Hotline:
Chính sách giao hàng
Giao hàng hỏa tốc siêu nhanh trong 2H đối với khu vực nội thành Hà Nội. Vận chuyển giao hàng trên toàn quốc từ 2 – 5 ngày. Khi nhận hàng có đầy đủ hợp đồng, biên bản bàn giao và được đồng kiểm. Nếu sản phẩm không giống có thể trả lại hàng.
Chính sách bảo hành
Sản phẩm được bảo hành miễn phí nếu còn thời hạn bảo hành, tem bảo hành theo đúng quy định đối với sản phẩm từ hãng sản xuất.
Chính sách đổi trả
Các sản phẩm được đổi trả 1 đổi 1 trong 7 ngày đối với các sản phẩm kể từ ngày nhận hàng theo biên lai vận chuyển. Đổi trả miễn phí đối với các trường hợp lỗi của nhà sản xuất, lỗi của nhân viên VTX giao hàng.
MGate MB3280 Bộ chuyển đổi 2 cổng RS232/422/485
- Hỗ trợ Modbus TCP Client và Server
- Cấu hình qua Web Console, DSU, MGate Manager và Telnet
- Bảo mật: HTTPS, AES-128/256, SHA-256
- 2 cổng serial, tốc độ từ 50 bps đến 921.6 kbps
- Thiết kế vỏ kim loại, chuẩn IP30
Tài liệu tải xuống: Datasheet Moxa Mgate MB3180 MB3280 MB 3480
Giá tham khảo:
0 ₫
(Chưa VAT)
ⓘ Giá cả có thể chênh lệch do biến động thị trường
Hàng sẵn kho
Giao hàng hỏa tốc
HỖ TRỢ TƯ VẤN & BÁO GIÁ NHANH (24/7)
Giá bán:
Liên hệ
QUÀ TẶNG VÀ ƯU ĐÃI
- 1Tặng các phụ kiện đi kèm sản phẩm gồm: 12 bộ ốc vít, dây thít mạng, quạt tản nhiệt.
- 2Giảm giá thêm 5% khi mua cùng sản phẩm Switch, Patch Panel, khay cố định,…
- 3Hỗ trợ tư vấn giải pháp hạ tầng mạng.
CAM KẾT TỪ VIỄN THÔNG XANH
- Cam kết hàng chính hãng, chất lượng.
- Sản phẩm đầy đủ giấy tờ CO/CQ cho dự án.
- Xuất hóa đơn (VAT) đầy đủ cho mọi đơn hàng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT MGATE MB3280 Bộ CHUYểN đổI 2 CổNG RS232/422/485
| Category | Specification |
|---|---|
| Ethernet Interface | 10/100BaseT(X) Ports (RJ45 connector) |
| Ethernet Interface | Auto MDI/MDI-X connection |
| Ethernet Interface | Magnetic Isolation Protection: 1.5 kV (built-in) |
| Ethernet Software Features | Industrial Protocols: Modbus TCP Client (Master), Modbus TCP Server (Slave) |
| Ethernet Software Features | Configuration Options: Web Console (HTTP/HTTPS), Device Search Utility (DSU), MGate Manager, MCC Tool, Telnet Console |
| Ethernet Software Features | Management: ARP, DHCP Client, DNS, HTTP, HTTPS, SNMPv1/v2c/v3 Trap, TCP/IP, Telnet, UDP, SMTP, SNMP Trap, NTP Client, MIB (RFC1213, RFC1317) |
| Ethernet Software Features | Time Management: NTP Client |
| Security Functions | Authentication: Local database |
| Security Functions | Encryption: HTTPS, AES-128, AES-256, SHA-256 |
| Security Functions | Security Protocols: HTTPS (TLS 1.2) |
| Serial Interface | Number of Ports: 2 |
| Serial Interface | Connector: DB9 male |
| Serial Interface | Serial Standards: RS-232/422/485 (software-selectable) |
| Serial Interface | Baudrate: 50 bps to 921.6 kbps |
| Serial Interface | Data Bits: 7, 8 |
| Serial Interface | Parity: None, Even, Odd, Space, Mark |
| Serial Interface | Stop Bits: 1, 2 |
| Serial Interface | Flow Control: DTR/DSR, RTS Toggle (RS-232 only), RTS/CTS, ADDC (automatic data direction control) |
| Serial Interface | Pull High/Low Resistor for RS-485: 1 kilo-ohm, 150 kilo-ohms |
| Serial Interface | Terminator for RS-485: 120 ohms |
| Serial Interface | Serial Signals (RS-232): TxD, RxD, RTS, CTS, DTR, DSR, DCD, GND |
| Serial Interface | Serial Signals (RS-422): Tx+, Tx-, Rx+, Rx-, GND |
| Serial Interface | Serial Signals (RS-485-2w): Data+, Data-, GND |
| Serial Interface | Serial Signals (RS-485-4w): Tx+, Tx-, Rx+, Rx-, GND |
| Serial Software Features | Industrial Protocols: Modbus RTU/ASCII Master, Modbus RTU/ASCII Slave, Modbus (Transparent) |
| Serial Software Features | Max. No. of Client Connections: 16 |
| Serial Software Features | Max. No. of Server Connections: 32 |
| Power Parameters | Input Voltage: 12 to 48 VDC |
| Power Parameters | Input Current: 250 mA @ 12 VDC |
| Power Parameters | Power Connector: Power jack and terminal block |
| Physical Characteristics | Housing: Metal |
| Physical Characteristics | IP Rating: IP30 |
| Physical Characteristics | Dimensions (with ears): 22 x 100 x 111 mm (0.87 x 3.94 x 4.37 in) |
| Physical Characteristics | Dimensions (without ears): 22 x 77 x 111 mm (0.87 x 3.03 x 4.37 in) |
| Physical Characteristics | Weight: 360 g (0.79 lb) |
| Environmental Limits | Operating Temperature: 0 to 60°C (32 to 140°F) |
| Environmental Limits | Storage Temperature (package included): -40 to 85°C (-40 to 185°F) |
| Environmental Limits | Ambient Relative Humidity: 5 to 95% (non-condensing) |
| Standards and Certifications | EMC: EN 55032/35 |
| Standards and Certifications | EMI: CISPR 32, FCC Part 15B Class A |
| Standards and Certifications | EMS: IEC 61000-4-2 ESD: Contact: 4 kV; Air: 8 kV |
| Standards and Certifications | IEC 61000-4-3 RS: 80 MHz to 1 GHz: 3 V/m |
| Standards and Certifications | IEC 61000-4-4 EFT: Power: 1 kV; Signal: 0.5 kV |
| Standards and Certifications | IEC 61000-4-5 Surge: Power: 1 kV |
| Standards and Certifications | IEC 61000-4-6 CS: 3 V |
| Standards and Certifications | IEC 61000-4-8 PFMF |
| Standards |
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT CỦA MGATE MB3280 Bộ CHUYểN đổI 2 CổNG RS232/422/485
MGate MB3280 Bộ chuyển đổi Modbus Gateways 2 cổng RS232/422/485 Chất lượng
MGate MB3280 là bộ chuyển đổi Modbus đa năng, kết nối thiết bị serial (RS-232/422/485) với mạng Ethernet. Thiết bị hỗ trợ các giao thức Modbus TCP Client và Server, cung cấp cấu hình qua Web Console, DSU, MGate Manager và Telnet. Bảo mật với HTTPS, AES-128/256 và SHA-256. Hỗ trợ 2 cổng serial, tốc độ từ 50 bps đến 921.6 kbps.
Thiết kế vỏ kim loại, chuẩn IP30, hoạt động ổn định trong nhiệt độ 0-60°C. Đạt chuẩn EMC, EMI, EMS và an toàn IEC/UL.
Giao diện Ethernet:
- Hỗ trợ cổng 10/100BaseT(X) với đầu nối RJ45, kết nối tự động MDI/MDI-X và bảo vệ cách ly từ tính lên đến 1.5 kV.
Tính năng phần mềm Ethernet:
- Hỗ trợ các giao thức công nghiệp: Modbus TCP Client (Master) và Modbus TCP Server (Slave).
- Cung cấp các tùy chọn cấu hình linh hoạt qua Web Console (HTTP/HTTPS), Device Search Utility (DSU), MGate Manager, MCC Tool và Telnet Console.
- Hỗ trợ quản lý qua các giao thức: ARP, DHCP Client, DNS, HTTP, HTTPS, SNMPv1/v2c/v3 Trap, TCP/IP, Telnet, UDP, SMTP, SNMP Trap, NTP Client, MIB (RFC1213, RFC1317).
ĐÁNH GIÁ & BÌNH LUẬN MGATE MB3280 Bộ CHUYểN đổI 2 CổNG RS232/422/485
Gửi bình luận của bạn
SẢN PHẨM NỔI BẬT
KIẾN THỨC SẢN PHẨM
Mô hình kết nối mạng và cách sử lý sự cố
CO CQ Là Gì? Tại Sao Chủ Đầu Tư Lại “Khắt Khe” Với Giấy Tờ Này?
Hướng dẫn chi tiết lắp đặt hệ thống mạng LAN sang Quang hoàn chỉnh
Bảng báo giá Converter Quang 1 sợi, 2 sợi mới nhất 12/05/2026
Bảo vệ ESD 15V trong Converter quang là gì?
Giải thích ký hiệu A và B trên Converter quang
Phân biệt cổng TX và RX trên Media Converter
Ứng dụng Media Converter chuyển từ cáp mạng sang cáp quang
Cách dùng Media Converter trong chuyển đổi quang sang quang
Media Converter quản lý và không quản lý khác biệt như nào?
