Hotline:
Chính sách giao hàng
Giao hàng hỏa tốc siêu nhanh trong 2H đối với khu vực nội thành Hà Nội. Vận chuyển giao hàng trên toàn quốc từ 2 – 5 ngày. Khi nhận hàng có đầy đủ hợp đồng, biên bản bàn giao và được đồng kiểm. Nếu sản phẩm không giống có thể trả lại hàng.
Chính sách bảo hành
Sản phẩm được bảo hành miễn phí nếu còn thời hạn bảo hành, tem bảo hành theo đúng quy định đối với sản phẩm từ hãng sản xuất.
Chính sách đổi trả
Các sản phẩm được đổi trả 1 đổi 1 trong 7 ngày đối với các sản phẩm kể từ ngày nhận hàng theo biên lai vận chuyển. Đổi trả miễn phí đối với các trường hợp lỗi của nhà sản xuất, lỗi của nhân viên VTX giao hàng.
Switch Planet IGS-504HPT 4-Port 10/100/1000T 802.3at PoE
- 5 cổng RJ45 10/100/1000BASE-T tự động MDI/MDI-X cho kết nối mạng linh hoạt.
- 4 cổng PoE+ 802.3at: Cấp nguồn lên tới 36 watt mỗi cổng, hỗ trợ các thiết bị PoE như camera IP và điểm truy cập Wi-Fi.
- Nguồn điện: 12~54V DC với bảo vệ phân cực ngược; công suất tiêu thụ tối đa 137 watt.
- Khối đầu cuối 6 chân: Kết nối nguồn và báo động lỗi, dễ dàng cài đặt.
Tải liệu tải xuống: Cataloge IGS-504HPT
Giá tham khảo:
0 ₫
(Chưa VAT)
ⓘ Giá cả có thể chênh lệch do biến động thị trường
Hàng sẵn kho
Giao hàng hỏa tốc
HỖ TRỢ TƯ VẤN & BÁO GIÁ NHANH (24/7)
Giá bán:
Liên hệ
QUÀ TẶNG VÀ ƯU ĐÃI
- 1Tặng các phụ kiện đi kèm sản phẩm gồm: 12 bộ ốc vít, dây thít mạng, quạt tản nhiệt.
- 2Giảm giá thêm 5% khi mua cùng sản phẩm Switch, Patch Panel, khay cố định,…
- 3Hỗ trợ tư vấn giải pháp hạ tầng mạng.
CAM KẾT TỪ VIỄN THÔNG XANH
- Cam kết hàng chính hãng, chất lượng.
- Sản phẩm đầy đủ giấy tờ CO/CQ cho dự án.
- Xuất hóa đơn (VAT) đầy đủ cho mọi đơn hàng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT SWITCH PLANET IGS-504HPT 4-PORT 10/100/1000T 802.3AT POE
| Thông số kỹ thuật phần cứng | |
|---|---|
| Cổng đồng | 5 cổng RJ45 10/100/1000BASET tự động MDI/MDI-X |
| Cổng PoE Injector | Bốn cổng có chức năng cấp nguồn PoE+ 802.3at (Cổng 1 đến 4) |
| Kết nối | Khối đầu cuối 6 chân có thể tháo rời Chân 1/2 cho Nguồn 1; Chân 3/4 cho báo động lỗi; Chân 5/6 cho Nguồn 2 |
| Yêu cầu về nguồn điện | 12~54V DC, 7A (tối đa) Nguồn điện dự phòng có chức năng bảo vệ phân cực ngược |
| Sự tiêu thụ năng lượng | Tối đa 6,48 watt/22BTU@54V DC đầu vào (Hệ thống) Tối đa 137 watt/467BTU (Ethernet + PoE Tải đầy đủ) |
| Kích thước (Rộng x Sâu x Cao) | 50 x 86 x 135mm |
| Cân nặng | 618g |
| Chất liệu vỏ | Vỏ kim loại IP40 |
| Cài đặt | Bộ DIN-rail và bộ gắn tường |
| Bảo vệ ESD | 6KV |
| Đèn báo | 3 x đèn LED cho Hệ thống và Nguồn: Xanh lá cây : Nguồn DC 1 Xanh lá cây : Nguồn DC 2 Đỏ : Báo động nguồn 2 x đèn LED cho Cổng đồng PoE (Cổng 1~Cổng 4): Xanh lá cây : LNK/ACT (10/100/1000Mbps) Màu hổ phách : PoE-In-Use 2 x đèn LED cho Cổng đồng 10/100/1000T (Cổng 5): Xanh lá cây : 1000 LNK/ACT Màu hổ phách : 10/100 LNK/ACT 4 x đèn LED cho Công suất sử dụng PoE (W) (Thấp đến cao): Màu hổ phách : 30W, 60W, 90W và 120W |
| Thông số kỹ thuật của Switch | |
| Kiến trúc chuyển đổi | Lưu trữ và chuyển tiếp |
| Chuyển vải | 10Gbps |
| Thông lượng (gói mỗi giây) | 7,4Mpps@64byte |
| Bảng Địa Chỉ | 2K mục nhập |
| Bộ nhớ đệm | Bộ nhớ đệm trên chip 4M bit |
| Khung Jumbo | 9Kbyte |
| Kiểm soát lưu lượng | Áp suất ngược cho bán song công IEEE 802.3x khung tạm dừng cho song công hoàn toàn |
| Cấp nguồn qua Ethernet | |
| Tiêu chuẩn PoE | IEEE 802.3at Nguồn qua Ethernet Plus/PSE |
| Loại nguồn PoE | nhịp cuối |
| Phân công chân cắm nguồn | 1/2(+), 3/6(-) |
| Đầu ra nguồn PoE | Mỗi cổng 54V DC, tối đa 36 watt |
| Ngân sách nguồn PoE (tối đa) | Đầu vào DC 60W@12V Đầu vào DC 90W@24V Đầu vào DC 120W@48V-54V |
| Số lượng tối đa của PD Lớp 2 | 4 |
| Số lượng tối đa của PD Lớp 3 | 4 |
| Số lượng tối đa của PD Lớp 4 | 4 |
| Tiêu chuẩn phù hợp | |
| Tuân thủ quy định | FCC Phần 15 Lớp A, CE |
| Kiểm tra độ ổn định | IEC 60068-2-32 (rơi tự do) IEC 60068-2-27 (sốc) IEC 60068-2-6 (rung động) |
| Tuân thủ tiêu chuẩn | IEEE 802.3 Ethernet IEEE 802.3u Fast Ethernet IEEE 802.3ab Gigabit Ethernet IEEE 802.3x Full-Duplex Flow Control IEEE 802.3az Energy Efficient Ethernet (EEE) IEEE 802.3at Power over Ethernet Plus PSE IEEE 802.3af Power over Ethernet Plus IEEE 802.1p Class of Service |
| Môi trường | |
| Nhiệt độ | Hoạt động: -40~75 độ C Bảo quản: -40~75 độ C |
| Độ ẩm | Hoạt động: 5~90% (không ngưng tụ) Lưu trữ: 5~90% (không ngưng tụ) |
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT CỦA SWITCH PLANET IGS-504HPT 4-PORT 10/100/1000T 802.3AT POE
Đặc điểm nổi bật của Switch Planet IGS-504HPT 4-Port 10/100/1000T 802.3at PoE
Switch công nghiệp IGS-504HPT là giải pháp mạnh mẽ và linh hoạt cho các môi trường khắc nghiệt, với các đặc điểm nổi bật sau:- Cổng Ethernet: IGS-504HPT trang bị 5 cổng RJ45 10/100/1000BASE-T với tính năng tự động MDI/MDI-X, cung cấp khả năng kết nối nhanh chóng và ổn định cho các thiết bị mạng.
- PoE+ Injector: Bốn cổng PoE+ 802.3at (cổng 1 đến 4) cho phép cấp nguồn điện trực tiếp qua cáp mạng, hỗ trợ tối đa 36 watt mỗi cổng, lý tưởng cho việc cấp nguồn cho các thiết bị như camera IP, điểm truy cập Wi-Fi, hoặc các thiết bị PoE khác.
- Nguồn điện: Yêu cầu nguồn điện từ 12 đến 54V DC với khả năng bảo vệ phân cực ngược, giúp đảm bảo tính ổn định và an toàn cho thiết bị. Tối đa công suất tiêu thụ là 137 watt khi sử dụng đầy đủ chức năng Ethernet và PoE.
- Kết nối và cài đặt: IGS-504HPT được trang bị khối đầu cuối 6 chân có thể tháo rời cho kết nối nguồn và báo động lỗi. Có thể cài đặt thiết bị bằng bộ DIN-rail hoặc gắn tường, phù hợp với nhiều kiểu lắp đặt trong các môi trường công nghiệp.
- Vỏ bảo vệ: IGS-504HPT được bảo vệ bởi vỏ kim loại IP40, thiết bị có khả năng chống bụi và các yếu tố môi trường khác, giúp bảo vệ các linh kiện bên trong khỏi hư hỏng.
- Hiệu suất chuyển mạch: Với kiến trúc lưu trữ và chuyển tiếp, chuyển mạch 10Gbps và thông lượng 7,4Mpps@64 byte, switch IGS-504HPT cung cấp khả năng xử lý dữ liệu nhanh chóng và hiệu quả.
- Đèn báo LED: IGS-504HPT được trang bị nhiều đèn LED để theo dõi trạng thái hoạt động, bao gồm đèn cho nguồn, kết nối PoE và mức sử dụng PoE, giúp dễ dàng kiểm tra và quản lý thiết bị.
ĐÁNH GIÁ & BÌNH LUẬN SWITCH PLANET IGS-504HPT 4-PORT 10/100/1000T 802.3AT POE
Gửi bình luận của bạn
SẢN PHẨM NỔI BẬT
KIẾN THỨC SẢN PHẨM
Bảng báo giá Switch mạng IP-COM 12/05/2026
SNMP là gì? Giao thức quản lý mạng đơn giản hoạt động thế nào?
Ngăn chặn vòng lặp mạng (Loop Prevention) – Tính năng bạn cần phải lưu ý
IGMP Snooping là gì? Và hoạt động như thế nào?
Giao thức RSTP là gì? Khác gì với giao thức STP
Port Security là gì? Cách cấu hình Port Security trên Switch Cisco
Giao thức LACP là gì? Phân biệt với giao thức LAG
Span port là gì? Cách cấu hình Port Mirroring trên Switch
Bạn đã biết Switch mạng có các tính năng quan trọng nào không?
Tìm hiểu các loại cổng trên Switch mạng
