Hotline:
Chính sách giao hàng
Giao hàng hỏa tốc siêu nhanh trong 2H đối với khu vực nội thành Hà Nội. Vận chuyển giao hàng trên toàn quốc từ 2 – 5 ngày. Khi nhận hàng có đầy đủ hợp đồng, biên bản bàn giao và được đồng kiểm. Nếu sản phẩm không giống có thể trả lại hàng.
Chính sách bảo hành
Sản phẩm được bảo hành miễn phí nếu còn thời hạn bảo hành, tem bảo hành theo đúng quy định đối với sản phẩm từ hãng sản xuất.
Chính sách đổi trả
Các sản phẩm được đổi trả 1 đổi 1 trong 7 ngày đối với các sản phẩm kể từ ngày nhận hàng theo biên lai vận chuyển. Đổi trả miễn phí đối với các trường hợp lỗi của nhà sản xuất, lỗi của nhân viên VTX giao hàng.
Module quang QSFP+ WINTOP WT-QSFP+-LR4
- Hỗ trợ tốc độ 40Gbps với 4 kênh dữ liệu độc lập.
- Khoảng cách truyền dẫn xa lên đến 10km trên cáp quang single-mode.
- Bước sóng quang độc lập: 4 bước sóng (1271nm, 1291nm, 1311nm, 1331nm) tối ưu hóa truyền tải.
- Độ nhạy tín hiệu tại đầu thu đạt -11.5dBm, hoạt động ổn định.
- Tỷ lệ tắt sáng (ER): Lên đến 3.5dB, đảm bảo chất lượng tín hiệu quang.
Giá tham khảo:
0 ₫
(Chưa VAT)
ⓘ Giá cả có thể chênh lệch do biến động thị trường
Hàng sẵn kho
Giao hàng hỏa tốc
HỖ TRỢ TƯ VẤN & BÁO GIÁ NHANH (24/7)
Giá bán:
Liên hệ
QUÀ TẶNG VÀ ƯU ĐÃI
- 1Tặng các phụ kiện đi kèm sản phẩm gồm: 12 bộ ốc vít, dây thít mạng, quạt tản nhiệt.
- 2Giảm giá thêm 5% khi mua cùng sản phẩm Switch, Patch Panel, khay cố định,…
- 3Hỗ trợ tư vấn giải pháp hạ tầng mạng.
CAM KẾT TỪ VIỄN THÔNG XANH
- Cam kết hàng chính hãng, chất lượng.
- Sản phẩm đầy đủ giấy tờ CO/CQ cho dự án.
- Xuất hóa đơn (VAT) đầy đủ cho mọi đơn hàng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT MODULE QUANG QSFP+ WINTOP WT-QSFP+-LR4
| Tham số | Ký hiệu | Tối thiểu | Điển hình | Tối đa | Đơn vị | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phân bổ bước sóng | ||||||
| L0 | 1264.5 | 1271 | 1277.5 | nm | ||
| L1 | 1284.5 | 1291 | 1297.5 | nm | ||
| L2 | 1304.5 | 1311 | 1317.5 | nm | ||
| L3 | 1324.5 | 1331 | 1337.5 | nm | ||
| Bộ phát (Transmitter) | ||||||
| Tỷ lệ ức chế chế độ phụ | SMSR | 30 | – | – | dB | |
| Tổng công suất phát trung bình | PT | – | – | 8.3 | dBm | |
| Công suất phát trung bình, mỗi kênh | -7 | – | 2.3 | dBm | ||
| Biên độ điều chế quang, mỗi kênh | OMA | -4 | – | 3.5 | dBm | |
| Chênh lệch công suất phát giữa 2 kênh bất kỳ (OMA) | – | – | 6.5 | dB | ||
| Công suất phát OMA trừ suy hao TDP, mỗi kênh | -4.8 | – | – | dBm | ||
| Suy hao do phân tán và bộ phát, mỗi kênh | TDP | – | – | 2.3 | dB | |
| Tỷ lệ tắt sáng | ER | 3.5 | – | – | dB | |
| Nhiễu cường độ tương đối | Rin | – | – | -128 | dB/Hz | 12dB reflection |
| Khả năng chịu phản xạ quang | – | – | 20 | dB | ||
| Phản xạ bộ phát | RT | – | – | -12 | dB | |
| Định nghĩa mặt nạ mắt bộ phát | {0.25,0.4,0.45,0.25,0.28,0.4} | |||||
| Công suất phát khi tắt bộ phát, mỗi kênh | Poff | – | – | -30 | dBm | |
| Bộ thu (Receiver) | ||||||
| Ngưỡng hư hỏng | THd | 3.3 | – | – | dBm | 1 |
| Công suất trung bình tại đầu thu, mỗi kênh | -13.7 | – | 2.3 | dBm | ||
| Phản xạ bộ thu | RR | – | – | -26 | dB | |
| Công suất quang nhận (OMA), mỗi kênh | – | – | 3.5 | dBm | ||
| Độ nhạy bộ thu căng thẳng trong OMA, mỗi kênh | – | – | -9.9 | dBm | ||
| Độ nhạy bộ thu, mỗi kênh | SR | – | – | -11.5 | dBm | |
| Chênh lệch công suất nhận giữa 2 kênh bất kỳ (OMA) | – | – | 7.5 | dB | ||
| Tần số cắt điện 3 dB đầu vào bộ thu, mỗi kênh | – | – | 12.3 | GHz | ||
| Điều kiện kiểm tra độ nhạy bộ thu | ||||||
| Độ chênh lệch đóng mắt dọc, mỗi kênh | – | 1.6 | – | dB | ||
| Nhiễu dao động căng thẳng, mỗi kênh | – | 0.3 | – | UI |
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT CỦA MODULE QUANG QSFP+ WINTOP WT-QSFP+-LR4
Module quang QSFP+ WINTOP WT-QSFP+-LR4 là thiết bị truyền tải dữ liệu tốc độ cao, đáp ứng tiêu chuẩn QSFP+ (Quad Small Form-Factor Pluggable Plus).
Với khả năng truyền dẫn tín hiệu trên khoảng cách xa, WT-QSFP+-LR4 được thiết kế cho các ứng dụng mạng trung tâm dữ liệu, viễn thông và hệ thống kết nối tốc độ cao. WT-QSFP+-LR4 mang lại hiệu suất ổn định, độ tin cậy cao và tiết kiệm chi phí.
Đặc Điểm Nổi Bật Của Module Quang QSFP+ WINTOP WT-QSFP+-LR4
- Hỗ trợ truyền tải tốc độ cao: Đạt tốc độ 40Gbps trên 4 kênh dữ liệu quang độc lập.
- Khoảng cách truyền xa: Hỗ trợ truyền dữ liệu lên đến 10km trên cáp quang single-mode.
- Bước sóng quang linh hoạt: Sử dụng 4 bước sóng quang độc lập (L0: 1271nm, L1: 1291nm, L2: 1311nm, L3: 1331nm) giúp tối ưu hóa truyền dẫn.
- Tỷ lệ tắt sáng cao: Tỷ lệ tắt sáng (ER) lên đến 3.5dB, đảm bảo độ chính xác trong quá trình truyền tải tín hiệu.
- Độ nhạy bộ thu cao: Độ nhạy tín hiệu tại đầu thu đạt mức -11.5dBm, đáp ứng tốt điều kiện hoạt động khắc nghiệt.
Một Số Ứng Dụng Của Module Quang QSFP+ WINTOP WT-QSFP+-LR4
- Trung tâm dữ liệu: Kết nối các thiết bị mạng tốc độ cao trong trung tâm dữ liệu.
- Viễn thông: Truyền tải dữ liệu đường dài với tốc độ 40Gbps.
- Kết nối liên mạng: Liên kết giữa các switch, router, và thiết bị đầu cuối.
ĐÁNH GIÁ & BÌNH LUẬN MODULE QUANG QSFP+ WINTOP WT-QSFP+-LR4
Gửi bình luận của bạn
SẢN PHẨM NỔI BẬT
KIẾN THỨC SẢN PHẨM
Cáp DAC là gì? Tại sao Server Room hiện đại lại ưu tiên sử dụng
Phân biệt cáp DAC thụ động (Passive) và chủ động (Active)
So sánh Module quang SingleMode và MultiMode – Sự khác biệt là gì?
Bảng báo giá Module quang mới nhất 12/05/2026
Module là gì? Ứng dụng và tầm quan trọng trong đời sống và công nghệ
Tất cả những gì bạn cần biết về bộ thu phát quang CPAK 100G
Upcom- thương hiệu nổi tiếng trong lĩnh vực truyền thông mạng công nghiệp
Một số thương hiệu Module quang phổ biến trên thị trường hiện nay
SFP là gì? Tác dụng và vai trò của Module SFP trong mạng
Module quang SFP và những điều bạn chưa biết
