Chính sách giao hàng
Giao hàng hỏa tốc siêu nhanh trong 2H đối với khu vực nội thành Hà Nội. Vận chuyển giao hàng trên toàn quốc từ 2 – 5 ngày. Khi nhận hàng có đầy đủ hợp đồng, biên bản bàn giao và được đồng kiểm. Nếu sản phẩm không giống có thể trả lại hàng.
Chính sách bảo hành
Sản phẩm được bảo hành miễn phí nếu còn thời hạn bảo hành, tem bảo hành theo đúng quy định đối với sản phẩm từ hãng sản xuất.
Chính sách đổi trả
Các sản phẩm được đổi trả 1 đổi 1 trong 7 ngày đối với các sản phẩm kể từ ngày nhận hàng theo biên lai vận chuyển. Đổi trả miễn phí đối với các trường hợp lỗi của nhà sản xuất, lỗi của nhân viên VTX giao hàng.
Tường lửa Cisco FPR3130 8 cổng RJ45, 8 cổng 1/10/25GbE và 4 cổng 40G
- 8 cổng RJ45, 8 cổng 1/10/25GbE và 4 cổng 40G
- Xử lý các dạng tấn công FW + AVC và FW + AVC + IPS với tốc độ 38.0 Gbps
- Hỗ trợ đến 6 triệu phiên đồng thời và 240,000 kết nối mới mỗi giây.
Tài liệu tải xuống: Datasheet-secure-firewall-3100-series
- 1Tặng các phụ kiện đi kèm sản phẩm gồm: 12 bộ ốc vít, dây thít mạng, quạt tản nhiệt.
- 2Giảm giá thêm 5% khi mua cùng sản phẩm Switch, Patch Panel, khay cố định,…
- 3Hỗ trợ tư vấn giải pháp hạ tầng mạng.
- Cam kết hàng chính hãng, chất lượng.
- Sản phẩm đầy đủ giấy tờ CO/CQ cho dự án.
- Xuất hóa đơn (VAT) đầy đủ cho mọi đơn hàng.
| Datasheet Cisco FPR3130-NGFW-K9 | |
| Hardware | |
| Optional interfaces | 8x RJ45, 8x RJ45, 8 x 1/10/25G SFP+, 4X40G NM |
| Optional interfaces | 10G/25G/40G SFP+ |
| Integrated network management ports | 1x 1/10G SFP |
| Serial port | 1x RJ-45 console |
| USB | 1x USB 3.0 Type-A (900mA) |
| Storage | 1x 900 GB, 1x spare slot |
| System Performance | |
| Throughput: FW + AVC (1024B) | 38.0 Gbps |
| Throughput: FW + AVC + IPS (1024B) | 38.0 Gbps |
| Maximum concurrent sessions, with AVC | 6 million |
| Maximum new connections per second, with AVC | 240,000 |
| TLS | 9.1 Gbps |
| Throughput: IPS (1024B) | 38.0 Gbps |
| IPSec VPN Throughput (1024B TCP w/Fastpath) | 17.8 Gbps |
| Projected IPSec VPN Throughput (1024B TCP w/Fastpath) with VPN Offload (FTD 7.2) | 33.0 Gbps |
| Maximum VPN Peers | 15,000 |
| Local On-device Management | Yes |
| Centralized management | Centralized configuration, logging, monitoring, and reporting are performed by the Firewall Management Center or alternatively in the cloud with Cisco Defense Orchestrator |
| Application Visibility and Control (AVC) | Standard, supporting more than 4000 applications, as well as geolocations, users, and websites |
| AVC: OpenAppID support for custom, open source, application detectors | Standard |
| Cisco Security Intelligence | Standard, with IP, URL, and DNS threat intelligence |
| Cisco Secure IPS | Available; can passively detect endpoints and infrastructure for threat correlation and Indicators of Compromise (IoC) intelligence |
| Cisco Malware Defense | Available; enables detection, blocking, tracking, analysis, and containment of targeted and persistent malware, addressing the attack continuum both during and after attacks. Integrated threat correlation with Cisco Secure Endpoint is also optionally available |
| Cisco Secure Malware Analytics | Available |
| URL Filtering: number of categories | More than 80 |
| URL Filtering: number of URLs categorized | More than 280 million |
| Third-party and open-source ecosystem | Open API for integrations with third-party products; Snort® and OpenAppID community resources for new and specific threats |
| High availability and clustering | Active/active, Active/standby. Cisco Secure Firewall 3100 Series allows clustering of up to 8 chassis |
| Cisco Trust Anchor Technologies | Secure Firewall 3100 Series platforms include Trust Anchor Technologies for supply chain and software image assurance. Please see the section below for additional details |
| Dimensions | |
| H x W x D | 1.75 x 17 x 20 in. (4.4 x 43.3 x 50.8 cm) |
| Weight | 25 lb (11.4 kg) 2 x power supplies, 1 x NM, fan module, 1x SSD |
| Form factor (rack units) | 1RU |
| Rack mountable | es. Fixed mount brackets optional. (2- post). Mount rails included (4-post EIA- 310-D rack) |
| Power | |
| Power supply configuration | Single 400W AC, Dual 400W AC optional. Single/Dual 400W DC optional |
| AC input voltage | 100 to 240V AC |
| AC maximum input current | < 6A at 100V |
| AC maximum output power | 400W |
| AC frequency | 50 to 60 Hz |
| Redundancy | 1+1 AC or DC with dual supplies |
| Fans | 2 hot-swappable fan modules (with 2 fans each) |
| Noise | 65 dBA@ 25C 74 dBA maximum |
| Environment | |
| Temperature: operating | 32 to 104°F (0 to 40°C) |
| Temperature: nonoperating | -4 to 149°F (-20 to 65°C) |
| Humidity: operating | 10 to 85% noncondensing |
| Humidity: nonoperating | 5 to 95% noncondensing |
| Altitude: operating | 10,000 ft (max) |
| Altitude: nonoperating | 40,000 ft (max) |
Tính Năng Nổi Bật:
- Hiệu Suất Cao: Xử lý các dạng tấn công FW + AVC và FW + AVC + IPS với tốc độ 38.0 Gbps, đảm bảo mạng luôn hoạt động mượt mà.
- Bảo Vệ Toàn Diện: Hỗ trợ đến 6 triệu phiên đồng thời và 240,000 kết nối mới mỗi giây, cùng với hơn 80 loại và hơn 280 triệu URL được lọc, đảm bảo mạng của bạn luôn an toàn.
- Quản Lý Linh Hoạt: Hỗ trợ cả quản lý cục bộ và tập trung, giúp dễ dàng theo dõi và cấu hình mạng từ xa.
- Bảo Mật Mạnh Mẽ: Tích hợp các tính năng như Cisco Security Intelligence và Cisco Malware Defense, giúp phát hiện và ngăn chặn các mối đe dọa từ malware và các cuộc tấn công mạng khác.
- Tính Kết Nối Mở Rộng: Hỗ trợ kết nối VPN lên đến 15,000 điểm, đảm bảo an toàn cho dữ liệu từ xa của doanh nghiệp.
Với kích thước nhỏ gọn và khả năng hoạt động ổn định trong mọi môi trường từ -4°F đến 104°F (-20°C đến 40°C), Cisco FPR3130-NGFW-K9 là sự lựa chọn lý tưởng cho các doanh nghiệp đòi hỏi sự bảo mật mạng và hiệu suất cao.
Liên hệ đặt hàng ngay hôm nay để nhận ưu đãi hấp dẫn lên tới 10% khi mua thiết bị tường lửa tại Viễn Thông Xanh!
Xem thêm sản phẩm: Cisco FPR3120
https://vtxdev.appnewtech.com/san-pham/tuong-lua-cisco-meraki-mx85-mx85-hw/ FPR3130 dùng được cho doanh nghiệp bao nhiêu người vậy ad?
Firewall Cisco Firepower 3130 cấu hình hơi phức tạp lúc đầu, nhưng chạy ổn định, hỗ trợ IPS, VPN tốt. Tích hợp với Cisco SecureX nên giám sát dễ dàng.
Đang dùng Cisco FPR3130 làm core firewall, quản lý traffic nội bộ rất ổn. Cổng 25GbE và 40G cực kỳ hữu ích khi triển khai các phân vùng mạng tốc độ cao.
Con FPR3130 này có hỗ trợ chia VLAN và kiểm soát truy cập không?
Con firewall Cisco FPR3130 có khác gì FPR3140 không shop?
