Chính sách giao hàng
Giao hàng hỏa tốc siêu nhanh trong 2H đối với khu vực nội thành Hà Nội. Vận chuyển giao hàng trên toàn quốc từ 2 – 5 ngày. Khi nhận hàng có đầy đủ hợp đồng, biên bản bàn giao và được đồng kiểm. Nếu sản phẩm không giống có thể trả lại hàng.
Chính sách bảo hành
Sản phẩm được bảo hành miễn phí nếu còn thời hạn bảo hành, tem bảo hành theo đúng quy định đối với sản phẩm từ hãng sản xuất.
Chính sách đổi trả
Các sản phẩm được đổi trả 1 đổi 1 trong 7 ngày đối với các sản phẩm kể từ ngày nhận hàng theo biên lai vận chuyển. Đổi trả miễn phí đối với các trường hợp lỗi của nhà sản xuất, lỗi của nhân viên VTX giao hàng.
Cáp quang luồn cống phi kim loại 48FO
- Hãng: Sản xuất trong nước (các nhà sản xuất cáp quang Việt Nam, phân phối chính hãng)
- Xuất xứ: Việt Nam
- Loại cáp: Cáp quang luồn cống phi kim loại
- Số lõi: 48FO (48 core)
- Bước sóng làm việc: 1310nm / 1550nm (chuẩn Singlemode G.652)
- Đường kính lõi sợi quang: 9/125 µm
- Tiêu chuẩn sợi: ITU-T G.652; IEC 60794; IEC 60793; TIA/EIA-598; TCN 68-160:1996
- Chiều dài cuộn tối đa: 2000m – 4000m/cuộn (tùy nhà sản xuất & yêu cầu dự án)
- Ứng dụng: Chôn ngầm trong ống cống ngầm, mạng backbone, viễn thông, LAN, MAN, WAN, phù hợp dự án cần bền cơ học, suy hao thấp, chống thấm và chống gặm nhấm.
- 1Tặng các phụ kiện đi kèm sản phẩm gồm: 12 bộ ốc vít, dây thít mạng, quạt tản nhiệt.
- 2Giảm giá thêm 5% khi mua cùng sản phẩm Switch, Patch Panel, khay cố định,…
- 3Hỗ trợ tư vấn giải pháp hạ tầng mạng.
- Cam kết hàng chính hãng, chất lượng.
- Sản phẩm đầy đủ giấy tờ CO/CQ cho dự án.
- Xuất hóa đơn (VAT) đầy đủ cho mọi đơn hàng.
| Thông số kỹ thuật | Đặc điểm |
| Cấu trúc | Phi kim loại |
| Vỏ | HDPE |
| Màu sắc | Đen |
| Nhiệt độ hoạt động | -5 độ C ~ 70 độ C |
| Tải trọng cho phép lớn nhất khi lắp đặt | £ 3.5kN |
| Tải trọng cho phép lớn nhất khi làm việc | £ 2.5kN |
| Khả năng chịu căng | IEC 60794-1-2-E1 |
| Khả năng chịu ép | IEC 60794-1-2-E3 |
| Khả năng chịu va đập | IEC 60794-1–2E4 |
| Khả năng chịu uốn cong | IEC 60794-1-2- E6 |
| Khả năng chịu xoắn | IEC 60794-1-2-E7 |
| Khả năng chịu nhiệt | IEC 60794-1-2-F1 |
| Thử độ chẩy của hợp chất độn đầy | IEC 60794-1-E14 |
| Khả năng chống thấm | IEC 60794-1-2-F5 |
Cáp quang luồn cống 48FO phi kim loại | 48 core
Cáp quang luồn cống là loại cáp quang với cấu trúc phi kim loại được sử dụng phổ biến trên thị trường trong các dự án để đi dưới cống ngầm.
[caption id="attachment_25228" align="aligncenter" width="640"]
Cáp quang luồn cống 48FO phi kim loại[/caption]
Cáp quang luồn cống 48Fo kim loại được sản xuất với cấu trúc linh hoạt, không chỉ giúp dễ dàng trong thi công và lắp đặt mà còn mang lại khả năng truyền tín hiệu với tốc độ cao và ổn định, hạn chế tối đa độ suy hao.
Là một trong các loại cáp quang singlemode nên cáp quang luồn cống 48Fo được sản xuất cũng đáp ứng các tiêu chuẩn TCN 68 – 160 : 1996 IEC, ITU-T:G 652. Loại cáp này đã và đang trở thành loại cáp quang phổ biến ở hầu hết các dự án hiện nay.
Cấu trúc cáp quang luồn cống phi kim loại 48Fo
- Cáp quang luồn cống có cấu trúc gồm nhiều lớp nhằm bảo vệ cáp trước những tác động xấu từ môi trường, giúp cáp có đường truyền ổn định trong khoảng cách xa và kéo dài độ bền của cáp:
- Cáp quang luồn cống phi kim loại có các sợi quang được đặt trong ống lỏng có chứa dầu đặc biệt giúp chúng có thể tự do di chuyển trong quá trình vận chuyển và thi công. Đặc biệt với những sợi quang liền, không có mối hàn còn giúp cáp đảm bảo chất lượng truyền dẫn, không bị suy hao.
- Để tăng khả năng chịu lực cho cáp, phía bên trong lõi cáp còn có thêm lớp dây gia cường trung tâm FRP, Ngoài ra giữa các ống lỏng và dây gia cường còn chứa thêm sợi độn làm khả năng chịu lực của cáp được cao hơn.
- Để bảo vê cáp quang luồn cống phi kim loại 48Fo khỏi sự thâm nhập của nước hoặc hơi ẩm mà cấu trúc của cáp còn có sợi chống thấm, một lớp bảo vệ và bên ngoài cùng là 1 hoặc 2 lớp nhựa HDPE
Cấu trúc cáp quang luồn cống phi kim loại[/caption]
Thông số kỹ thuật của cáp quang luồn cống 48FO phi kim loại
Bảng 1- Đường kính, trọng lượng và bán kính uốn cong nhỏ nhất của cáp:
| Số sợi quang | Đường kính trung bình của cáp (mm) | Trọng lượng (kg/km) | Bán kính uốn cong nhỏ nhất (mm) | |
| Có tải | Không tải | |||
| 4~30 | 9.3 | 77.6 – 82.2 | 215 | 110 |
| 31 ~ 60 | 10.4 | 94.2~96.7 | 230 | 120 |
| 61 ~ 72 | 11.1 | 110.9 ~113 | 240 | 120 |
| 73 ~ 96 | 12.7 | 145.6 ~148 | 273 | 136 |
| 97 ~ 144 | 16.1 | 220.7~225.5 | 350 | 175 |
Bảng 2 - Đặc tính vật lý, cơ học và môi trường của cáp kéo phi kim loại 48 core | Cáp quang luồn cống 48FO
| ĐẶC TÍNH | PHƯƠNG PHÁP THỬ VÀ TIÊU CHUẨN |
| Khả năng chịu căng | # Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-E1 - Đường kính trục cuốn: 30D (D = đường kính cáp) - Tải thử liên tục : 85kg # Chỉ tiêu: - Độ căng của sợi: £ 0.6% Tải lớn nhất - Tăng suy hao: £ 0.1 dB tải liên tục |
| Khả năng chịu ép | # Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-E3 - Lực thử: 1100 N/50 mm trong 10 phút - Số điểm thử: 1 # Chỉ tiêu - Tăng suy hao: £ 0.10 dB - Cáp không bị vỡ vỏ, đứt sợi |
| Khả năng chịu va đập | # Phương pháp thử: IEC 60794-1--2E4 - Độ cao của búa: 100 cm - Trọng lượng búa: 1 kg - Đầu búa có đường kính : 25 mm - Số lần thử tại một điểm: 1 lần - Số điểm thử: 10 điểm (cách nhau 10 cm dọc theo chiều dài cáp ) # Chỉ tiêu - Độ tăng suy hao : £ 0.10 dB - Sợi quang không gẫy, vỏ cáp không bị hư hại |
| Khả năng chịu uốn cong | # Phương pháp thử: IEC 60794-1-2- E6 - Đường kính trục uốn: 20D (D = đường kính cáp) - Góc uốn : ± 90° - Số chu kỳ : 25 chu kỳ # Chỉ tiêu - Độ tăng suy hao : £ 0.10 dB - Sợi quang không gẫy, vỏ cáp không bị hư hại |
| Khả năng chịu xoắn | # Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-E7 - Chiều dài thử xoắn: 2m - Số chu kỳ: 10 chu kỳ - Góc xoắn: ± 180° # Chỉ tiêu sau khi hoàn thành phép thử - Độ tăng suy hao: £ 0.10 dB - Sợi quang không gẫy, vỏ cáp không bị hư hại |
| Khả năng chịu nhiệt | # Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-F1 - Chu trình nhiệt : 23°C ® -30°C ® +60°C ® 23°C - Thời gian tại mỗi nhiệt độ : 24 giờ # Chỉ tiêu - Độ tăng suy hao: £ 0.1 dB/km |
| Thử độ chẩy của hợp chất độn đầy | # Phương pháp thử: IEC 60794-1-E14 - Chiều dài mẫu thử: 0.3 m một đầu đã tuốt vỏ cáp xấp xỉ 80mm và treo ngược trong buồng thử - Thời gian thử : 24 giờ - Nhiệt độ thử : 60°C # Tiêu chuẩn - Chất độn đầy ở mẫu thử không bị chẩy rơi xuống - Các sợi quang ở ống lỏng vẫn giữ nguyên vị trí không bị rơi |
| Khả năng chống thấm | # Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-F5 - Chiều dài mẫu: 3m - Chiều cao cột nước: 1m - Thời gian thử: 24 giờ # Tiêu chuẩn - Nước không bị thấm qua mẫu thử |
Tham khảo thêm các sản phẩm cáp quang luồn cống kim loại khác:
| Cáp quang luồn cống phi kim loại 12FO – CQLCPKL12F |
| Cáp quang luồn cống phi kim loại 96FO – CQLCPKL96F |
Có được kiểm tra hàng trướic khi nhận hàng không vậy ạ?
Sản phẩm này có đánh giá tốt không ạ?
Phí ship bên mình như nào thế?
Đơn của mình đi hàng chưa vậy shop
Hàng này có giá cả phải chăng không ạ?
Có chương trình hỗ trợ tư vấn kỹ thuật 24/7 không?
Giá trên đã gồm VAT chưa vậy shop?
Anh cần số lượng cáp bao nhiêu mét ạ?
Bên em chỉ có Chi nhánh trong TPHCM thôi ạ
Đồng Nai bên mình có chi nhánh không vậy
Báo giá cho mình đi
