Hotline:
Chính sách giao hàng
Giao hàng hỏa tốc siêu nhanh trong 2H đối với khu vực nội thành Hà Nội. Vận chuyển giao hàng trên toàn quốc từ 2 – 5 ngày. Khi nhận hàng có đầy đủ hợp đồng, biên bản bàn giao và được đồng kiểm. Nếu sản phẩm không giống có thể trả lại hàng.
Chính sách bảo hành
Sản phẩm được bảo hành miễn phí nếu còn thời hạn bảo hành, tem bảo hành theo đúng quy định đối với sản phẩm từ hãng sản xuất.
Chính sách đổi trả
Các sản phẩm được đổi trả 1 đổi 1 trong 7 ngày đối với các sản phẩm kể từ ngày nhận hàng theo biên lai vận chuyển. Đổi trả miễn phí đối với các trường hợp lỗi của nhà sản xuất, lỗi của nhân viên VTX giao hàng.
Switch Planet IGS-1020PTF-12V 8x1G 802.3at PoE + 2x1G SFP
- Công nghệ Switching: Kiến trúc lưu trữ và chuyển tiếp, băng thông Switch Fabric lên đến 20Gbps.
- Cấp nguồn PoE: Hỗ trợ chuẩn IEEE 802.3at PoE+ với tổng nguồn tối đa lên đến 240W.
- Bảo vệ ESD: Bảo vệ lên đến 6KV, giảm thiểu nguy cơ hư hỏng do tĩnh điện.
- Khả năng giám sát: Đèn LED chỉ thị chi tiết cho từng cổng và trạng thái nguồn PoE.
- Nhiệt độ hoạt động rộng: Hoạt động từ -40 độ C đến 75 độ C, phù hợp cho môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
Tài liệu tải xuống: Hướng dẫn sử dụng EM-IGS-1020PTF series_v1.0; C-IGS-1020PTF Series Datasheet
Giá tham khảo:
0 ₫
(Chưa VAT)
ⓘ Giá cả có thể chênh lệch do biến động thị trường
Hàng sẵn kho
Giao hàng hỏa tốc
HỖ TRỢ TƯ VẤN & BÁO GIÁ NHANH (24/7)
Giá bán:
Liên hệ
QUÀ TẶNG VÀ ƯU ĐÃI
- 1Tặng các phụ kiện đi kèm sản phẩm gồm: 12 bộ ốc vít, dây thít mạng, quạt tản nhiệt.
- 2Giảm giá thêm 5% khi mua cùng sản phẩm Switch, Patch Panel, khay cố định,…
- 3Hỗ trợ tư vấn giải pháp hạ tầng mạng.
CAM KẾT TỪ VIỄN THÔNG XANH
- Cam kết hàng chính hãng, chất lượng.
- Sản phẩm đầy đủ giấy tờ CO/CQ cho dự án.
- Xuất hóa đơn (VAT) đầy đủ cho mọi đơn hàng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT SWITCH PLANET IGS-1020PTF-12V 8X1G 802.3AT POE + 2X1G SFP
| Thông số | Chỉ số |
|---|---|
| Các cổng đồng | 8 cổng 10/100/1000BASE-T RJ45 auto-MDI/MDI-X |
| Các cổng cấp nguồn PoE | 8 cổng hỗ trợ chức năng cấp nguồn 802.3at PoE+ (Ports 1-8) |
| Khe cắm SFP | 2 giao diện 1000BASE-SX/LX/BX SFP (Ports 9-10), tương thích với 100BASE-FX SFP |
| Cấu trúc đấu nối | Khối terminal 6 chân có thể tháo rời |
| DIP Switch | Chế độ chuẩn/mở rộng (Chế độ mở rộng cho Cổng 5-8) |
| Đèn LED chỉ thị | 3 LED cho Hệ thống và Nguồn: Xanh: Nguồn DC 1, Xanh: Nguồn DC 2, Đỏ: Báo lỗi nguồn |
| 8 LED cho Cổng Đồng cấp nguồn PoE (Ports 1-8): Xanh: LNK/ACT (10/100/1000Mbps), Vàng: PoE đang sử dụng | |
| 2 LED cho Cổng Quang 100/1000X (Ports 9-10): Xanh: LNK/ACT (100/1000Mbps), Vàng: 1000Mbps | |
| 4 LED cho Sử dụng PoE: Vàng: 60W, 120W, 180W và 240W | |
| Yêu cầu nguồn | 12~56V DC, 6A (tối đa) |
| Tiêu thụ điện | Tối đa 5.6 watts/19BTU@56V DC (Hệ thống), Tối đa 8.4 watts/29BTU@56V DC (Tải đầy Ethernet), Tối đa 252.1 watts/860BTU@56V DC (Tải đầy Ethernet + PoE) |
| Kích thước (W x D x H) | 77 x 106 x 152mm |
| Trọng lượng | 1164g |
| Vỏ bọc | Vỏ kim loại IP30 |
| Cài đặt | Lắp rail DIN/treo tường |
| Bảo vệ ESD | 6KV |
| Kiến trúc Switch | Lưu trữ và chuyển tiếp |
| Switch Fabric | 20Gbps |
| Throughput | 14.8Mpps@64 bytes |
| Bảng địa chỉ | 8K mục nhập |
| Bộ nhớ đệm | 4M bit bộ nhớ đệm trên chip |
| Khung Jumbo | 9Kbytes |
| Kiểm soát dòng | Áp lực phía sau nửa đúp, khung tạm dừng IEEE 802.3x cho toàn dúplex |
| Tiêu chuẩn PoE | IEEE 802.3at Power over Ethernet Plus/PSE |
| Loại cấp nguồn PoE | End-span |
| Bố trí chân nguồn PoE | 1/2 (+), 3/6 (-) |
| Đầu ra nguồn PoE | Mỗi cổng 54V DC, tối đa 30 watts |
| Ngân sách nguồn PoE (tối đa) | 240W @54V DC, 120W @24V DC, 60W @12V DC |
| Số lượng tối đa thiết bị Class 3 PDs@25W | 8 |
| Tuân thủ tiêu chuẩn | FCC Phần 15 Lớp A, CE |
| Kiểm tra ổn định | IEC 60068-2-32 (rơi tự do), IEC 60068-2-27 (sốc), IEC 60068-2-6 (run rẩy) |
| Tuân thủ tiêu chuẩn | IEEE 802.3 Ethernet, IEEE 802.3u Fast Ethernet, IEEE 802.3ab Gigabit Ethernet, IEEE 802.3z Gigabit Ethernet qua sợi quang, IEEE 802.3az Energy Efficient Ethernet (EEE), IEEE 802.3at Power over Ethernet Plus, IEEE 802.3af Power over Ethernet |
| Môi trường | Hoạt động: -4075 độ C, Bảo quản: -4085 độ C, Độ ẩm: Hoạt động: 590% (không ngưng tụ), Bảo quản: 590% (không ngưng tụ) |
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT CỦA SWITCH PLANET IGS-1020PTF-12V 8X1G 802.3AT POE + 2X1G SFP
IGS-1020PTF-12V là một thiết bị chuyển mạch công nghiệp với 8 cổng đồng 10/100/1000BASE-T RJ45 tự động MDI/MDI-X và 2 khe cắm SFP hỗ trợ giao diện 1000BASE-SX/LX/BX.
Thiết bị được thiết kế để hoạt động trong môi trường khắc nghiệt với nhiệt độ từ -40 độ C đến 75 độ C và đảm bảo sự ổn định với bảo vệ ESD lên đến 6KV.
Đặc điểm nổi bật của Camera Matrix Dome IR 8MP SATATYA CIDR80ML12CWP
- Công nghệ Switching: Sử dụng kiến trúc lưu trữ và chuyển tiếp với băng thông Switch Fabric lên đến 20Gbps, cung cấp khả năng chuyển tiếp dữ liệu hiệu quả.
- Cấp nguồn PoE: Hỗ trợ chuẩn IEEE 802.3at PoE+ với khả năng cấp nguồn tối đa 30 watts mỗi cổng và tổng nguồn tối đa lên đến 240W, phù hợp cho việc cung cấp nguồn cho các thiết bị mạng.
- Khả năng Điều khiển và Giám sát: Được trang bị LED chỉ thị chi tiết cho từng cổng, bao gồm tình trạng kết nối và sử dụng nguồn PoE, giúp dễ dàng quản lý và giám sát hoạt động mạng.
- Bảo vệ và Tuân thủ tiêu chuẩn: Đạt các tiêu chuẩn quốc tế như IEEE 802.3 Ethernet, IEEE 802.3u Fast Ethernet, IEEE 802.3ab Gigabit Ethernet, và các tiêu chuẩn về an toàn và thử nghiệm bền vững như FCC và IEC, đảm bảo tính ổn định và an toàn cho môi trường làm việc.
ĐÁNH GIÁ & BÌNH LUẬN SWITCH PLANET IGS-1020PTF-12V 8X1G 802.3AT POE + 2X1G SFP
Gửi bình luận của bạn
SẢN PHẨM NỔI BẬT
KIẾN THỨC SẢN PHẨM
Bảng báo giá Switch POE Cisco, TP-Link, Planet, Linksys chính hãng, mới nhất 12/05/2026
Bảng báo giá Switch chia mạng Linksys 12/05/2026
Bảng báo giá Switch mạng IP-COM 12/05/2026
Hướng dẫn lựa chọn các loại Switch PoE cho người không chuyên
Cách khắc phục 7 Lỗi hay gặp nhất trong mạng PoE
Hệ thống NVR có PoE và không PoE thì kết nối với Camera IP kiểu gì?
7 Tiêu chí lựa chọn cáp mạng cho mạng PoE
Cấu trúc mạng trong hệ thống PoE tối ưu nhất
Hướng dẫn nâng cấp lên mạng PoE dễ dàng
Hiểu sâu về công suất PoE, Yếu tố quan trọng khi chọn Switch PoE
