Hotline:
Chính sách giao hàng
Giao hàng hỏa tốc siêu nhanh trong 2H đối với khu vực nội thành Hà Nội. Vận chuyển giao hàng trên toàn quốc từ 2 – 5 ngày. Khi nhận hàng có đầy đủ hợp đồng, biên bản bàn giao và được đồng kiểm. Nếu sản phẩm không giống có thể trả lại hàng.
Chính sách bảo hành
Sản phẩm được bảo hành miễn phí nếu còn thời hạn bảo hành, tem bảo hành theo đúng quy định đối với sản phẩm từ hãng sản xuất.
Chính sách đổi trả
Các sản phẩm được đổi trả 1 đổi 1 trong 7 ngày đối với các sản phẩm kể từ ngày nhận hàng theo biên lai vận chuyển. Đổi trả miễn phí đối với các trường hợp lỗi của nhà sản xuất, lỗi của nhân viên VTX giao hàng.
Cáp quang 48FO Indoor SingleMode CommScope 760090309
- Hãng: CommScope
- Xuất xứ: Mỹ (sản xuất tại nhiều quốc gia)
- Loại cáp: Cáp quang Singlemode Indoor Distribution, non-armored, gel-free
- Số lõi: 48FO (4×12 sợi)
- Bước sóng làm việc: 1310nm và 1550nm
- Đường kính lõi sợi quang: 9/125µm
- Tiêu chuẩn sợi: ITU-T G.652.D, TIA/EIA-568-C.3, IEC 60793-2-50
- Chiều dài cuộn tối đa: 2000m (hoặc theo yêu cầu đặt hàng)
- Ứng dụng: Dùng trong nhà cho mạng LAN quang, trung tâm dữ liệu, kết nối giữa các tòa nhà/nhà máy, backbone nội bộ; truyền dẫn tốc độ cao tới 10Gbps khoảng cách 10km.
Giá tham khảo:
0 ₫
(Chưa VAT)
ⓘ Giá cả có thể chênh lệch do biến động thị trường
Hàng sẵn kho
Giao hàng hỏa tốc
HỖ TRỢ TƯ VẤN & BÁO GIÁ NHANH (24/7)
Giá bán:
Liên hệ
QUÀ TẶNG VÀ ƯU ĐÃI
- 1Tặng các phụ kiện đi kèm sản phẩm gồm: 12 bộ ốc vít, dây thít mạng, quạt tản nhiệt.
- 2Giảm giá thêm 5% khi mua cùng sản phẩm Switch, Patch Panel, khay cố định,…
- 3Hỗ trợ tư vấn giải pháp hạ tầng mạng.
CAM KẾT TỪ VIỄN THÔNG XANH
- Cam kết hàng chính hãng, chất lượng.
- Sản phẩm đầy đủ giấy tờ CO/CQ cho dự án.
- Xuất hóa đơn (VAT) đầy đủ cho mọi đơn hàng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT CáP QUANG 48FO INDOOR SINGLEMODE COMMSCOPE 760090309
| Khu vực có sẵn | Asia | Australia/New Zealand | EMEA | Latin America | North America |
| Portfolio | CommScope® |
| Loại sản phẩm | Cáp trong nhà/ngoài trời |
Thông tin chung
| Loại cáp | Distribution |
| Cấu trúc | Non-armored |
| Loại sợi, số lượng | 48 |
| Sợi trên mỗi tiểu đơn vị, số lượng | 12 |
| Màu áo khoác | Black |
| Loại tiểu đơn vị | Gel-free |
| Tiểu đơn vị, số lượng | 4 |
| Tổng số sợi | 48 |
Kích thước
| Ống đệm/đường kính tiểu đơn vị | 7.2 mm | 0.283 in |
| Đường kính trên áo khoác | 19.5 mm | 0.768 in |
Thông số kỹ thuật cơ
| Bán kính uốn tối thiểu, được tải | 292 mm | 11.496 in |
| Bán kính uốn tối thiểu, không tải | 195 mm | 7.677 in |
| Tải trọng kéo, dài hạn, tối đa | 1068 N | 240.096 lbf |
| Tải trọng kéo, ngắn hạn, tối đa | 3560 N | 800.32 lbf |
| Nén | 22 N/mm | 125.623 lb/in |
| Phương pháp kiểm tra nén | FOTP-41 | IEC 60794-1 E3 |
| Uốn cong | 100 cycles |
| Phương pháp kiểm tra Flex | FOTP-104 | IEC 60794-1 E6 |
| Va chạm | 5.88 N-m | 52.042 in lb |
| Phương pháp kiểm tra tác động | FOTP-25 | IEC 60794-1 E4 |
| Sự căng thẳng | Xem tải trọng kéo dài và ngắn hạn |
| Phương pháp kiểm tra căng thẳng | FOTP-33 | IEC 60794-1 E1 |
| Xoắn | 10 cycles |
| Phương pháp kiểm tra xoắn | FOTP-85 | IEC 60794-1 E7 |
| Tăng dọc, tối đa | 354 m | 1161.417 ft |
Thông số kỹ thuật quang học
| Loại sợi | G.652.D and G.657.A1 , TeraSPEED® | G.652.D and G.657.A1, TeraSPEED® |
Thông số kỹ thuật môi trường
| Nhiệt độ lắp đặt | -30 °C to +60 °C (-22 °F to +140 °F) |
| Nhiệt độ hoạt động | -40 °C to +70 °C (-40 °F to +158 °F) |
| Nhiệt độ bảo quản | -40 °C to +75 °C (-40 °F to +167 °F) |
| Tiêu chuẩn trình độ cáp | ANSI/ICEA S-104-696 | EN 187105 | Telcordia GR-20 (water penetration) | Telcordia GR-409 |
| Hiệu suất lửa EN50575 CPR Cable EuroClass | Cca |
| Xếp hạng khói EN50575 CPR Cable EuroClass | s1b |
| Xếp hạng giọt bắn EN50575 CPR Cable EuroClass | d1 |
| Xếp hạng Aixt EN50575 CPR Cable EuroClass | a2 |
| Không gian môi trường | Low Smoke Zero Halogen (LSZH) | Riser |
| Danh sách kiểm tra ngọn lửa | NEC OFNR-ST1 (ETL) and c(ETL) |
| Phương pháp kiểm tra ngọn lửa | IEC 60332-3 | IEC 60754-2 | IEC 61034-2 | IEEE 383 | UL 1666 | UL 1685 |
| Áo khoác chống tia cực tím | UV stabilized |
| Độ cân bằng chống nước | 24 h |
| Phương pháp kiểm tra độ cân bằng nước | FOTP-82 | IEC 60794-1 F5 |
Thông số kỹ thuật kiểm tra môi trường
| Phương pháp kiểm tra đóng băng cáp | IEC 60794-1 F15 |
| Mức chịu nhiệt | -40 °C to +85 °C (-40 °F to +185 °F) |
| Phương pháp kiểm tra mức chịu nhiệt | IEC 60794-1 F9 |
| Uốn cong cao thấp | -40 °C to +70 °C (-40 °F to +158 °F) |
| Phương pháp kiểm tra uốn cao thấp | FOTP-37 | IEC 60794-1 E11 |
| Chu kỳ nhiệt độ | -40 °C to +70 °C (-40 °F to +158 °F) |
| Phương pháp kiểm tra chu kỳ nhiệt độ | FOTP-3 | IEC 60794-1 F1 |
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT CỦA CáP QUANG 48FO INDOOR SINGLEMODE COMMSCOPE 760090309
Cáp quang 48FO Indoor SingleMode CommScope là một loại cáp quang tiên tiến, được thiết kế để đáp ứng nhu cầu truyền dẫn dữ liệu tốc độ cao trong các môi trường trong nhà. Với khả năng truyền tín hiệu lên đến 10km ở tốc độ 10Gbps, sản phẩm này là lựa chọn lý tưởng cho các kết nối dài từ nhà máy đến văn phòng hoặc giữa các nhà máy mà không ảnh hưởng đến hiệu suất.
Cáp quang 48FO Indoor SingleMode CommScope P/N: 76009030[/caption]
Ống đệm chưa sợi quang được bện theo phương pháp SZ xung quanh phần tử chịu lực trung tâm, tạo nên cấu trúc bền vững và linh hoạt. Các khoảng trống giữa sợi quang và bề mặt trong của lòng ống đệm được điền đầy bằng hợp chất đặc biệt chống thấm nước, đảm bảo sợi quang không bị ảnh hưởng bởi độ ẩm.
Bên cạnh đó, cáp quang commscope indoor được thiết kế với vật liệu khô hoàn toàn,phi kiem loại nên có đường kính nhỏ gọn và rất nhẹ, dễ dàng khi lắp đặt, xử lý và vận chuyển.
[caption id="attachment_20607" align="aligncenter" width="800"]
Cáp quang 48FO Indoor SingleMode CommScope P/N: 760090309[/caption]
Lớp vỏ PE ngoài cùng chứa Carbon đen có vai trò chống lại tia cực tím từ ánh sáng mặt trời; không tạo điều kiện cho nấm mốc phát triển hoặc bị nứt nẻ khi để trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt
Giới thiệu chung sản phẩm Cáp quang 48FO Indoor SingleMode CommScope 760090309
cáp quang Singlemode CommScope 48FO Indoor được thiết kế với các thành phần gia cường đảm bảo độ bền và khả năng chịu lực cao, giúp cáp hoạt động ổn định trong các điều kiện môi trường khắc nghiệt. Sợi quang bên trong được bảo vệ bằng công nghệ đệm lỏng, giúp giảm thiểu hư hỏng cơ học và đảm bảo độ tin cậy cao trong quá trình sử dụng. [caption id="attachment_20606" align="aligncenter" width="800"]
Cáp quang 48FO Indoor SingleMode CommScope P/N: 76009030[/caption]
Ống đệm chưa sợi quang được bện theo phương pháp SZ xung quanh phần tử chịu lực trung tâm, tạo nên cấu trúc bền vững và linh hoạt. Các khoảng trống giữa sợi quang và bề mặt trong của lòng ống đệm được điền đầy bằng hợp chất đặc biệt chống thấm nước, đảm bảo sợi quang không bị ảnh hưởng bởi độ ẩm.
Bên cạnh đó, cáp quang commscope indoor được thiết kế với vật liệu khô hoàn toàn,phi kiem loại nên có đường kính nhỏ gọn và rất nhẹ, dễ dàng khi lắp đặt, xử lý và vận chuyển.
[caption id="attachment_20607" align="aligncenter" width="800"]
Cáp quang 48FO Indoor SingleMode CommScope P/N: 760090309[/caption]
Lớp vỏ PE ngoài cùng chứa Carbon đen có vai trò chống lại tia cực tím từ ánh sáng mặt trời; không tạo điều kiện cho nấm mốc phát triển hoặc bị nứt nẻ khi để trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt
Thông số kỹ thuật sản phẩm Cáp quang 48FO Indoor SingleMode CommScope
Phân loại sản phẩm
| Khu vực có sẵn | Asia | Australia/New Zealand | EMEA | Latin America | North America |
| Portfolio | CommScope® |
| Loại sản phẩm | Cáp trong nhà/ngoài trời |
Thông tin chung
| Loại cáp | Distribution |
| Cấu trúc | Non-armored |
| Loại sợi, số lượng | 48 |
| Sợi trên mỗi tiểu đơn vị, số lượng | 12 |
| Màu áo khoác | Black |
| Loại tiểu đơn vị | Gel-free |
| Tiểu đơn vị, số lượng | 4 |
| Tổng số sợi | 48 |
Kích thước tiêu chuẩn
| Ống đệm/đường kính tiểu đơn vị | 7.2 mm | 0.283 in |
| Đường kính trên áo khoác | 19.5 mm | 0.768 in |
[caption id="attachment_25007" align="aligncenter" width="800"]
Cáp quang 48FO Indoor SingleMode CommScope P/N: 760090309[/caption]
Cáp quang 48FO Indoor SingleMode CommScope P/N: 760090309[/caption]
Quý khách có thể xem thêm sản phẩm:
- Cáp quang 24FO Indoor SingleMode CommScope P/N: 760070276
ĐÁNH GIÁ & BÌNH LUẬN CáP QUANG 48FO INDOOR SINGLEMODE COMMSCOPE 760090309
5.0/5
(1 đánh giá)
N
Cáp chuẩn hãng, quá xịn luôn
Gửi bình luận của bạn
SẢN PHẨM NỔI BẬT
KIẾN THỨC SẢN PHẨM
Phân biệt Bộ Treo và Bộ Néo: Cấu tạo, Chức năng và Hướng dẫn Lựa chọn
Máy Đo Cáp Quang OTDR: Nguyên Lý, Cách Dùng
Nhà phân phối sản phẩm COMMSCOPE tại Việt Nam
Tiêu chuẩn G657A2 và G652D: Lựa chọn loại nào tốt hơn?
Bảng báo giá Patch panel Cat5e, Cat6 các loại 24 Port, 48 Port 12/05/2026
Hướng dẫn sử dụng ghi kéo cáp ngầm để kéo cáp quang khoảng cách ngắn
Bảng báo giá cáp quang Singlemode mới nhất 12/05/2026
Bảng báo giá máy hàn cáp quang mới nhất 12/05/2026
Khả năng truyền dữ liệu của cáp quang Singlemode và Multimode
Cáp mạng Cat6 UTP Commscope là sự lựa chọn hoàn hảo cho hệ thống mạng hiện đại
