Chính sách giao hàng
Giao hàng hỏa tốc siêu nhanh trong 2H đối với khu vực nội thành Hà Nội. Vận chuyển giao hàng trên toàn quốc từ 2 – 5 ngày. Khi nhận hàng có đầy đủ hợp đồng, biên bản bàn giao và được đồng kiểm. Nếu sản phẩm không giống có thể trả lại hàng.
Chính sách bảo hành
Sản phẩm được bảo hành miễn phí nếu còn thời hạn bảo hành, tem bảo hành theo đúng quy định đối với sản phẩm từ hãng sản xuất.
Chính sách đổi trả
Các sản phẩm được đổi trả 1 đổi 1 trong 7 ngày đối với các sản phẩm kể từ ngày nhận hàng theo biên lai vận chuyển. Đổi trả miễn phí đối với các trường hợp lỗi của nhà sản xuất, lỗi của nhân viên VTX giao hàng.
Máy hàn cáp quang Fitel S178A chính hãng chất lượng
- Hàn siêu nhanh – suy hao thấp: Thời gian hàn chỉ 7 giây, suy hao trung bình cực thấp (SM: 0.02 dB).
- Màn hình màu 3.5” phóng đại lớn: Độ phóng đại 304X – 608X, hiển thị rõ nét.
- Pin dung lượng cao: Lên đến 200 chu kỳ hàn/gia nhiệt với 2 pin.
- Bộ nhớ lớn & lưu hình ảnh: Lưu 2.000 mối hàn, tự động lưu 100 ảnh gần nhất.
- Hoạt động bền bỉ môi trường khắc nghiệt: Làm việc ở độ cao 5.000m, chịu gió 15 m/s, nhiệt độ -10°C đến +50°C.
- 1Tặng các phụ kiện đi kèm sản phẩm gồm: 12 bộ ốc vít, dây thít mạng, quạt tản nhiệt.
- 2Giảm giá thêm 5% khi mua cùng sản phẩm Switch, Patch Panel, khay cố định,…
- 3Hỗ trợ tư vấn giải pháp hạ tầng mạng.
- Cam kết hàng chính hãng, chất lượng.
- Sản phẩm đầy đủ giấy tờ CO/CQ cho dự án.
- Xuất hóa đơn (VAT) đầy đủ cho mọi đơn hàng.
Thông số kỹ thuật máy hàn sợi quang FITEL S178A
| SPECIFICATIONS | |
| Applicable Fibers | SM, MM, DSF, NZD, EDF, BIF/UBIF (Bend insensitive fiber) |
| Cladding Diameter | 80~150 μm |
| Coating Diameter | 100~1,000 μm |
| Fibers Cleave Length | 5~16 mm |
| Average Splice Loss | SM: 0.02 dB, MM: 0.01 dB, DSF: 0.04 dB, NZD: 0.04 dB |
| Splice Time | 7 seconds (semi-auto mode) 9 seconds (regular mode) |
| Heat Time | 25 seconds*6 (S922: 40 mm Sleeve, S921: 60 mm Sleeve) (Pre-heat mode) 31 seconds*6 (S922: 40 mm Sleeve, S921: 60 mm Sleeve) (regular mode) |
| Splice Programs | Max. 150 |
| Automatic Splicing Selection | SM: SM, DSF, NZD, BIF/UBIF, MM: MM |
| Heat Programs | Max. 18 |
| Automatic Heating Start | Available |
| Applicable Sleeves | 20/40/60 mm |
| Fiber Holding | Tight holder (Loose tube applicable) or Fiber Holder System |
| Tension Test | 1.96 N |
| Return Loss of Splice | 60 dB or greater |
| Attenuation splice function | Intentional high splice loss of 0.1 dB to 10 dB (0.1 dB step) can be made for an inline fixed attenuator |
| Fiber Image Magnification | 304X, 608X |
| Splice Memory | Max. 2,000 |
| Image capture Capacity | Last 100 images to be automatically captured + Up to 24 images to be stored permanently |
| Dimension | 127W × 199D × 105H mm (not including shock absorber) 159W × 231D × 130H mm (including shock absorber) |
| Weight | 1.9 kg (without battery) 2.3 kg (with two batteries) |
| Monitor | 3.5” color LCD monitor |
| Data Output | USB ver.2.0 mini |
| Diaplaying Language | 20 languages (e.g. English, Spanish, Japanese, Chinese) |
| Battery Capacity | Typical 80 splice/heat cycles with single battery Typical 200 splice/heat cycles with 2 batteries |
| Altitude | 5,000 mh |
| Wind Protection | Max. wind velocity of 15 m/s. |
| Operating Temperature | -10 to +50°C (0 to 95% Relative Humidity [Non-Condensing]) |
| Storage Temperature | -40 to +60°C (0 to 95% Relative Humidity [Non-Condensing]) |
| Humidity | 0 to +95% RH (non-condensing) |
| Power Source | AC Input 100 to 240 V (50/60 Hz), DC Input 11 to 17 V without any change of hardware |
Máy hàn cáp quang Fitel S178A là một máy hàn quang tự động sử dụng công nghệ định vị lõi-lõi. Máy được sản xuất bởi hãng Furukawa Electric của Nhật Bản, một trong những nhà sản xuất thiết bị viễn thông hàng đầu thế giới.
Tính năng của máy hàn Fitel S178A
- Công nghệ định vị lõi-lõi giúp tăng độ chính xác của mối hàn lên đến 99,99%.
- Thời gian hàn nhanh, chỉ 7 giây cho mỗi mối hàn.
- Thời gian gia nhiệt nhanh, chỉ 25 giây cho mỗi mối hàn.
- Dung lượng pin lớn, có thể hàn và gia nhiệt hơn 200 lần.
- Giao diện tiếng Việt, thân thiện với người dùng.
- Màn hình 3,5 inch, hiển thị rõ ràng các thông số của mối hàn.
Ứng dụng của máy hàn quang Fitel S178A
- FTTx
- LAN
- Trụ chính
- Công trình lớn
- Lắp đặt đường dài
- Lắp đặt trung tâm dữ liệu
- OEM
Máy có thiết kế nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ, chỉ 2,3kg, dễ dàng mang theo khi thi công. Máy được chế tạo từ các vật liệu cao cấp, có độ bền cao, đáp ứng được các yêu cầu khắc nghiệt của môi trường làm việc.
Quý khách có thể xem thêm sản phẩm:OTDR Module – EXFO FTBx-730C dùng cho mạng PON FTTx/MDU
