Hotline:
Chính sách giao hàng
Giao hàng hỏa tốc siêu nhanh trong 2H đối với khu vực nội thành Hà Nội. Vận chuyển giao hàng trên toàn quốc từ 2 – 5 ngày. Khi nhận hàng có đầy đủ hợp đồng, biên bản bàn giao và được đồng kiểm. Nếu sản phẩm không giống có thể trả lại hàng.
Chính sách bảo hành
Sản phẩm được bảo hành miễn phí nếu còn thời hạn bảo hành, tem bảo hành theo đúng quy định đối với sản phẩm từ hãng sản xuất.
Chính sách đổi trả
Các sản phẩm được đổi trả 1 đổi 1 trong 7 ngày đối với các sản phẩm kể từ ngày nhận hàng theo biên lai vận chuyển. Đổi trả miễn phí đối với các trường hợp lỗi của nhà sản xuất, lỗi của nhân viên VTX giao hàng.
Nhân mạng Commscope Cat5E RJ45
- Hiệu suất vượt chuẩn TIA/EIA & ISO cho Cat 5E, đảm bảo truyền tải ổn định.
- Hỗ trợ nhiều ứng dụng như Gigabit Ethernet, VoIP, ISDN, video analog/digital.
- Tương thích đấu dây T568A & T568B, dễ dàng thi công.
- Thiết kế tùy chọn góc cáp 90° hoặc 180°, linh hoạt lắp đặt.
- Tích hợp lacing fixture, hỗ trợ bấm nhanh 8 sợi cùng lúc bằng tool SL.
Giá tham khảo:
62.700 ₫
(Chưa VAT)
ⓘ Giá cả có thể chênh lệch do biến động thị trường
Hàng sẵn kho
Giao hàng hỏa tốc
HỖ TRỢ TƯ VẤN & BÁO GIÁ NHANH (24/7)
Giá bán:
62.700 ₫
QUÀ TẶNG VÀ ƯU ĐÃI
- 1Tặng các phụ kiện đi kèm sản phẩm gồm: 12 bộ ốc vít, dây thít mạng, quạt tản nhiệt.
- 2Giảm giá thêm 5% khi mua cùng sản phẩm Switch, Patch Panel, khay cố định,…
- 3Hỗ trợ tư vấn giải pháp hạ tầng mạng.
CAM KẾT TỪ VIỄN THÔNG XANH
- Cam kết hàng chính hãng, chất lượng.
- Sản phẩm đầy đủ giấy tờ CO/CQ cho dự án.
- Xuất hóa đơn (VAT) đầy đủ cho mọi đơn hàng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT NHâN MạNG COMMSCOPE CAT5E RJ45
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Loại sản phẩm | Nhân mạng RJ45 Cat 5E dạng SL |
| Thương hiệu | AMP – Commscope |
| Chuẩn hiệu suất | Vượt tất cả các yêu cầu của chuẩn TIA/EIA và ISO đối với Cat 5E |
| Tương thích ứng dụng | – Gigabit Ethernet (1000Base-TX) – 10/100Base-TX – Token Ring – 155 Mbps ATM – 100 Mbps TP-PMD – ISDN – VoIP – Video analog/digital |
| Chuẩn đầu nối | 8-position modular jack (RJ45), hỗ trợ 1–4 cặp dây |
| Kiểu đấu dây | Hỗ trợ cả hai chuẩn T568A và T568B |
| Góc cáp vào | Tùy chọn 90° hoặc 180° |
| Dạng bảo vệ nhiễu | Có phiên bản Shielded (chống nhiễu) và Unshielded (không chống nhiễu) |
| Tương thích mặt ốp | Lắp vừa với các loại mặt Wallplate chuẩn và SL Series |
| Tiện ích thi công | – Có lacing fixture tích hợp – Hỗ trợ bấm nhanh 8 sợi cùng lúc bằng tool SL |
| Công cụ bấm tương thích | – SL Series Modular Jack Termination Tool (P/N 1725150) – 110 Punch-down Tool |
| Nắp che bụi | Có |
| Đuôi chụp (boot) | Có, giúp hạn chế uốn cong dây tại điểm đấu nối |
| Màu sắc lựa chọn | Ngà, trắng, đen, xám, xanh dương, cam, đỏ, vàng, xanh lá, tím |
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT CỦA NHâN MạNG COMMSCOPE CAT5E RJ45
Giới thiệu chung Nhân mạng Commscope Cat5E RJ45
Nhân mạng Cat 5E dạng SL của AMP vượt tất cả các yêu cầu về hiệu suất chuẩn TIA và ISO. Hỗ trợ các ứng dụng : Gigabit Ethernet (1000Base-Tx), 10/100Base-Tx, token ring, 155 Mbps ATM, 100Mbps TP-PMD, ISDN, video dạng analog và digital, VoIP.
Thông số kỹ thuật sản phẩm Nhân mạng Commscope Cat5E RJ45
Nhân cắm mạng Cat 5E, dạng SL của AMP vượt tất cả các yêu cầu về hiệu suất chuẩn TIA và ISO. Hệ thống Cat 5E của AMP NETCONNECT tương thích với tất cả các yêu cầu về hiệu suất cho những ứng dụng hiện tại và tương lai chẳng hạn như: Gigabit Ethernet (1000Base-Tx), 10/100Base-Tx, token ring, 155 Mbps ATM, 100Mbps TP-PMD, ISDN, video dạng analog và digital, VoIP.
Ổ cắm mạng Cat 5E có thiết kế nhỏ gọn và tương thích với mặt (faceplate) chuẩn và SL Series, nhãn màu hỗ trợ đấu dây theo cả hai chuẩn T568A và T568-B, dễ dàng lắp đặt cáp với tùy chọn góc cáp vào là 900 hay 1800 , tích hợp lacing fixture (sắp xếp dây và bấm cùng một lúc 8 sợi) cho việc bấm cáp bằng công cụ bắm SL (P/n 1725150). Có rất nhiều màu để lựa chọn như màu ngà, đen, trắng, xám, cam, xanh biển, đỏ, vàng, xanh lá, tím…
- Bọc giáp chống nhiễu hoặc không bọc giáp chống nhiễu (Shielded,/Unshielded).
- Vượt qua tất cả các yêu cầu về hiệu suất của TIA/EIA Cat 5E.
- Dễ dàng lắp đặt cáp với góc cáp vào là 1800 hoặc 900
- Hỗ trợ 2 chuẩn nối dây T568A hoặc T568B.
- Có nắp che bụi.
- Đuôi chụp đi kèm giúp giới hạn độ uốn cong của cáp tại vị trí bấm.
- 8-Position RJ45 modular jack ứng dụng cho 1-, 2-, 3- and 4-cặp.
- Bấm đầu với công cụ SL Series Modular Jack Termination Tool hoặc 110 punch-down Tool.
| Frequency MHz | Insertion Loss dB | Return Loss dB | NEXT dB | FEXT dB | ||||
| Category 5e Standard | Max | Category 5e Standard | Min | Category 5e Standard | Min | Category 5e Standard | Min | |
| 1 | 0.1 | 0.01 | 30.0 | 58.3 | 65.0 | 87.3 | 65.0 | 86.6 |
| 4 | 0.1 | 0.02 | 30.0 | 48.8 | 65.0 | 76.6 | 63.1 | 76.1 |
| 8 | 0.1 | 0.03 | 30.0 | 43.7 | 64.9 | 70.7 | 57.0 | 70.5 |
| 10 | 0.1 | 0.02 | 30.0 | 42.2 | 63.0 | 69.1 | 55.1 | 68.9 |
| 16 | 0.2 | 0.1 | 30.0 | 38.5 | 58.9 | 64.8 | 51.0 | 65.3 |
| 20 | 0.2 | 0.08 | 30.0 | 36.7 | 57.0 | 63.0 | 49.1 | 63.5 |
| 25 | 0.2 | 0.06 | 30.0 | 35.0 | 55.0 | 61.1 | 47.1 | 61.7 |
| 31.25 | 0.2 | 0.04 | 30.0 | 33.1 | 53.1 | 58.9 | 45.2 | 60.0 |
| 62.5 | 0.3 | 0.06 | 24.1 | 27.5 | 47.1 | 52.6 | 39.2 | 54.7 |
| 100 | 0.4 | 0.08 | 20.0 | 24.0 | 43.0 | 47.6 | 35.1 | 51.0 |
| 155 | - | 0.2 | - | 20.2 | - | 40.2 | - | 41.3 |
| 200 | - | 0.3 | - | 18.0 | - | 37.4 | - | 39.1 |
| 250 | - | 0.4 | - | 16.0 | - | 35.0 | - | 37.1 |
| 300 | - | 0.3 | - | 14.5 | - | 33.5 | - | 35.6 |
| 350 | - | 0.3 | - | 13.1 | - | 32.1 | - | 34.2 |
| Thân Modular Jack | Polyphenylene oxide, 94V-0 |
| Phím đấu 110 | Polycarbonate, 94V-0 rated |
| Điểm tiếp xúc (chân đồng) | Đồng Berili, mạ vàng 1.27μm [50μin] ở những khu vực đặc biệt và mạ 1 ít 3.81μm [150μin] niken |
| Điểm tiếp xúc 110 | Đồng thiếc 3.81μm [150μin] và niken 1.27μm [50μin] |
| Nắp che bụi | Polycarbonate |
| Bọc giáp | Copper zinc alloy 260, pre-plated with bright nickel |
| Nắp chụp (giảm độ căng cáp) | Polycarbonate |
| Modular Jack | 750 lần tái chế |
| 110 Contacts | 200 lần bấm |
| Lực kéo, va đập | 20lbs (89N) |
| Điện áp | 150VAC max. |
| Nhiệt độ vận hành | -40° – 70°C (-40° – 158°F) |
ĐÁNH GIÁ & BÌNH LUẬN NHâN MạNG COMMSCOPE CAT5E RJ45
Gửi bình luận của bạn
SẢN PHẨM NỔI BẬT
KIẾN THỨC SẢN PHẨM
Bảng báo giá Ổ cắm âm bàn, âm sàn Sino Amigo mới nhất 12/05/2026
Nhân mạng là gì? Tìm hiểu Công dụng và Các loại
Những ưu điểm vượt trội của sản phẩm Ổ cắm điện âm sàn Sino Amigo
Ổ cắm âm sàn Sino Amigo – Sản phẩm đỉnh cao về thiết kế và chất lượng
Các tiêu chí lựa chọn ổ cắm âm sàn – Một số thương hiệu ổ cắm âm sàn trên thị trường.
Ổ cắm âm Sino Amigo có những ưu điểm gì nổi trội
Ổ cắm âm bàn là gì? Ưu điểm khi sử dụng
Lưu ý trước khi chọn mua ổ cắm âm sàn
