Hotline:
Chính sách giao hàng
Giao hàng hỏa tốc siêu nhanh trong 2H đối với khu vực nội thành Hà Nội. Vận chuyển giao hàng trên toàn quốc từ 2 – 5 ngày. Khi nhận hàng có đầy đủ hợp đồng, biên bản bàn giao và được đồng kiểm. Nếu sản phẩm không giống có thể trả lại hàng.
Chính sách bảo hành
Sản phẩm được bảo hành miễn phí nếu còn thời hạn bảo hành, tem bảo hành theo đúng quy định đối với sản phẩm từ hãng sản xuất.
Chính sách đổi trả
Các sản phẩm được đổi trả 1 đổi 1 trong 7 ngày đối với các sản phẩm kể từ ngày nhận hàng theo biên lai vận chuyển. Đổi trả miễn phí đối với các trường hợp lỗi của nhà sản xuất, lỗi của nhân viên VTX giao hàng.
WGR-500-4P Router công nghiệp với 4 cổng Gigabit 802.3at PoE+
- 4 cổng LAN Gigabit 10/100/1000BASE-T hỗ trợ PoE+ (IEEE 802.3at)
- 1 cổng WAN Gigabit 10/100/1000BASE-T
- Hỗ trợ sao lưu và khôi phục tập tin cấu hình qua cổng USB 3.0
- Bảo vệ ESD lên đến 6KV DC
- Vỏ kim loại chống thấm nước và bụi (IP30)
- Hỗ trợ định tuyến tĩnh và giao thức RIPv1/2
- Quản lý qua giao diện web (HTTP) và SNMP v1, v2c
Tài liệu tải xuống: Hướng dẫn nhanh EMQ-WGR-500-series_v1.1; C-WGR-500-4P Datasheet
Giá tham khảo:
0 ₫
(Chưa VAT)
ⓘ Giá cả có thể chênh lệch do biến động thị trường
Hàng sẵn kho
Giao hàng hỏa tốc
HỖ TRỢ TƯ VẤN & BÁO GIÁ NHANH (24/7)
Giá bán:
Liên hệ
QUÀ TẶNG VÀ ƯU ĐÃI
- 1Tặng các phụ kiện đi kèm sản phẩm gồm: 12 bộ ốc vít, dây thít mạng, quạt tản nhiệt.
- 2Giảm giá thêm 5% khi mua cùng sản phẩm Switch, Patch Panel, khay cố định,…
- 3Hỗ trợ tư vấn giải pháp hạ tầng mạng.
CAM KẾT TỪ VIỄN THÔNG XANH
- Cam kết hàng chính hãng, chất lượng.
- Sản phẩm đầy đủ giấy tờ CO/CQ cho dự án.
- Xuất hóa đơn (VAT) đầy đủ cho mọi đơn hàng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT WGR-500-4P ROUTER CôNG NGHIệP VớI 4 CổNG GIGABIT 802.3AT POE+
| Feature | Details |
|---|---|
| Interfaces | |
| LAN Ports | 4 x 10/100/1000 BASE-T, auto-negotiation, auto MDI/MDI-X RJ45 port |
| WAN Port | 1 x 10/100/1000 BASE-T, auto-negotiation, auto MDI/MDI-X RJ45 port |
| USB Port | 1 x USB 3.0 for backup and restore of configuration file |
| Switching | |
| Dip Switch | For router and switch mode |
| Reset Button | < 5 sec: System reboot, > 5 sec: Factory default |
| Physical Characteristics | |
| ESD Protection | 6KV DC |
| Enclosure | IP30 metal case |
| Installation | DIN-rail or wall mounting |
| Connector | Removable 3-pin terminal block for power input, DC power jack with 2.1mm central pole |
| LED Indicators | System: Internet (Green), PWR (Green), SYS (Green); Per 10/100/1000T RJ45 Ports: 10/100 LNK/ACT (Green), 1000 LNK/ACT (Orange); PoE Usage: 120W (Orange), 90W (Orange), 60W (Orange), 30W (Orange) |
| Dimensions and Weight | 180 x 140 x 24.4 mm, 714 g |
| Power Requirements | Dual 48~56V DC (>51V DC for PoE+ output recommended) |
| Power Consumption | Max. 7.3 watts/24.9 BTU (Power on without any connection), Max. 132 watts/450 BTU (Full loading with PoE) |
| Router Features | |
| Internet Connection Type | PPPoE, Static IP, Dynamic IP |
| Routing Protocol | Static routing, RIPv1/2 |
| Security | DOS protection, MAC/IP/Port/URL filtering |
| Protocol / Feature | 802.1Q tag-based VLAN, 802.1d spanning tree, QoS, NAT and HW NAT, Port Forwarding, DMZ, UPnP and PLANET DDNS |
| System Management | Web-based (HTTP) configuration, SNTP time synchronization, System log supports remote log, SNMP v1, v2c |
| Power Over Ethernet (PoE) | |
| PoE Standard | IEEE 802.3at Power over Ethernet Plus/PSE |
| PoE Power Supply Type | End-span |
| PoE Power Output | IEEE 802.3af Standard: Per port 48V51V DC (max. 15.4 watts); IEEE 802.3at Standard: Per port 51V56V DC (max. 36 watts) |
| Power Pin Assignment | 1/2(+), 3/6(-) |
| PoE Power Budget | 120W maximum (depending on power input) |
| Max. Number of Class 4 PDs | 4 |
| Standards Conformance | |
| Regulatory Compliance | FCC Part 15 Class A, CE |
| Stability Testing | IEC60068-2-32 (free fall), IEC60068-2-27 (shock), IEC60068-2-6 (vibration) |
| Standards Compliance | IEEE 802.3 10BASE-T, IEEE 802.3u 100BASE-TX/100BASE-FX, IEEE 802.3ab Gigabit 1000T, IEEE 802.3af Power over Ethernet, IEEE 802.3at Power over Ethernet Plus, IEEE 802.1D Spanning Tree Protocol, IEEE 802.1p Class of Service, IEEE 802.1Q VLAN tagging, RFC 768 UDP, RFC 793 TFTP, RFC 791 IP, RFC 792 ICMP, RFC 2068 HTTP |
| Environment | |
| Operating Temperature | -10 ~ 60 degrees C |
| Storage Temperature | -20 ~ 70 degrees C |
| Humidity | 5 ~ 95% (non-condensing) |
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT CỦA WGR-500-4P ROUTER CôNG NGHIệP VớI 4 CổNG GIGABIT 802.3AT POE+
Router công nghiệp WGR-500-4P là một thiết bị mạng đa năng được thiết kế để đáp ứng các yêu cầu kết nối mạng độ tin cậy trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt. Với khả năng cung cấp nguồn PoE+ qua 4 cổng Gigabit Ethernet, nó không chỉ tối ưu hóa việc triển khai mạng mà còn giúp tiết kiệm chi phí và công sức lắp đặt.
Các Đặc Điểm Nổi Bật:
Các Đặc Điểm Nổi Bật:
- Cổng Giao Tiếp: 4 cổng LAN Gigabit 10/100/1000BASE-T với hỗ trợ auto-negotiation và auto MDI/MDI-X, 1 cổng WAN Gigabit.
- Cổng USB: Hỗ trợ USB 3.0 cho sao lưu và khôi phục tập tin cấu hình.
- Bảo Vệ: Bảo vệ ESD lên đến 6KV DC, vỏ kim loại chống thấm nước và bụi theo tiêu chuẩn IP30.
- Quản Lý Hệ Thống: Quản lý qua giao diện web (HTTP), đồng bộ hóa thời gian SNTP, hỗ trợ ghi log từ xa và SNMP v1, v2c.
- Tiêu Chuẩn Năng Lượng: Tiêu thụ điện tối đa 7.3 watts khi không có kết nối, và tối đa 132 watts khi hoạt động đầy đủ với PoE.
- Tính Năng Định Tuyến: Hỗ trợ các giao thức định tuyến như Static Routing, RIPv1/2.
- Lý tưởng cho các ứng dụng mạng công nghiệp như các hệ thống kiểm soát truy cập, giám sát an ninh, quản lý dữ liệu, và hệ thống tự động hóa công nghiệp.
- Cung cấp kết nối Internet và chia sẻ dữ liệu một cách hiệu quả cho người dùng trong môi trường công nghiệp.
ĐÁNH GIÁ & BÌNH LUẬN WGR-500-4P ROUTER CôNG NGHIệP VớI 4 CổNG GIGABIT 802.3AT POE+
Gửi bình luận của bạn
SẢN PHẨM NỔI BẬT
KIẾN THỨC SẢN PHẨM
Gateway Smart Home Là Gì? Tại Sao Gọi Nó Là “Bộ Não” Của Nhà Thông Minh?
Modem là gì? Vai trò và cách phân biệt Modem với Router
CO CQ Là Gì? Tại Sao Chủ Đầu Tư Lại “Khắt Khe” Với Giấy Tờ Này?
Beamforming, MU-MIMO, OFDMA là gì và có tác dụng gì với WiFi hiện đại?
Plug and Play là gì? Khám phá công nghệ “cắm là chạy” cực tiện lợi
Cách Khắc Phục Mạng Chậm Tại Chung Cư: Hướng Dẫn Chi Tiết và Dễ Hiểu
MikroTik – Sự lựa chọn tuyệt vời cho Router và thiết bị mạng
Tìm hiểu Edge Router là gì? Vai trò và tác dụng
Tìm hiểu Core Router là gì? Chức năng và vai trò trong mạng?
Bộ định tuyến là gì? Router dùng để làm gì trong mạng?
