Hotline:
Chính sách giao hàng
Giao hàng hỏa tốc siêu nhanh trong 2H đối với khu vực nội thành Hà Nội. Vận chuyển giao hàng trên toàn quốc từ 2 – 5 ngày. Khi nhận hàng có đầy đủ hợp đồng, biên bản bàn giao và được đồng kiểm. Nếu sản phẩm không giống có thể trả lại hàng.
Chính sách bảo hành
Sản phẩm được bảo hành miễn phí nếu còn thời hạn bảo hành, tem bảo hành theo đúng quy định đối với sản phẩm từ hãng sản xuất.
Chính sách đổi trả
Các sản phẩm được đổi trả 1 đổi 1 trong 7 ngày đối với các sản phẩm kể từ ngày nhận hàng theo biên lai vận chuyển. Đổi trả miễn phí đối với các trường hợp lỗi của nhà sản xuất, lỗi của nhân viên VTX giao hàng.
ISW-514PSF Switch công nghiệp 4 x 1G PoE + 1x 1G SFP
- Hỗ trợ đa chế độ quang, bao gồm multi-mode và single-mode.
- Công nghệ Power over Ethernet (PoE) theo chuẩn IEEE 802.3af.
- Thiết kế linh hoạt với khả năng sử dụng module SFP.
- Quản lý dễ dàng qua giao diện web.
- Bảo vệ chống sét đánh và ổn định hoạt động trong môi trường khắc nghiệt.
Giá tham khảo:
0 ₫
(Chưa VAT)
ⓘ Giá cả có thể chênh lệch do biến động thị trường
Hàng sẵn kho
Giao hàng hỏa tốc
HỖ TRỢ TƯ VẤN & BÁO GIÁ NHANH (24/7)
Giá bán:
Liên hệ
QUÀ TẶNG VÀ ƯU ĐÃI
- 1Tặng các phụ kiện đi kèm sản phẩm gồm: 12 bộ ốc vít, dây thít mạng, quạt tản nhiệt.
- 2Giảm giá thêm 5% khi mua cùng sản phẩm Switch, Patch Panel, khay cố định,…
- 3Hỗ trợ tư vấn giải pháp hạ tầng mạng.
CAM KẾT TỪ VIỄN THÔNG XANH
- Cam kết hàng chính hãng, chất lượng.
- Sản phẩm đầy đủ giấy tờ CO/CQ cho dự án.
- Xuất hóa đơn (VAT) đầy đủ cho mọi đơn hàng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT ISW-514PSF SWITCH CôNG NGHIệP 4 X 1G POE + 1X 1G SFP
| Thông số | Chỉ số |
|---|---|
| 10/100Base-TX Ports | 4 |
| 100Base-FX Port | 1 |
| Loại cổng quang | ISW-514PS: Multi-Mode |
| ISW-514PS15: Single Mode | |
| ISW-514PSF: Thay đổi theo SFP | |
| Kiểu đầu nối | ISW-514PS: SC |
| ISW-514PS15: SC | |
| ISW-514PSF: SFP | |
| Khoảng cách tối đa | ISW-514PS: 2km |
| ISW-514PS15: 15km | |
| Tần số quang | ISW-514PS: 1300nm |
| ISW-514PS15: 1310nm | |
| Công suất phát (dBm) | ISW-514PS: Max.:-14 Min.:-20 |
| ISW-514PS15: Max.: 0 Min.: -20 | |
| Độ nhạy thu (dBm) | ISW-514PS: -32 |
| ISW-514PS15: -32 | |
| Số cổng hỗ trợ IEEE 802.3af PoE | 4 |
| Kích thước (D x W x H) | 135 x 87.8 x 56 mm |
| Trọng lượng | 871g |
| LED chỉ thị | Power1, Power2 và Fault |
| Port 1~4: PoE đang sử dụng, LNK/ACT | |
| Port 5: LNK/ACT | |
| Yêu cầu nguồn điện | 24 hoặc 48V DC, nguồn dự phòng với chức năng bảo vệ ngược cực |
| Vỏ bọc | Vỏ kim loại nhôm IP-30 |
| Bảo vệ | Bảo vệ ESD (Ethernet): 6KV DC |
| Bảo vệ Surge (Power): 6KV DC | |
| Lắp đặt | Bộ gắn đinh DIN và tai gắn tường |
| Báo động | Một đầu ra relay cho sự cố nguồn điện |
| Khả năng dẫn dòng của relay báo động: 1A @ DC 24V | |
| Chuẩn PoE | IEEE 802.3af Power over Ethernet / PSE |
| Loại cấp nguồn PoE | End-Span |
| Công suất PoE | Mỗi cổng 48V DC, 350mA. tối đa 15.4 watts |
| Gán pin nguồn | 1/2(+), 3/6(-) |
| SWITCH SPECIFICATIONS | |
| Phương pháp xử lý Switch | Lưu trữ và chuyển tiếp |
| Dải băng thông Switch | 1Gbps |
| Thông lượng (gói tin mỗi giây) | 0.74Mpps@64bytes |
| Bảng địa chỉ | 1K mục nhập |
| Kích thước khung tối đa | 1536 bytes |
| Bộ đệm gói | 512k bits |
| Điều khiển luồng | Áp lực phản hồi cho nửa đúp |
| Khung dừng IEEE 802.3x cho toàn đúp | |
| Cáp mạng | • 10/100Base-TX: |
| 4-Pair UTP Cat. 3, 4, 5, 5e, 6 (100meters, max.) | |
| EIA/TIA-568 100-ohm STP (100meters, max.) | |
| • 100Base-FX: | |
| Multi-Mode optic fiber 62.5/125μm or 50/125μm | |
| Single-Mode optic fiber 9/125μm | |
| LỚP 2 CHỨC NĂNG | |
| Quản lý | Quản lý Web, SNMP Trap |
| VLAN | • Port-based VLAN |
| • IEEE 802.1Q Tag-based VLAN, Lên đến 16 nhóm VLAN | |
| QoS | 2 hàng đợi ưu tiên cho ba loại Dịch vụ |
| • Port-based | |
| • Nhãn ưu tiên IEEE 802.1p | |
| • Lập lịch hàng đợi vòng tròn có trọng số | |
| Điều khiển băng thông | Giới hạn tốc độ đầu vào và hình dạng lưu lượng ra ngoài |
| Điều khiển bão lốc | Vô hiệu hóa, 12.5%, 25%, 50%, 62.5% 4 cấp độ |
| Bảo mật | Hỗ trợ 5 địa chỉ IP được phép truy cập vào Switch |
| PHÙ HỢP VỚI CÁC TIÊU CHUẨN | |
| Tuân thủ quy định | FCC Phần 15 Lớp A, CE |
| Kiểm tra ổn định | IEC60068-2-32 (Rơi tự do) |
| IEC60068-2-27 (Sốc) | |
| IEC60068-2-6 (Run rẩy) | |
| Tuân thủ tiêu chuẩn | IEEE 802.3 Ethernet |
| IEEE 802.3u Fast Ethernet | |
| IEEE 802.3x Điều khiển lưu lượng | |
| IEEE 802.3af Power over Ethernet | |
| IEEE 802.1p Class of Service | |
| IEEE 802.1Q VLAN Tagging | |
| MÔI TRƯỜNG | |
| Nhiệt độ hoạt động | Hoạt động: -10~60 độ C |
| Lưu trữ: -40~85 độ C | |
| Độ ẩm | Hoạt động: 5~90% |
| Lưu trữ: 5~90% (không ngưng tụ) |
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT CỦA ISW-514PSF SWITCH CôNG NGHIệP 4 X 1G POE + 1X 1G SFP
Sản phẩm ISW-514PSF là một thiết bị chuyển mạch mạng quang đa chế độ, được thiết kế để cung cấp giải pháp linh hoạt cho hệ thống mạng của bạn. Với các tính năng nổi bật và ưu điểm sau đây, ISW-514PSF là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng mạng đòi hỏi tính linh hoạt và hiệu suất cao:
- Đa chế độ quang: Hỗ trợ nhiều loại module quang khác nhau bao gồm đa chế độ và đơn chế độ, giúp phù hợp với các yêu cầu kết nối quang đa dạng.
- Thiết kế linh hoạt: Với khả năng sử dụng module SFP, ISW-514PSF cho phép bạn linh hoạt lựa chọn loại module quang phù hợp với môi trường mạng của bạn.
- Công nghệ PoE: Hỗ trợ chuẩn IEEE 802.3af Power over Ethernet (PoE), cung cấp nguồn điện và dữ liệu qua một dây cáp mạng Ethernet duy nhất, tiết kiệm chi phí và giảm thiểu rối loạn dây cáp.
- Quản lý đơn giản: Với khả năng quản lý qua giao diện web, ISW-514PSF dễ dàng cấu hình và giám sát từ xa, giúp giảm thiểu thời gian và chi phí quản lý hệ thống mạng.
- Bảo vệ và ổn định: Thiết kế bảo vệ chống lại sét đánh và tối ưu hóa vận hành ổn định trong mọi điều kiện môi trường, đảm bảo tính tin cậy cao cho hệ thống mạng của bạn.
ĐÁNH GIÁ & BÌNH LUẬN ISW-514PSF SWITCH CôNG NGHIệP 4 X 1G POE + 1X 1G SFP
Gửi bình luận của bạn
SẢN PHẨM NỔI BẬT
KIẾN THỨC SẢN PHẨM
Bảng báo giá Switch POE Cisco, TP-Link, Planet, Linksys chính hãng, mới nhất 12/05/2026
Bảng báo giá Switch chia mạng Linksys 12/05/2026
Bảng báo giá Switch mạng IP-COM 12/05/2026
Hướng dẫn lựa chọn các loại Switch PoE cho người không chuyên
Cách khắc phục 7 Lỗi hay gặp nhất trong mạng PoE
Hệ thống NVR có PoE và không PoE thì kết nối với Camera IP kiểu gì?
7 Tiêu chí lựa chọn cáp mạng cho mạng PoE
Cấu trúc mạng trong hệ thống PoE tối ưu nhất
Hướng dẫn nâng cấp lên mạng PoE dễ dàng
Hiểu sâu về công suất PoE, Yếu tố quan trọng khi chọn Switch PoE
