Hotline:
Chính sách giao hàng
Giao hàng hỏa tốc siêu nhanh trong 2H đối với khu vực nội thành Hà Nội. Vận chuyển giao hàng trên toàn quốc từ 2 – 5 ngày. Khi nhận hàng có đầy đủ hợp đồng, biên bản bàn giao và được đồng kiểm. Nếu sản phẩm không giống có thể trả lại hàng.
Chính sách bảo hành
Sản phẩm được bảo hành miễn phí nếu còn thời hạn bảo hành, tem bảo hành theo đúng quy định đối với sản phẩm từ hãng sản xuất.
Chính sách đổi trả
Các sản phẩm được đổi trả 1 đổi 1 trong 7 ngày đối với các sản phẩm kể từ ngày nhận hàng theo biên lai vận chuyển. Đổi trả miễn phí đối với các trường hợp lỗi của nhà sản xuất, lỗi của nhân viên VTX giao hàng.
Switch chia mạng Ubiquiti 48 port ES-48-750W
- (48) Gigabit RJ45 Ports
- (2) SFP+ Ports
- (2) SFP Ports
- (1) Serial Console Port
- Non-Blocking Throughput: 70 Gbps
- Switching Capacity: 140 Gbps
Giá tham khảo:
0 ₫
(Chưa VAT)
ⓘ Giá cả có thể chênh lệch do biến động thị trường
Hàng sẵn kho
Giao hàng hỏa tốc
HỖ TRỢ TƯ VẤN & BÁO GIÁ NHANH (24/7)
Giá bán:
Liên hệ
QUÀ TẶNG VÀ ƯU ĐÃI
- 1Tặng các phụ kiện đi kèm sản phẩm gồm: 12 bộ ốc vít, dây thít mạng, quạt tản nhiệt.
- 2Giảm giá thêm 5% khi mua cùng sản phẩm Switch, Patch Panel, khay cố định,…
- 3Hỗ trợ tư vấn giải pháp hạ tầng mạng.
CAM KẾT TỪ VIỄN THÔNG XANH
- Cam kết hàng chính hãng, chất lượng.
- Sản phẩm đầy đủ giấy tờ CO/CQ cho dự án.
- Xuất hóa đơn (VAT) đầy đủ cho mọi đơn hàng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT SWITCH CHIA MạNG UBIQUITI 48 PORT ES-48-750W
| Thông số kỹ thuật | Đặc điểm |
| Nguồn PoE | 48V |
| Công suất | 750W |
| Total Non-Blocking Throughput | 70 Gbps |
| Switching Capacity | 140 Gbps |
| Forwarding Rate | 104.16 Mpps |
| Power Method | 100-240VAC/50-60 Hz, Universal Input |
| Operating Temperature | -5 to 40° C (23 to 104° F) |
| Operating Humidity | 5 to 95% Noncondensing |
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT CỦA SWITCH CHIA MạNG UBIQUITI 48 PORT ES-48-750W
Switch chia mạng Ubiquiti 48 port ES-48-750W
- Ubiquiti EdgeSwitch 48 750W (ES-48-750W) là loại Switch mới nhất của Ubiquiti có thể nói là phù hợp nhất với các thiết bị WiFi Access Point thông dụng trên thị trường Việt Nam.
- EdgeSwitch 48 750W cung cấp nguồn PoE 48V chuẩn 802.3 af/at hoặc Passive PoE 24V. Chính sự linh hoạt này giúp cho Ubiquiti Switch không có đối thủ trên thị trường Switch PoE tại Việt Nam.
- EdgeSwitch 48 750W có công suất tổng lên đến 750W có thể sử dụng cho 48 thiết bị WiFi Access Point đồng thời chuẩn Passive PoE 24V hoặc thậm chí là 802.3af/at, đồng thời hỗ trợ 4 port SFP để kết nối quang tốc độ cao.
- EdgeSwitch 48 750W cung cấp khả năng chuyển mạch cùng một lúc trên tất cả các port với tốc độ cao, độ trễ thấp mà hiếm khi làm mất gói tin.
- ES-48-750W là Switch Layer 2 ngoài ra còn hỗ trợ một vài tính năng của Layer 3 Routing (Static Routing và Policy Based Routing).
- ES-48-750W được quản lý và giám sát dễ dàng, trực quan thông qua giao diện Web UI. Đồng thời vẫn có thể quản lý thông qua giao diện dòng lệnh Command-Line Interface (CLI). Sự lựa chọn tốt nhất cho các doanh nghiệp vừa và lớn, khách sạn, văn phòng, trường học…
- (48) Gigabit RJ45 Ports
- (2) SFP+ Ports
- (2) SFP Ports
- (1) Serial Console Port
- Non-Blocking Throughput: 70 Gbps
- Switching Capacity: 140 Gbps
- Forwarding Rate: 104.16 Mpps
- Maximum Power Consumption: 750W
- Supports POE+ IEEE 802.3at/af and 24V Passive PoE
- Rackmountable
Thông số kỹ thuật Switch chia mạng Ubiquiti 48 port ES-48-750W
|
Dimensions |
485 x 43.7 x 374.6 mm (19.09 x 1.72 x 14.75") | |
|
Weight |
6.5 kg (14.3 lb) | |
|
Total Non-Blocking Throughput |
70 Gbps | |
|
Switching Capacity |
140 Gbps | |
|
Forwarding Rate |
104.16 Mpps | |
|
Max. Power Consumption |
Includes PoE Output |
Excludes PoE Output |
| 750W | 64W | |
|
Power Method |
100-240VAC/50-60 Hz, Universal Input | |
|
Power Supply |
AC/DC, Internal, 750W DC | |
|
LEDs Per Port
|
RJ45 Data Ports |
SFP Data Ports |
|
PoE, Speed/Link/Activity |
Speed/Link/Activity |
|
|
Networking Interfaces
|
(48) 10/100/1000 Mbps RJ45 Ethernet Ports
(2) 1/10 Gbps SFP+ Ethernet Ports
(2) 1 Gbps SFP Ethernet Ports |
|
|
Management Interface |
(1) RJ45 Serial Port, Ethernet In/Out Band | |
|
Certifications |
CE, FCC, IC |
|
|
Wallmount |
Yes |
|
|
ESD/EMP Protection |
Air: ±24 kV, Contact: ±24 kV |
|
|
Operating Temperature |
-5 to 40° C (23 to 104° F) | |
|
Operating Humidity |
5 to 95% Noncondensing |
|
|
Shock and Vibration |
ETSI300-019-1.4 Standard |
|
|
PoE Per Port |
||
|
PoE Interfaces |
POE+ IEEE 802.3af/at (Pins 1, 2+; 3, 6-)
24VDC Passive PoE (Pins 4, 5+; 7, 8-) |
|
|
Max. PoE+ Wattage per Port by PSE |
34.2W |
|
|
Voltage Range 802.3at Mode |
50–57V |
|
|
Max. Passive PoE Wattage per Port |
17W |
|
|
24V Passive PoE Voltage Range |
20-27V |
|
| Software Information | |
| Core Switching Features |
• ANSI/TIA-1057: LLDP-Media Endpoint Discovery (MED)
• IEEE 802.1AB: Link Layer Discovery Protocol (LLDP)
• IEEE 802.1D: Spanning Tree Compatibility
• IEEE 802.1S: Multiple Spanning Tree Compatibility
• IEEE 802.1W: Rapid Spanning Tree Compatibility
• IEEE 802.1Q: Virtual LANs with Port-Based VLANs
• IEEE 802.1p: Ethernet Priority with User Provisioning and Mapping
• IEEE 802.1X: Port-Based Authentication with Guest VLAN Support
• IEEE 802.3: 10BASE-T
• IEEE 802.3u: 100BASE-T
• IEEE 802.3ab: 1000BASE-T
• IEEE 802.1ak: Virtual Bridged Local Area Networks - Amendment 07: Multiple Registration Protocol
• IEEE 802.3ac: VLAN Tagging
• IEEE 802.3ad: Link Aggregation
• IEEE 802.3x: Flow Control
• IEEE 802.1D-2004: Generic Attribute Registration Protocol: Clause 12 (G)
• IEEE 802.1D-2004: Dynamic L2 multicast registration: Clause 10 (GMRP)
• IEEE 802.1Q-2003: Dynamic VLAN registration: Clause 11.2 (GVRP)
• RFC 4541: Considerations for Internet Group Management Protocol (IGMP) Snooping Switches |
| Advanced Layer 2 Features |
• Broadcast Storm Recovery
• Broadcast/Multicast/Unknown Unicast Storm Recovery
• DHCP Snooping
• IGMP Snooping Querier
• Independent VLAN Learning (IVL) Support
• Jumbo Ethernet Frame Support
• Port MAC Locking
• Port Mirroring
• Protected Ports
• Static MAC Filtering
• TACACS+
• Voice VLANs
• Unauthenticated VLAN
• Internal 802.1X Authentication Server |
|
Platform Specifications |
• DHCP Server
• Maximum Number of Pools: 128
• Maximum Number of Leases (Total): 2048
• Routing
• Number of Routes: 16
• Number of Routing Interfaces: 15
• VLANs: 4093
• MAC Addresses: 16,384
• ARP Cache Size: 493
• MSTP Instances: 4
• LAGs: 6
• ACLs: 100 with 10 Rules per Port
• Traffic Classes (Queues): 8 |
| System Facilities |
• Event and Error Logging Facility
• Run-Time and Configuration Download Capability
• PING Utility
• FTP/TFTP Transfers via IPv4/IPv6
• Malicious Code Detection
• BootP and DHCP
• RFC 2021: Remote Network Monitoring Management Information Base Version 2
• RFC 2030: Simple Network Time Protocol (SNTP)
• RFC 2819: Remote Network Monitoring Management Information Base
• RFC 2865: RADIUS Client
• RFC 2866: RADIUS Accounting
• RFC 2868: RADIUS Attributes for Tunnel Protocol Support
• RFC 2869: RADIUS Extensions
• RFC 3579: RADIUS Support for EAP
• RFC 3580: IEEE 802.1X RADIUS Usage Guidelines
• RFC 3164: BSD Syslog Protocol |
| Management |
• Web UI
• Industry-Standard CLI
• IPv6 Management
• Password Management
• Autoinstall Support for Firmware Images and Configuration Files
• SNMP v1, v2, and v3
• SSH 1.5 and 2.0
• SSL 3.0 and TLS 1.0
• Secure Copy (SCP)
• Telnet (Multi-Session Support) |
| Layer 3 Routing | • Static Routing |
| QoS | • Access Control Lists (ACLs), Permit/Deny Actions for Inbound IP and Layer 2 Traffic Classification Based on:
|
ĐÁNH GIÁ & BÌNH LUẬN SWITCH CHIA MạNG UBIQUITI 48 PORT ES-48-750W
Gửi bình luận của bạn
SẢN PHẨM NỔI BẬT
KIẾN THỨC SẢN PHẨM
CO CQ Là Gì? Tại Sao Chủ Đầu Tư Lại “Khắt Khe” Với Giấy Tờ Này?
Plug and Play là gì? Khám phá công nghệ “cắm là chạy” cực tiện lợi
Mạng văn phòng nhỏ SOHO là gì? Cần những thiết bị nào?
Giao thức truyền thông là gì? Vai trò và Các loại
Protocol là gì? Giải thích và các loại giao thức
Modem wifi là gì ? Phân biệt với Modem thông thường và Router Wifi
Tìm hiểu về NLB (Network Load Balancing) là gì?
Định tuyến là gì? Các loại định tuyến trong mạng máy tính
Phân loại mạng máy tính? Mạng máy tính gồm những loại nào?
ISP là gì? Vai trò của nhà cung cấp dịch vụ mạng Internet
