Hotline:
Chính sách giao hàng
Giao hàng hỏa tốc siêu nhanh trong 2H đối với khu vực nội thành Hà Nội. Vận chuyển giao hàng trên toàn quốc từ 2 – 5 ngày. Khi nhận hàng có đầy đủ hợp đồng, biên bản bàn giao và được đồng kiểm. Nếu sản phẩm không giống có thể trả lại hàng.
Chính sách bảo hành
Sản phẩm được bảo hành miễn phí nếu còn thời hạn bảo hành, tem bảo hành theo đúng quy định đối với sản phẩm từ hãng sản xuất.
Chính sách đổi trả
Các sản phẩm được đổi trả 1 đổi 1 trong 7 ngày đối với các sản phẩm kể từ ngày nhận hàng theo biên lai vận chuyển. Đổi trả miễn phí đối với các trường hợp lỗi của nhà sản xuất, lỗi của nhân viên VTX giao hàng.
Switch công nghiệp Planet IGS-5225-8P2T4S L2
- Thiết kế công nghiệp với vỏ nhôm IP30 và khả năng chống ESD lên đến 6KV
- 10 cổng RJ45 10/100/1000BASE-T và 4 cổng SFP hỗ trợ 100/1000BASE-X và 100/1000/2500BASE-X
- 8 cổng PoE với chuẩn 802.3at/af và tổng công suất lên đến 240W
- Hỗ trợ quản lý PoE nâng cao, tái sử dụng nguồn PoE, và chế độ mở rộng PoE lên đến 200 mét
- Hỗ trợ VLAN, Link Aggregation, Spanning Tree Protocol, và QoS
- Đáp ứng các tiêu chuẩn IEEE 802.3, IEEE 802.1, và ITU-T G.8032
Tài liệu tải xuống: C-IGS-5225-8P Series_v2.0 Datasheet; Hướng dẫn nhanh EMQ-IGS-5225 DIN-Rail Series_v1.9
Giá tham khảo:
0 ₫
(Chưa VAT)
ⓘ Giá cả có thể chênh lệch do biến động thị trường
Hàng sẵn kho
Giao hàng hỏa tốc
HỖ TRỢ TƯ VẤN & BÁO GIÁ NHANH (24/7)
Giá bán:
Liên hệ
QUÀ TẶNG VÀ ƯU ĐÃI
- 1Tặng các phụ kiện đi kèm sản phẩm gồm: 12 bộ ốc vít, dây thít mạng, quạt tản nhiệt.
- 2Giảm giá thêm 5% khi mua cùng sản phẩm Switch, Patch Panel, khay cố định,…
- 3Hỗ trợ tư vấn giải pháp hạ tầng mạng.
CAM KẾT TỪ VIỄN THÔNG XANH
- Cam kết hàng chính hãng, chất lượng.
- Sản phẩm đầy đủ giấy tờ CO/CQ cho dự án.
- Xuất hóa đơn (VAT) đầy đủ cho mọi đơn hàng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT SWITCH CôNG NGHIệP PLANET IGS-5225-8P2T4S L2
| Hardware Specifications | Details |
|---|---|
| Copper Ports | 10 x 10/100/1000BASE-T RJ45 auto-MDI/MDI-X ports |
| SFP Fiber Ports | 2 x 100/1000BASE-X SFP interfaces (Port-11 and Port-12) |
| 2 x 100/1000/2500BASE-X SFP interfaces (Port-13 and Port-14) | |
| PoE Injector Ports | 8 ports with 802.3at/af PoE injector function (Port-1 to Port-8) |
| Console | 1 x RJ45-to-RS232 serial port (115200, 8, N, 1) |
| RAM | 128MBytes |
| Flash Memory | 64MBytes |
| Reset Button | < 5 sec: System reboot |
| > 5 sec: Factory default | |
| ESD Protection | 6KV DC |
| Enclosure | IP30 aluminum case |
| Installation | DIN-rail kit and wall-mount kit |
| Connector | Removable 6-pin terminal block for power input |
| Removable 6-pin terminal block for DI/DO interface | |
| Alarm | One relay output for power failure (Alarm relay current carry ability: 1A @ 24V DC) |
| Digital Input | 2 digital input (DI) |
| Digital Output | 2 digital output (DO) |
| Dimensions (W x D x H) | 76.8 x 107.3 x 152 mm |
| Weight | 1144g |
| Power Requirements | Dual 48~54V DC (>51V DC for PoE+ output recommended) |
| Power Consumption | Max. 6.48 watts/22 BTU (Power on without any connection) |
| Max. 261W/890 BTU (Full Loading) | |
| LED Indicator | System: |
| – Power 1 (Green) | |
| – Power 2 (Green) | |
| – Alarm (Red) | |
| – Ring (Green) | |
| – Ring Owner (Green) | |
| – DIDO (Red) | |
| Per 10/100/1000T RJ45 PoE+ Ports: | |
| – PoE-in-Use (Amber) | |
| – LNK/ACT (Green) | |
| Per 10/100/1000T RJ45 Ports: | |
| – 1000 LNK/ACT (Green) | |
| – 100 LNK/ACT (Amber) | |
| Per SFP Interface: | |
| – 100 LNK/ACT (Amber) | |
| – 1G/2.5G LNK/ACT (Green) | |
| Switching | Store-and-Forward |
| Switch Fabric | 34Gbps/non-blocking |
| Throughput (pps) | 25.30Mpps @ 64 bytes packet |
| Address Table | 8K entries, automatic source address learning and aging |
| Shared Data Buffer | 4Mbits |
| Flow Control | IEEE 802.3x pause frame for full duplex |
| Back pressure for half duplex | |
| Jumbo Frame | 9Kbytes |
| Power Over Ethernet | IEEE 802.3at Power over Ethernet Plus/PSE |
| Backward compatible with 802.3af Power over Ethernet | |
| PoE Power Supply Type | End-span |
| PoE Power Output | IEEE 802.3af Standard: Per port 48V~51V DC, max. 15.4 watts |
| IEEE 802.3at Standard: Per port 52V~54V DC, max. 36 watts | |
| Power Pin Assignment | 1/2(+), 3/6(-) |
| PoE Power Budget | 48V Power input: 125W maximum (depending on power input) |
| 52~54V Power input: 240W maximum (depending on power input) | |
| Max. Number of PDs | Class 2: 8 |
| Class 3: 8 | |
| Class 4: 8 | |
| PoE Management Functions | Active PoE device alive detection |
| PoE Power Recycling | |
| PoE Schedule | |
| PoE Extend Mode | |
| PoE System Management | |
| Layer 3 Functions | IP Interfaces: Max. 8 VLAN interfaces |
| Routing Table: Max. 32 routing entries | |
| Routing Protocols: IPv4/IPv6 software static routing | |
| Layer 2 Functions | Port Configuration |
| Port Status | |
| Port Mirroring | |
| VLAN | |
| Link Aggregation | |
| Spanning Tree Protocol | |
| IGMP Snooping | |
| MLD Snooping | |
| Bandwidth Control | |
| RING | Supports ERPS |
| Synchronization | IEEE 1588v2 PTP (Precision Time Protocol) |
| QoS | Traffic classification, strict priority and WRR |
| 8-level priority for switching | |
| Security Functions | Access Control List |
| Port Security | |
| IP source guard | |
| Dynamic ARP inspection | |
| Command line authority control based on user level | |
| AAA | RADIUS client |
| TACACS+ client | |
| Network Access Control | IEEE 802.1x port-based network access control |
| MAC-based authentication | |
| Local/RADIUS authentication | |
| Switch Management | Basic Management Interfaces: Console; Telnet; Web browser; SNMP v1, v2c |
| Secure Management Interfaces: SSHv2, TLS v1.2, SNMPv3 | |
| System Management: Firmware upgrade by HTTP protocol; Configuration upload/download through HTTP; Remote syslog; NTP | |
| Event Management | Remote syslog; Local system log; SMTP |
| ONVIF | ONVIF device discovery; ONVIF device monitoring |
| SNMP MIBs | RFC1213 MIB-II; RFC 2863 IF-MIB; RFC1493 Bridge MIB; RFC1643 Ethernet MIB; RFC2863 Interface MIB; RFC2665 Ether-Like MIB; RFC2737 Entity MIB; RFC2819 RMON MIB; RFC2618 RADIUS Client MIB; RFC3411 SNMP-Frameworks-MIB; IEEE802.1X PAE; LLDP; MAU-MIB; Power over Ethernet MIB |
| Standards Conformance | Regulatory Compliance: FCC Part 15 Class A, CE |
| Stability Testing: IEC60068-2-32 (free fall), IEC60068-2-27 (shock), IEC60068-2-6 (vibration) | |
| Standards Compliance: IEEE 802.3, IEEE 802.1, ITU-T G.8032, RFCs related to networking protocols | |
| Environment | Operating Temperature: -40 ~ 75 degrees C |
| Storage Temperature: -40 ~ 85 degrees C | |
| Humidity: 5 ~ 95% (non-condensing) | |
| Ordering Information | IGS-5225-8P2T4S |
| Accessories | PWR-480-48 |
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT CỦA SWITCH CôNG NGHIệP PLANET IGS-5225-8P2T4S L2
Switch Planet IGS-5225-8P2T4S L2
Switch mạng IGS-5225-8P2T4S của PLANET là một thiết bị quản lý Ethernet được thiết kế đặc biệt cho các môi trường công nghiệp đòi hỏi độ tin cậy cao và tính linh hoạt trong quản lý mạng. Với thiết kế vỏ nhôm IP30, nó đảm bảo bền bỉ và khả năng chống ESD lên đến 6KV, phù hợp với các điều kiện môi trường khắc nghiệt từ -40 độ C đến 75 độ C.
IGS-5225-8P2T4S được trang bị 10 cổng RJ45 tự động nhận dạng MDI/MDI-X và 4 cổng SFP hỗ trợ nhiều loại module SFP từ 100Mbps đến 2.5Gbps, cho phép kết nối linh hoạt và mở rộng mạng. Đặc biệt, thiết bị tích hợp 8 cổng PoE với chuẩn 802.3at/af, cung cấp nguồn điện cho các thiết bị mà không cần nguồn ngoài.
Với công suất PoE lên đến 240W, IGS-5225-8P2T4S hỗ trợ các chức năng quản lý PoE nâng cao như phát hiện thiết bị PoE hoạt động, tái sử dụng nguồn điện PoE theo lịch trình và chế độ mở rộng PoE lên đến 200 mét, giúp giảm chi phí và tăng khả năng linh hoạt của mạng.
Ngoài ra, sản phẩm hỗ trợ nhiều tính năng quản lý mạng như VLAN, Link Aggregation, Spanning Tree Protocol và QoS, giúp tối ưu hóa hiệu suất mạng và bảo vệ mạng an toàn. Với khả năng đáp ứng các tiêu chuẩn quan trọng như IEEE 802.3, IEEE 802.1, và ITU-T G.8032, IGS-5225-8P2T4S là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng mạng công nghiệp yêu cầu độ tin cậy cao và khả năng mở rộng linh hoạt.
Liên hệ đặt hàng ngay hôm nay để nhận những ưu đãi hấp dẫn nhất khi mua Switch chia mạng tại Viễn Thông Xanh!
Xem thêm:
https://vtxdev.appnewtech.com/san-pham/isw-804pt-m12-switch-cong-nghiep-planet-8-cong-10-100mbps/
ĐÁNH GIÁ & BÌNH LUẬN SWITCH CôNG NGHIệP PLANET IGS-5225-8P2T4S L2
Gửi bình luận của bạn
SẢN PHẨM NỔI BẬT
KIẾN THỨC SẢN PHẨM
Bảng báo giá Switch mạng IP-COM 12/05/2026
SNMP là gì? Giao thức quản lý mạng đơn giản hoạt động thế nào?
Ngăn chặn vòng lặp mạng (Loop Prevention) – Tính năng bạn cần phải lưu ý
IGMP Snooping là gì? Và hoạt động như thế nào?
Giao thức RSTP là gì? Khác gì với giao thức STP
Port Security là gì? Cách cấu hình Port Security trên Switch Cisco
Giao thức LACP là gì? Phân biệt với giao thức LAG
Span port là gì? Cách cấu hình Port Mirroring trên Switch
Bạn đã biết Switch mạng có các tính năng quan trọng nào không?
Tìm hiểu các loại cổng trên Switch mạng
