Hotline:
Chính sách giao hàng
Giao hàng hỏa tốc siêu nhanh trong 2H đối với khu vực nội thành Hà Nội. Vận chuyển giao hàng trên toàn quốc từ 2 – 5 ngày. Khi nhận hàng có đầy đủ hợp đồng, biên bản bàn giao và được đồng kiểm. Nếu sản phẩm không giống có thể trả lại hàng.
Chính sách bảo hành
Sản phẩm được bảo hành miễn phí nếu còn thời hạn bảo hành, tem bảo hành theo đúng quy định đối với sản phẩm từ hãng sản xuất.
Chính sách đổi trả
Các sản phẩm được đổi trả 1 đổi 1 trong 7 ngày đối với các sản phẩm kể từ ngày nhận hàng theo biên lai vận chuyển. Đổi trả miễn phí đối với các trường hợp lỗi của nhà sản xuất, lỗi của nhân viên VTX giao hàng.
Firewall FortiGate FG-600F-BDL-950-12 UTM Protection
- Hỗ trợ cổng mạnh mẽ: 16 x GE RJ45, 8 x GE SFP, 4 x 10GE SFP+, 4 x 25GE SFP28/10GE SFP+ Ultra Low Latency.
- Hiệu suất cao: Thông lượng tường lửa lên đến 139 Gbps, 8 triệu phiên TCP đồng thời.
- VPN và SSL mạnh mẽ: 55 Gbps IPsec, 4.3 Gbps SSL-VPN, hỗ trợ 50.000 đường hầm VPN khách hàng.
- Khả năng mở rộng: Hỗ trợ tối đa 96 FortiSwitch, 1024 FortiAP, 5000 FortiTokens.
- Thiết kế chuyên nghiệp: Rack 1U, nguồn dự phòng Hot Swappable, công suất tối đa 255 W, tuân thủ tiêu chuẩn FCC/CE/UL.
Giá tham khảo:
0 ₫
(Chưa VAT)
ⓘ Giá cả có thể chênh lệch do biến động thị trường
Hàng sẵn kho
Giao hàng hỏa tốc
HỖ TRỢ TƯ VẤN & BÁO GIÁ NHANH (24/7)
Giá bán:
Liên hệ
QUÀ TẶNG VÀ ƯU ĐÃI
- 1Tặng các phụ kiện đi kèm sản phẩm gồm: 12 bộ ốc vít, dây thít mạng, quạt tản nhiệt.
- 2Giảm giá thêm 5% khi mua cùng sản phẩm Switch, Patch Panel, khay cố định,…
- 3Hỗ trợ tư vấn giải pháp hạ tầng mạng.
CAM KẾT TỪ VIỄN THÔNG XANH
- Cam kết hàng chính hãng, chất lượng.
- Sản phẩm đầy đủ giấy tờ CO/CQ cho dự án.
- Xuất hóa đơn (VAT) đầy đủ cho mọi đơn hàng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT FIREWALL FORTIGATE FG-600F-BDL-950-12 UTM PROTECTION
| Thông Số | FG-600F |
|---|---|
| Giao Diện và Module | |
| Giao diện GE RJ45 có Tăng Tốc Phần Cứng | 16 |
| Khe cắm GE SFP có Tăng Tốc Phần Cứng | 8 |
| Khe cắm 10GE SFP+ / GE SFP có Tăng Tốc Phần Cứng | 4 |
| Khe cắm 25GE SFP28/ 10GE SFP+ Ultra Low Latency có Tăng Tốc Phần Cứng | 4 |
| Cổng MGMT/HA GE RJ45 | 2 |
| Cổng USB | 2 |
| Cổng Console RJ45 | 1 |
| Lưu trữ tích hợp | 0 |
| Transceiver đi kèm | 2x SFP (SX 1 GE) |
| Hiệu Suất Hệ Thống — Lưu Lượng Giao Thông Doanh Nghiệp | |
| Thông lượng IPS 2 | 14 Gbps |
| Thông lượng NGFW 2, 4 | 11.5 Gbps |
| Thông lượng Bảo Vệ Mối Đe Dọa 2, 5 | 10.5 Gbps |
| Hiệu Suất và Khả Năng Hệ Thống | |
| Thông lượng tường lửa IPv4 (1518 / 512 / 64 byte, UDP) | 139 / 137.5 / 70 Gbps |
| Thông lượng tường lửa IPv6 (1518 / 512 / 64 byte, UDP) | 139 / 137.5 / 70 Gbps |
| Độ trễ tường lửa (64 byte, UDP) | 4.12 μs / 2.5 μs* |
| Thông lượng tường lửa (Gói tin mỗi giây) | 105 Mpps |
| Phiên TCP đồng thời | 8 triệu |
| Phiên mới mỗi giây (TCP) | 550 000 |
| Chính sách tường lửa | 30 000 |
| Thông lượng IPsec VPN (512 byte) 1 | 55 Gbps |
| Số lượng đường hầm IPsec VPN giữa các cổng | 2000 |
| Số lượng đường hầm IPsec VPN giữa khách hàng và cổng | 50 000 |
| Thông lượng SSL-VPN 6 | 4.3 Gbps |
| Người dùng SSL-VPN đồng thời (Khuyến nghị, chế độ Tunnel) | 10 000 |
| Thông lượng kiểm tra SSL (IPS, avg. HTTPS) 3 | 9 Gbps |
| SSL Inspection CPS (IPS, avg. HTTPS) 3 | 7500 |
| Phiên đồng thời kiểm tra SSL (IPS, avg. HTTPS) 3 | 840 000 |
| Thông lượng kiểm soát ứng dụng (HTTP 64K) 2 | 32 Gbps |
| Thông lượng CAPWAP (HTTP 64K) | 64.5 Gbps |
| Miền ảo (Mặc định / Tối đa) | 10 / 10 |
| Số lượng FortiSwitch tối đa được hỗ trợ | 96 |
| Số lượng FortiAP tối đa (Tổng / Tunnel) | 1024 / 512 |
| Số lượng FortiTokens tối đa | 5000 |
| Cấu hình sẵn sàng cao | Hoạt động-Hoạt động, Hoạt động-Thụ động, Clustering |
| Kích Thước và Công Suất | |
| Chiều cao x Rộng x Dài (inches) | 1.75 x 17.0 x 15.0 |
| Chiều cao x Rộng x Dài (mm) | 44.45 x 432 x 380 |
| Trọng lượng | 15.6 lbs (7.1 kg) |
| Dạng (hỗ trợ tiêu chuẩn EIA/phi EIA) | Rack Mount, 1 RU |
| Công suất tiêu thụ AC (Trung bình / Tối đa) | 169 W / 255 W |
| Đầu vào AC | 100–240V AC, 50/60Hz |
| Dòng điện AC (Tối đa) | 6A@100V |
| Tản nhiệt | 871 BTU/h |
| Nguồn điện dự phòng (Hot Swappable) | Có (đi kèm 2PSU mặc định) |
| Xếp hạng hiệu suất nguồn điện | 80Plus Compliant |
| Môi Trường Hoạt Động và Chứng Nhận | |
| Nhiệt độ hoạt động | 32°F to 104°F (0°C to 40°C) |
| Nhiệt độ lưu trữ | -31°F to 158°F (-35°C to 70°C) |
| Độ ẩm | 5% to 90% không ngưng tụ |
| Mức độ tiếng ồn | 55 dBA |
| Luồng khí | Side and Front to Back |
| Độ cao hoạt động | Lên tới 10 000 ft (3048 m) |
| Tuân thủ | FCC Part 15 Class A, RCM, VCCI, CE, UL/cUL, CB |
| Chứng nhận | USGv6/IPv6 |
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT CỦA FIREWALL FORTIGATE FG-600F-BDL-950-12 UTM PROTECTION
Firewall FortiGate FG-600F-BDL-950-12 là một giải pháp tường lửa thế hệ mới, mạnh mẽ và đáng tin cậy, được thiết kế để bảo vệ hệ thống mạng của doanh nghiệp khỏi các mối đe dọa từ bên ngoài.
Sản phẩm này đi kèm với gói bảo vệ UTM (Unified Threat Management) trong vòng 1 năm, bao gồm các dịch vụ như IPS, kiểm soát ứng dụng, bảo vệ chống phần mềm độc hại, và nhiều hơn nữa, giúp tăng cường khả năng bảo mật tổng thể của mạng.
Giao Diện và Module
- 16 cổng GE RJ45 có Tăng Tốc Phần Cứng: Đảm bảo kết nối mạng nhanh chóng và ổn định.
- 8 khe cắm GE SFP có Tăng Tốc Phần Cứng: Hỗ trợ các module quang, mở rộng khả năng kết nối.
- 4 khe cắm 10GE SFP+ / GE SFP có Tăng Tốc Phần Cứng: Cung cấp băng thông cao cho các kết nối dữ liệu lớn.
- 4 khe cắm 25GE SFP28 / 10GE SFP+ Ultra Low Latency có Tăng Tốc Phần Cứng: Hỗ trợ kết nối tốc độ cao với độ trễ thấp, phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu hiệu suất cao.
- 2 cổng MGMT/HA GE RJ45: Quản lý và cấu hình hệ thống dễ dàng.
- 2 cổng USB và 1 cổng Console RJ45: Hỗ trợ kết nối và quản lý linh hoạt.
- Transceiver đi kèm: 2x SFP (SX 1 GE) giúp dễ dàng triển khai ngay từ đầu.
Hiệu Suất Hệ Thống — Lưu Lượng Giao Thông Doanh Nghiệp
- Thông lượng IPS: 14 Gbps, giúp phát hiện và ngăn chặn các cuộc tấn công mạng hiệu quả.
- Thông lượng NGFW: 11.5 Gbps, cung cấp khả năng kiểm soát ứng dụng và bảo mật nâng cao.
- Thông lượng Bảo Vệ Mối Đe Dọa: 10.5 Gbps, bảo vệ toàn diện trước các mối đe dọa an ninh mạng.
Hiệu Suất và Khả Năng Hệ Thống
- Thông lượng tường lửa IPv4 và IPv6 (1518 / 512 / 64 byte, UDP): Lên đến 139 / 137.5 / 70 Gbps, đảm bảo khả năng xử lý dữ liệu tốc độ cao.
- Độ trễ tường lửa (64 byte, UDP): 4.12 μs, đảm bảo truyền tải dữ liệu nhanh chóng và hiệu quả.
- Thông lượng tường lửa (Gói tin mỗi giây): 105 Mpps, khả năng xử lý số lượng lớn gói tin mỗi giây.
- Phiên TCP đồng thời: 8 triệu, hỗ trợ nhiều kết nối cùng lúc.
- Phiên mới mỗi giây (TCP): 550,000, giúp quản lý và điều phối lưu lượng mạng linh hoạt.
- Thông lượng IPsec VPN (512 byte): 55 Gbps, hỗ trợ kết nối VPN an toàn và tốc độ cao.
- Thông lượng SSL-VPN: 4.3 Gbps, hỗ trợ số lượng lớn người dùng từ xa.
Các Tính Năng Bổ Sung
- Kiểm tra SSL (IPS, avg. HTTPS): Thông lượng 9 Gbps, giúp phát hiện và ngăn chặn các mối đe dọa trong các kết nối mã hóa.
- Số lượng đường hầm IPsec VPN: 2000 đường hầm gateway-to-gateway và 50,000 đường hầm client-to-gateway.
- Số lượng người dùng SSL-VPN đồng thời: Lên đến 10,000 người dùng, phù hợp cho các tổ chức lớn.
Thiết Kế và Tiêu Thụ Năng Lượng
- Kích thước: 1.75 x 17.0 x 15.0 inches (44.45 x 432 x 380 mm), dễ dàng lắp đặt trong tủ rack.
- Trọng lượng: 15.6 lbs (7.1 kg), nhẹ và dễ di chuyển.
- Công suất tiêu thụ AC: Trung bình 169 W và tối đa 255 W, tiết kiệm năng lượng.
- Nguồn điện dự phòng: Có sẵn, đảm bảo hoạt động liên tục không gián đoạn.
- Hiệu suất nguồn điện: 80Plus Compliant, đảm bảo hiệu quả và độ tin cậy cao.
- Môi Trường Hoạt Động và Chứng Nhận
- Nhiệt độ hoạt động: 32°F to 104°F (0°C to 40°C), phù hợp với nhiều môi trường làm việc.
- Độ ẩm: 5% to 90% không ngưng tụ, hoạt động ổn định trong nhiều điều kiện khí hậu.
- Độ cao hoạt động: Lên tới 10,000 ft (3048 m), thích hợp cho các khu vực có độ cao lớn.
- Chứng nhận: FCC Part 15 Class A, RCM, VCCI, CE, UL/cUL, CB, USGv6/IPv6, đảm bảo tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn và hiệu suất quốc tế.
ĐÁNH GIÁ & BÌNH LUẬN FIREWALL FORTIGATE FG-600F-BDL-950-12 UTM PROTECTION
Gửi bình luận của bạn
SẢN PHẨM NỔI BẬT
KIẾN THỨC SẢN PHẨM
Hướng dẫn xem và phân tích Log trên tường lửa để phát hiện tấn công mạng
Tường lửa thế hệ mới (NGFW) là gì? Sự khác biệt cốt lõi giữa NGFW và Firewall truyền thống
Phân Biệt Firewall Cứng và Firewall Mềm: So Sánh Chi Tiết
Thiết bị tường lửa (Firewall) là gì ? Những điều cần lưu ý khi sử dụng
Thiết Bị Cân Bằng Tải Là Gì? Tác Dụng và Cách Thức Hoạt Động
3 Bước Cài Đặt VPN Cho Mọi Thiết Bị
Ưu điểm và nhược điểm của VPN? Có phải VPN là tốt nhất?
Những điều ảnh hưởng kết nối Internet của bạn
Bộ định tuyến có hoạt động không nếu không có Internet ?
Tường lửa của Trung tâm Dữ liệu hoạt động như thế nào?
