Chính sách giao hàng
Giao hàng hỏa tốc siêu nhanh trong 2H đối với khu vực nội thành Hà Nội. Vận chuyển giao hàng trên toàn quốc từ 2 – 5 ngày. Khi nhận hàng có đầy đủ hợp đồng, biên bản bàn giao và được đồng kiểm. Nếu sản phẩm không giống có thể trả lại hàng.
Chính sách bảo hành
Sản phẩm được bảo hành miễn phí nếu còn thời hạn bảo hành, tem bảo hành theo đúng quy định đối với sản phẩm từ hãng sản xuất.
Chính sách đổi trả
Các sản phẩm được đổi trả 1 đổi 1 trong 7 ngày đối với các sản phẩm kể từ ngày nhận hàng theo biên lai vận chuyển. Đổi trả miễn phí đối với các trường hợp lỗi của nhà sản xuất, lỗi của nhân viên VTX giao hàng.
Cáp điện 4 lõi hạ thế CXV (Cu/XLPE/PVC)
- Cấu trúc 4 lõi đồng phẳng: Sở hữu 4 lõi cáp (3 pha, 1 trung tính) có tiết diện hoàn toàn bằng nhau, giải quyết triệt để bài toán quá tải dây trung tính trong các mạng lưới điện hiện đại.
- Lớp cách điện XLPE cao cấp: Mức chịu nhiệt liên tục lên đến 90°C và khả năng chịu nhiệt độ đoản mạch 250°C, cho phép cáp vận hành an toàn trong điều kiện môi trường nhà xưởng khép kín, sinh nhiệt cao.
- Công nghệ nén ép ruột dẫn (Compact): Từ cỡ 10mm2 trở lên, toàn bộ 4 lõi đều được bện ép chặt. Kỹ thuật này giúp cáp 4 lõi không bị quá khổ, tiết kiệm diện tích tối đa khi bố trí trên hệ thống khay cáp (Cable tray).
- Điện trở ruột dẫn cực thấp: Sử dụng đồng nguyên chất >99.9% giúp hạn chế tối đa sự sụt áp trên các tuyến cáp dài, đảm bảo chất lượng điện năng đến điểm cuối thiết bị luôn ổn định.
- Vỏ bọc PVC chống chịu thời tiết: Lớp áo ngoài cùng dày dặn có khả năng chống tia cực tím (UV), chống ẩm, kháng hóa chất nhẹ và chịu được các lực kéo vật lý trong quá trình thi công.
- 1Tặng các phụ kiện đi kèm sản phẩm gồm: 12 bộ ốc vít, dây thít mạng, quạt tản nhiệt.
- 2Giảm giá thêm 5% khi mua cùng sản phẩm Switch, Patch Panel, khay cố định,…
- 3Hỗ trợ tư vấn giải pháp hạ tầng mạng.
- Cam kết hàng chính hãng, chất lượng.
- Sản phẩm đầy đủ giấy tờ CO/CQ cho dự án.
- Xuất hóa đơn (VAT) đầy đủ cho mọi đơn hàng.
| Tiêu chí | Thông số chi tiết |
| Phân loại / Ký hiệu | Cáp hạ thế 4 lõi đều (CXV) |
| Cấp điện áp định mức | 0.6/1 kV |
| Quy cách lõi dẫn | 4 lõi đồng bện có tiết diện bằng nhau (Cu) |
| Vật liệu cách điện lõi | Nhựa XLPE siêu chịu nhiệt |
| Lớp vỏ bảo vệ tổng hợp | Nhựa PVC cao cấp |
| Nhiệt độ vận hành dài hạn | Tối đa 90°C |
Trong thiết kế cơ điện (M&E), nếu cáp (3+1) lõi là giải pháp tiết kiệm vật tư cho các tải động cơ cân bằng, thì Cáp điện 4 lõi hạ thế CXV (Cu/XLPE/PVC) lại là phương án an toàn bắt buộc đối với các hạ tầng điện năng phức tạp thời đại mới.
Giải quyết bài toán "Tải phi tuyến" và "Sóng hài"
Tại các trung tâm dữ liệu (Data Center), tòa nhà văn phòng thông minh hay nhà máy công nghệ cao, hệ thống điện phải gánh một lượng lớn các "tải phi tuyến" (Non-linear loads) như: hàng nghìn bộ nguồn máy tính (SMPS), hệ thống đèn LED, bộ lưu điện (UPS), và biến tần (VFD).
Các thiết bị này sinh ra dòng sóng hài bậc 3 (Third harmonic currents). Đặc điểm nguy hiểm của sóng hài bậc 3 là chúng không triệt tiêu lẫn nhau ở điểm nút mà sẽ cộng gộp toàn bộ vào dây trung tính. Lúc này, dòng điện chạy qua dây trung tính có thể bằng, thậm chí vượt qua cả dòng điện trên dây pha. Nếu sử dụng cáp (3+1) với dây trung tính nhỏ, cáp sẽ bị quá nhiệt và dẫn đến nguy cơ hỏa hoạn. Cáp 4 lõi CXV với 4 tiết diện bằng nhau chính là thiết kế sinh ra để triệt tiêu rủi ro này, đảm bảo dây trung tính gánh vác trọn vẹn dòng điện dư thừa.

Sức mạnh chịu tải từ vật liệu XLPE
Việc mang trong mình 4 lõi đồng lớn đồng nghĩa với việc nhiệt lượng tỏa ra khi vận hành (hiệu ứng Joule) là rất cao. Lớp cách điện XLPE (Cross-linked Polyethylene) đóng vai trò như một bức tường thành vững chắc. Thay vì bị mềm hóa ở 70°C như nhựa PVC, XLPE duy trì cấu trúc phân tử liên kết chéo vững chắc ở mức nhiệt 90°C, và có thể chịu đựng cú sốc nhiệt 250°C trong vòng 5 giây khi xảy ra đoản mạch. Điều này giúp ngăn chặn hiện tượng phóng điện giữa các pha, bảo vệ an toàn tuyệt đối cho toàn bộ cấu trúc cáp.
Đầu tư vào hệ thống cáp 4 lõi CXV là một khoản đầu tư cho sự bền vững, giúp hệ thống điện của công trình luôn có dải công suất dự phòng an toàn, đáp ứng nhu cầu mở rộng thiết bị trong tương lai mà không lo quá tải đường dây trục chính.
Bảng tùy chọn biến thể và báo giá tham khảo
Chúng tôi cung cấp dải sản phẩm đầy đủ nhất, đáp ứng từ nhu cầu chiếu sáng dân dụng đến trạm biến áp hạng nặng. Chi tiết các mã sản phẩm cáp 4 lõi CXV như sau:
| Tên sản phẩm | Số sợi / Lõi | ĐK / Kiểu ruột dẫn | Đơn giá chưa VAT (VNĐ/m) | Đơn giá có VAT 8% (VNĐ/m) |
| Cáp CXV-4x1.5 | 7 | 1.56 | 42,037 | 45,400 |
| Cáp CXV-4x2.5 | 7 | 2.01 | 62,500 | 67,500 |
| Cáp CXV-4x4.0 | 7 | 2.55 | 92,037 | 99,400 |
| Cáp CXV-4x6.0 | 7 | 3.12 | 130,648 | 141,100 |
| Cáp CXV-4x10 | 7 | Compact | 204,537 | 220,900 |
| Cáp CXV-4x16 | 7 | Compact | 312,500 | 337,500 |
| Cáp CXV-4x25 | 7 | Compact | 500,000 | 540,000 |
| Cáp CXV-4x35 | 7 | Compact | 693,148 | 748,600 |
| Cáp CXV-4x50 | 19 | Compact | 943,148 | 1,018,600 |
| Cáp CXV-4x70 | 19 | Compact | 1,352,315 | 1,460,500 |
| Cáp CXV-4x95 | 19 | Compact | 1,846,667 | 1,994,400 |
| Cáp CXV-4x120 | 19 | Compact | 2,284,167 | 2,466,900 |
| Cáp CXV-4x150 | 19 | Compact | 2,868,148 | 3,097,600 |
| Cáp CXV-4x185 | 37 | Compact | 3,594,352 | 3,881,900 |
| Cáp CXV-4x240 | 37 | Compact | 4,513,704 | 4,874,800 |
| Cáp CXV-4x300 | 61 | Compact | 5,731,852 | 6,190,400 |
| Cáp CXV-4x400 | 61 | Compact | 7,429,537 | 8,023,900 |
(Lưu ý: Bảng giá trên là mức cơ sở để lập dự toán. Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp hotline để nhận chính sách chiết khấu thương mại tốt nhất theo từng quy mô đơn hàng).
Ứng dụng trọng điểm trong hạ tầng
-
Hệ thống trung tâm dữ liệu (Data Center): Cấp nguồn từ UPS đến các hệ thống tủ phân phối PDU, nơi có hàng ngàn máy chủ tiêu thụ điện sinh ra dòng trung tính cực lớn.
-
Tòa nhà văn phòng và trung tâm thương mại: Làm tuyến cáp động lực chính gánh vác hệ thống chiếu sáng LED khổng lồ và hệ thống điều hòa trung tâm.
-
Mạng lưới công nghiệp: Cung cấp nguồn 3 pha cân bằng cho các dây chuyền sản xuất tự động có sử dụng nhiều thiết bị điện tử công suất, biến tần (Inverter).
