Hotline:
Chính sách giao hàng
Giao hàng hỏa tốc siêu nhanh trong 2H đối với khu vực nội thành Hà Nội. Vận chuyển giao hàng trên toàn quốc từ 2 – 5 ngày. Khi nhận hàng có đầy đủ hợp đồng, biên bản bàn giao và được đồng kiểm. Nếu sản phẩm không giống có thể trả lại hàng.
Chính sách bảo hành
Sản phẩm được bảo hành miễn phí nếu còn thời hạn bảo hành, tem bảo hành theo đúng quy định đối với sản phẩm từ hãng sản xuất.
Chính sách đổi trả
Các sản phẩm được đổi trả 1 đổi 1 trong 7 ngày đối với các sản phẩm kể từ ngày nhận hàng theo biên lai vận chuyển. Đổi trả miễn phí đối với các trường hợp lỗi của nhà sản xuất, lỗi của nhân viên VTX giao hàng.
IGS-4215-4P4T2S Switch công nghiệp 4x1G/PoE + 4x1G RJ45 + 2x1G SFP
- Băng thông chuyển mạch: 20Gbps, không chặn
- Chuẩn PoE hỗ trợ: IEEE 802.3at, cung cấp lên đến 36W mỗi cổng
- Hỗ trợ VLAN 802.1Q và QoS
- Hỗ trợ giao thức Spanning Tree (STP, RSTP, MSTP)
- Hỗ trợ lên đến 256 nhóm VLAN và 4094 VLAN IDs
- Quản lý bảo mật bao gồm ACL, Port Security, MAC Security
- Hỗ trợ lắp đặt trên dải DIN và treo tường
- Bảo vệ môi trường IP30, hoạt động trong khoảng nhiệt độ từ -40 đến 75 độ C
Tài liệu tải xuống: Hướng dẫn nhanh IGS-4215-PoE Serie_v2.2; C-IGS-4215-PoE Series Datasheet
Giá tham khảo:
0 ₫
(Chưa VAT)
ⓘ Giá cả có thể chênh lệch do biến động thị trường
Hàng sẵn kho
Giao hàng hỏa tốc
HỖ TRỢ TƯ VẤN & BÁO GIÁ NHANH (24/7)
Giá bán:
Liên hệ
QUÀ TẶNG VÀ ƯU ĐÃI
- 1Tặng các phụ kiện đi kèm sản phẩm gồm: 12 bộ ốc vít, dây thít mạng, quạt tản nhiệt.
- 2Giảm giá thêm 5% khi mua cùng sản phẩm Switch, Patch Panel, khay cố định,…
- 3Hỗ trợ tư vấn giải pháp hạ tầng mạng.
CAM KẾT TỪ VIỄN THÔNG XANH
- Cam kết hàng chính hãng, chất lượng.
- Sản phẩm đầy đủ giấy tờ CO/CQ cho dự án.
- Xuất hóa đơn (VAT) đầy đủ cho mọi đơn hàng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT IGS-4215-4P4T2S SWITCH CôNG NGHIệP 4X1G/POE + 4X1G RJ45 + 2X1G SFP
| Hardware Specifications | Descriptions |
|---|---|
| Copper Ports | Eight 10/100/1000BASE-T RJ45 auto-MDI/MDI-X ports (Ports 1-8) |
| PoE Injector Port | Four ports with 802.3af/802.3at PoE+ injector function (Ports 1-4) |
| SFP Ports | Two 1000BASE-SX/LX/BX SFP interfaces (Ports 9-10) |
| Compatible with 100BASE-FX SFP | |
| Console | 1 x RS232-to-RJ45 serial port (115200,8,N,1) |
| Reset Button | < 5 sec: System reboot |
| > 5 sec: Factory default | |
| Connector | Removable 6-pin terminal block |
| Pin 1/2 for Power 1; Pin 3/4 for fault alarm; Pin 5/6 for Power 2 | |
| Alarm | One relay output for power failure |
| Alarm relay current carry ability: 1A @ 24V AC | |
| Power Requirements | 48~54V DC, 6A (max.) (>51V DC for PoE+ output recommended) |
| Power Consumption/Dissipation | Max. 6.72 watts/22.91BTU (system on) |
| Max. 156 watts/531.96BTU (Full loading) | |
| Dimensions (W x D x H) | 76.8 x 107.3 x 152 mm |
| Weight | 1043g |
| Enclosure | IP30 aluminum case |
| Installation | DIN-rail kit and wall-mount ear |
| ESD Protection | Contact Discharge 6KV DC |
| Air Discharge 8KV DC | |
| LED Indicators | System: Power 1 (Green), Power 2 (Green), Fault Alarm (Red), |
| Ring (Green), R.O. (Green) | |
| Per 10/100/1000T RJ45 PoE+ Ports (Port 1-4): LNK/ACT (Green), | |
| PoE-in-Use (Amber) | |
| Per 10/100/1000T RJ45 Ports (Port 5-8): LNK/ACT (Green), | |
| 1000 LNK (Amber) | |
| Per SFP Interface (Port 9-10): 1000 LNK/ACT (Green), 100 LNK/ACT (Amber) | |
| Switching Specifications | |
| Switch Architecture | Store-and-Forward |
| Switch Fabric | 20Gbps/non-blocking |
| Switch Throughput@64 bytes | 14.8Mpps @64 bytes |
| MAC Address Table | 8K entries |
| Shared Data Buffer | 4.1 megabits |
| Flow Control | IEEE 802.3x pause frame for full duplex |
| Back pressure for half duplex | |
| Jumbo Frame | 10 Kbytes |
| Power over Ethernet (PoE) | |
| PoE Standard | IEEE 802.3at Power over Ethernet Plus/PSE |
| PoE Power Supply Type | End-span |
| PoE Power Output | IEEE 802.3af Standard: Per port 48V~51V DC, max. 15.4 watts |
| IEEE 802.3at Standard: Per port 51V~54V DC, max. 36 watts | |
| PoE Power Budget | Maximum 144W (depending on power input) |
| Max. Number of PDs by Class | Class 2: 4, Class 3: 4, Class 4: 4 |
| PoE Management Functions | PD Alive Check, Scheduled Power Recycling, PoE Schedule, |
| PoE Usage Monitoring, PoE Extension, Enhanced PoE Mode | |
| Layer 2 Functions | Port Mirroring, VLAN (802.1Q tagged VLAN, 802.1ad Q-in-Q, |
| Voice VLAN, Protocol VLAN, Private VLAN, GVRP, Management VLAN) | |
| Link Aggregation (IEEE 802.3ad LACP), Spanning Tree Protocol (STP, RSTP, MSTP) | |
| IGMP Snooping (IPv4, IPv6), MLD Snooping (IPv6), ACL (IP/MAC-based), QoS | |
| Security Functions | ACL, Port Security (IEEE 802.1X), MAC Security, Enhanced Security |
| (DHCP Snooping, ARP Inspection, IP Source Guard), DoS Prevention | |
| Management Functions | Basic Management Interfaces (Console, Web browser, Telnet, SNMP) |
| Secure Management Interfaces (SSHv2, TLS v1.2, SNMP v3) | |
| System Management (Firmware upgrade, Configuration upload/download, LLDP, SNTP) | |
| Event Management | Remote/Local Syslog, System log |
| Standards Conformance | Regulatory Compliance (FCC, CE), Stability Testing (IEC 60068) |
| Standards Compliance (IEEE 802.3, 802.1D, 802.1w, 802.1s, 802.1p, 802.1Q, 802.1x, 802.1ab, 802.3af/at, 802.3az, RFC) | |
| Environment | Operating Temperature: -40 ~ 75°C |
| Storage Temperature: -40 ~ 85°C | |
| Humidity: 5 ~ 95% (non-condensing) | |
| Ordering Information | IGS-4215-4P4T2S: Industrial 4-Port 10/100/1000T 802.3at PoE + 4-Port 10/100/1000T + 2-Port 100/1000X SFP Managed Switch (-40~75°C) |
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT CỦA IGS-4215-4P4T2S SWITCH CôNG NGHIệP 4X1G/POE + 4X1G RJ45 + 2X1G SFP
Switch quản lý IGS-4215-4P4T2S của PLANET là một giải pháp mạnh mẽ và đa năng cho các mạng công nghiệp và các ứng dụng yêu cầu khắt khe về hiệu suất và độ tin cậy. Với thiết kế chắc chắn và khả năng hoạt động trong môi trường khắc nghiệt, sản phẩm này cung cấp một loạt các tính năng tiên tiến để quản lý và tối ưu hóa hệ thống mạng.
Đặc điểm nổi bật:
Đặc điểm nổi bật:
- Hiệu suất cao: Với kiến trúc Switch Store-and-Forward và băng thông chuyển mạch 20Gbps, IGS-4215-4P4T2S đảm bảo hiệu suất và đáp ứng tốt các yêu cầu về lưu lượng dữ liệu.
- Khả năng mở rộng PoE: Hỗ trợ chuẩn PoE IEEE 802.3at, cho phép cấp nguồn điện lên đến 36 watts mỗi cổng, với tổng nguồn tối đa lên đến 144W, giúp dễ dàng cấp nguồn cho các thiết bị mạng như camera IP, điểm truy cập Wi-Fi.
- Quản lý mạng nâng cao: Các tính năng quản lý bao gồm VLAN 802.1Q, QoS, Link Aggregation, và hỗ trợ các giao thức Spanning Tree (STP, RSTP, MSTP), giúp tối ưu hóa băng thông và khả năng chia sẻ tài nguyên mạng.
- Bảo mật tối đa: Với hỗ trợ ACL, Port Security, MAC Security và các tính năng bảo vệ khác như DHCP Snooping và ARP Inspection, sản phẩm giúp ngăn chặn các cuộc tấn công mạng và bảo vệ dữ liệu.
- Sản phẩm có kích thước nhỏ gọn (76.8 x 107.3 x 152 mm) với vỏ nhôm IP30, chịu được điều kiện môi trường khắc nghiệt.
- Hỗ trợ lắp đặt trên dải DIN và treo tường, phù hợp cho các ứng dụng công nghiệp, nhà máy, xưởng sản xuất.
ĐÁNH GIÁ & BÌNH LUẬN IGS-4215-4P4T2S SWITCH CôNG NGHIệP 4X1G/POE + 4X1G RJ45 + 2X1G SFP
Gửi bình luận của bạn
SẢN PHẨM NỔI BẬT
KIẾN THỨC SẢN PHẨM
Bảng báo giá Switch POE Cisco, TP-Link, Planet, Linksys chính hãng, mới nhất 12/05/2026
Bảng báo giá Switch chia mạng Linksys 12/05/2026
Bảng báo giá Switch mạng IP-COM 12/05/2026
Hướng dẫn lựa chọn các loại Switch PoE cho người không chuyên
Cách khắc phục 7 Lỗi hay gặp nhất trong mạng PoE
Hệ thống NVR có PoE và không PoE thì kết nối với Camera IP kiểu gì?
7 Tiêu chí lựa chọn cáp mạng cho mạng PoE
Cấu trúc mạng trong hệ thống PoE tối ưu nhất
Hướng dẫn nâng cấp lên mạng PoE dễ dàng
Hiểu sâu về công suất PoE, Yếu tố quan trọng khi chọn Switch PoE
