cắm SFP hỗ trợ cấu hình linh hoạt, FG-400F-BDL-950-60 cho phép bạn mở rộng mạng một cách dễ dàng, đáp ứng được nhu cầu mở rộng và phát triển của doanh nghiệp. Đặc biệt, với 4 khe cắm SFP+ 10GE, sản phẩm này cung cấp tốc độ truyền dẫn dữ liệu cao và độ trễ thấp, giúp tối ưu hóa hiệu suất mạng.
Ngoài ra, FG-400F-BDL-950-60 được trang bị các tính năng bảo mật mạnh mẽ như IPS, NGFW, và Threat Protection Throughput lên đến 12 Gbps, đảm bảo việc phát hiện và ngăn chặn các mối đe dọa mạng một cách hiệu quả. Với khả năng xử lý hàng triệu phiên kết nối đồng thời và hỗ trợ IPsec VPN throughput lên đến 55 Gbps, sản phẩm này cung cấp một môi trường mạng an toàn và ổn định cho doanh nghiệp của bạn.
Sự linh hoạt và dễ dàng quản lý cũng là điểm mạnh của FG-400F-BDL-950-60, với khả năng hỗ trợ đến 10 Virtual Domains và 10,000 Firewall Policies. Điều này cho phép bạn tùy chỉnh và quản lý mạng một cách linh hoạt, đáp ứng được các yêu cầu kinh doanh đa dạng.
Liên hệ đặt hàng ngay hôm nay để nhận ưu đãi hấp dẫn lên tới 10% khi mua thiết bị tường lửa tại Viễn Thông Xanh!
Xem thêm tài liệu: Datasheet Fortigate 400F
Xem thêm sản phẩm:
https://vtxdev.appnewtech.com/san-pham/firewall-fortiweb-fwb-400e-web-application/
ĐÁNH GIÁ & BÌNH LUẬN THIếT Bị TườNG LửA FIREWALL FG-400F-BDL-950-60
Gửi bình luận của bạn
SẢN PHẨM NỔI BẬT
KIẾN THỨC SẢN PHẨM
Hướng dẫn xem và phân tích Log trên tường lửa để phát hiện tấn công mạng
Tường lửa thế hệ mới (NGFW) là gì? Sự khác biệt cốt lõi giữa NGFW và Firewall truyền thống
Phân Biệt Firewall Cứng và Firewall Mềm: So Sánh Chi Tiết
Thiết bị tường lửa (Firewall) là gì ? Những điều cần lưu ý khi sử dụng
Thiết Bị Cân Bằng Tải Là Gì? Tác Dụng và Cách Thức Hoạt Động
3 Bước Cài Đặt VPN Cho Mọi Thiết Bị
Ưu điểm và nhược điểm của VPN? Có phải VPN là tốt nhất?
Những điều ảnh hưởng kết nối Internet của bạn
Bộ định tuyến có hoạt động không nếu không có Internet ?
Tường lửa của Trung tâm Dữ liệu hoạt động như thế nào?
