Hotline:
Chính sách giao hàng
Giao hàng hỏa tốc siêu nhanh trong 2H đối với khu vực nội thành Hà Nội. Vận chuyển giao hàng trên toàn quốc từ 2 – 5 ngày. Khi nhận hàng có đầy đủ hợp đồng, biên bản bàn giao và được đồng kiểm. Nếu sản phẩm không giống có thể trả lại hàng.
Chính sách bảo hành
Sản phẩm được bảo hành miễn phí nếu còn thời hạn bảo hành, tem bảo hành theo đúng quy định đối với sản phẩm từ hãng sản xuất.
Chính sách đổi trả
Các sản phẩm được đổi trả 1 đổi 1 trong 7 ngày đối với các sản phẩm kể từ ngày nhận hàng theo biên lai vận chuyển. Đổi trả miễn phí đối với các trường hợp lỗi của nhà sản xuất, lỗi của nhân viên VTX giao hàng.
Máy chủ Dell PowerEdge R450 Chassis 4 x 3.5″
- Tốc độ CPU: Intel® Xeon® Silver 4314 2.4G, 16C/32T, 24M Cache, Turbo, HT (135W)
- Dung lượng ổ cứng: 2TB NLSAS
- Bộ nhớ RAM: 16GB DDR4
- Ổ đĩa quang: DVD+/-RW
- Network (RJ-45): 2 x 1GbE LOM
- Raid: PERC H755 Adapter
- Nguồn: Single 600W PSU (1/2)
- Kiểu dáng: Rack
Giá tham khảo:
0 ₫
(Chưa VAT)
ⓘ Giá cả có thể chênh lệch do biến động thị trường
Hàng sẵn kho
Giao hàng hỏa tốc
HỖ TRỢ TƯ VẤN & BÁO GIÁ NHANH (24/7)
Giá bán:
Liên hệ
QUÀ TẶNG VÀ ƯU ĐÃI
- 1Tặng các phụ kiện đi kèm sản phẩm gồm: 12 bộ ốc vít, dây thít mạng, quạt tản nhiệt.
- 2Giảm giá thêm 5% khi mua cùng sản phẩm Switch, Patch Panel, khay cố định,…
- 3Hỗ trợ tư vấn giải pháp hạ tầng mạng.
CAM KẾT TỪ VIỄN THÔNG XANH
- Cam kết hàng chính hãng, chất lượng.
- Sản phẩm đầy đủ giấy tờ CO/CQ cho dự án.
- Xuất hóa đơn (VAT) đầy đủ cho mọi đơn hàng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT MáY CHủ DELL POWEREDGE R450 CHASSIS 4 X 3.5"
| Thương hiệu | DELL |
| Bảo hành | ProSupport and Next Business Day Onsite Service-ACDTS, 36 Month(s) |
| Thông tin chung | |
| Tổng quan | Dell PowerEdge R450 Chassis 4 x 3.5″ |
| Cấu hình chi tiết | |
| Bộ vi xử lý | Intel® Xeon® Silver 4314 2.4G, 16C/32T, 24M Cache, Turbo, HT (135W) DDR4-2666 |
| Up to two 3rd Generation Intel Xeon Scalable processors, with up to 24 cores per processor | |
| Bộ nhớ chính (RAM) | 1x 16GB RDIMM, 3200MT/s, Dual Rank, 16Gb BASE x8 |
| 16 DDR4 DIMM slots, supports RDIMM max 1 TB, speeds up to 2933 MT/s | |
| Ổ đĩa (HDD/SSD) | 1x 2TB 7.2K RPM NLSAS ISE 12Gbps 512n 3.5in Hard Drive |
| Up to 4 x 3.5-inch SAS/SATA (HDD/SSD) max 64 TB | |
| Card Raid/ Hỗ trợ | Internal controllers: PERC H755 |
| PERC H345, PERC H355, HBA355i, PERC H745, S150 | |
| • Internal Boot: Internal Dual SD Module or Boot Optimized Storage Subsystem (BOSS-S1): HWRAID 2x M.2 SSDs or USB | |
| • External PERC (RAID): PERC H840 | |
| • External HBA (non-RAID) HBA355e | |
| Ổ Quang (ODD) | DVD+/-RW |
| Nguồn | 1x 600W Platinum 100-240 VAC |
| Hot swap power supplies with full redundancy option | |
| Làm mát hệ thống | Air cooling |
| • Standard (STD) fans or High performance SLVR fans | |
| • Up to seven cold swap fans | |
| Card đồ họa | Integrated Matrox G200 |
| Khe cắm mở rộng | 2 x PCIe Gen4 slots + PCIe Gen • 2 x16 Gen4 (x16 connector) low profile, half length • 1 x4 Gen3 (x8 connector) low profile, half length |
| Card Mạng | 2 x 1GbE LOM 1 x OCP 3.0 |
| Cổng kết nối | Front Ports |
| • 1 x Dedicated iDRAC Direct micro-USB | |
| • 1 x USB 3.0 | |
| • 1 x VGA | |
| Rear Ports | |
| • 1 x USB 2.0 | |
| • 1 x Serial (optional) | |
| • 1 x iDRAC ethernet port | |
| • 1 x USB 3.0 | |
| • 2 x Ethernet | |
| • 1 x VGA | |
| Internal Ports | |
| • 1 x USB 3.0 (optional) | |
| Quản lý hệ thống | iDRAC9 |
| iDRAC Direct | |
| iDRAC Service Module | |
| iDRAC RESTful with Redfish | |
| Quick Sync 2 wireless module | |
| OpenManage Software | OpenManage Enterprise |
| OpenManage Power Manager plugin | |
| OpenManage SupportAssist plugin | |
| OpenManage Update Manager plugin | |
| OpenManage Mobile | |
| OpenManage Integrations: | |
| • BMC Truesight | |
| • Microsoft System Center | |
| • Red Hat Ansible Modules | |
| • VMware vCenter and vRealize Operations Manager | |
| OpenManage Connections: | |
| • IBM Tivoli Netcool/OMNIbus | |
| • IBM Tivoli Network Manager IP Edition | |
| • Micro Focus Operations Manager | |
| • Nagios Core | |
| • Nagios XI | |
| Bảo mật | Cryptographically signed firmware |
| Secure Boot | |
| Secure Erase | |
| Silicon Root of Trust | |
| System Lockdown (requires iDRAC9 Enterprise or Datacenter) | |
| TPM 1.2/2.0 FIPS, CC-TCG certified, TPM 2.0 China NationZ | |
| Kích thước / trọng lượng | 1U rack |
| Height: 42.8 mm (1.68 inches) | |
| Width: 482 mm (18.97 inches) | |
| Depth: 734.95 mm (28.92 inches) – without bezel / 748.79 mm (29.47 inches) – with bezel | |
| Weight: For 4 x 3.5-inch system – 18.62 kg (41.05 Pound.) For 8 x 2.5-inch system – 16.58 kg (36.55 Pound.) | |
| Operating System and Hypervisors | Canonical Ubuntu Server LTS |
| Citrix Hypervisor | |
| Microsoft Windows Server with Hyper-V | |
| Red Hat Enterprise Linux | |
| SUSE Linux Enterprise Server | |
| VMware ESXi | |
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT CỦA MáY CHủ DELL POWEREDGE R450 CHASSIS 4 X 3.5"
Giới thiệu chi tiết Máy chủ Dell PowerEdge R450 Chassis 4 x 3.5"
Dell PowerEdge R450 Chassis 4 x 3.5" là dòng máy chủ rack 1U mạnh mẽ, lý tưởng cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ cần hiệu suất xử lý cao và độ tin cậy vượt trội. Được trang bị bộ vi xử lý Intel® Xeon® Silver 4314, R450 Chassis 4 x 3.5" mang đến khả năng tính toán mạnh mẽ với 16 lõi và 32 luồng, đáp ứng hiệu quả các khối lượng công việc lớn.
Hiệu Suất Vượt Trội với Bộ Vi Xử Lý Intel® Xeon® Silver 4314
Dell PowerEdge R450 Chassis 4 x 3.5" được trang bị Intel® Xeon® Silver 4314 với tốc độ xử lý 2.4 GHz, hỗ trợ Turbo Boost và Hyper-Threading. Với 16 lõi và 32 luồng, bộ vi xử lý này đảm bảo hiệu suất cao cho các ứng dụng đa nhiệm và đòi hỏi khả năng tính toán mạnh mẽ. Với bộ nhớ đệm 24MB, việc xử lý dữ liệu được thực hiện nhanh chóng và mượt mà.Bộ Nhớ và Lưu Trữ Linh Hoạt
Máy chủ này được trang bị 1 thanh RAM 16GB RDIMM DDR4 3200MT/s. Với 16 khe cắm RAM, PowerEdge R450 hỗ trợ mở rộng bộ nhớ lên đến 1TB, giúp máy chủ xử lý tốt các tác vụ đa nhiệm và các ứng dụng phức tạp. Về lưu trữ, máy chủ có khả năng mở rộng lên đến 4 ổ đĩa 3.5 inch, với tổng dung lượng tối đa là 64TB. Phiên bản cơ bản đi kèm ổ cứng 2TB 7.2K RPM NLSAS, đáp ứng nhu cầu lưu trữ dữ liệu lớn.
RAID và Hệ Thống Lưu Trữ An Toàn
Dell PowerEdge R450 Chassis 4 x 3.5" tích hợp PERC H755 Adapter, một bộ điều khiển RAID mạnh mẽ giúp bảo vệ dữ liệu khỏi sự cố hỏng hóc. Máy chủ hỗ trợ các tùy chọn RAID nội bộ khác như PERC H345, H355, H745, và cả các tùy chọn RAID ngoài như PERC H840.
Hệ Thống Làm Mát và Nguồn Điện Hiệu Quả
Dell PowerEdge R450 Chassis 4 x 3.5" trang bị 1 nguồn 600W Platinum, giúp cung cấp nguồn điện ổn định với khả năng hoán đổi nóng, cho phép thay thế mà không cần tắt hệ thống. Hệ thống làm mát bằng quạt tiêu chuẩn STD hoặc các quạt hiệu suất cao, đảm bảo máy chủ vận hành ổn định kể cả khi chịu tải nặng.Kết Nối Đa Dạng và Quản Lý Hiệu Quả
Dell PowerEdge R450 Chassis 4 x 3.5" hỗ trợ nhiều cổng kết nối, bao gồm 2 cổng mạng 1GbE, cổng USB 3.0, cổng VGA và cổng iDRAC Direct micro-USB để dễ dàng truy cập và quản lý từ xa. Hệ thống quản lý iDRAC9 của Dell giúp giám sát và điều khiển máy chủ dễ dàng, đồng thời hỗ trợ nhiều tích hợp như Microsoft System Center, VMware vCenter, và Red Hat Ansible Modules.
Tính Năng Bảo Mật Cao
Máy chủ được trang bị nhiều tính năng bảo mật tiên tiến như Secure Boot, Silicon Root of Trust, và TPM 2.0 giúp bảo vệ dữ liệu và hệ thống khỏi các mối đe dọa an ninh. Dell PowerEdge R450 Chassis 4 x 3.5" là lựa chọn lý tưởng cho các doanh nghiệp cần một máy chủ mạnh mẽ, linh hoạt và an toàn. Với khả năng mở rộng RAM và lưu trữ, cùng với các tính năng quản lý và bảo mật tiên tiến, Dell PowerEdge R450 đảm bảo đáp ứng mọi nhu cầu về hiệu suất và bảo mật cho hệ thống của bạn. Xem thêm: Máy chủ Dell PowerEdge R450 Chassis 4 x 3.5″/ H755/ Silver 4310 2.1G, 12C/24T/ 16GB/ 2TB
ĐÁNH GIÁ & BÌNH LUẬN MáY CHủ DELL POWEREDGE R450 CHASSIS 4 X 3.5"
Gửi bình luận của bạn
SẢN PHẨM NỔI BẬT
KIẾN THỨC SẢN PHẨM
CO CQ Là Gì? Tại Sao Chủ Đầu Tư Lại “Khắt Khe” Với Giấy Tờ Này?
Plug and Play là gì? Khám phá công nghệ “cắm là chạy” cực tiện lợi
Mạng văn phòng nhỏ SOHO là gì? Cần những thiết bị nào?
Giao thức truyền thông là gì? Vai trò và Các loại
Protocol là gì? Giải thích và các loại giao thức
Modem wifi là gì ? Phân biệt với Modem thông thường và Router Wifi
Tìm hiểu về NLB (Network Load Balancing) là gì?
Định tuyến là gì? Các loại định tuyến trong mạng máy tính
Phân loại mạng máy tính? Mạng máy tính gồm những loại nào?
ISP là gì? Vai trò của nhà cung cấp dịch vụ mạng Internet
