Hotline:
Chính sách giao hàng
Giao hàng hỏa tốc siêu nhanh trong 2H đối với khu vực nội thành Hà Nội. Vận chuyển giao hàng trên toàn quốc từ 2 – 5 ngày. Khi nhận hàng có đầy đủ hợp đồng, biên bản bàn giao và được đồng kiểm. Nếu sản phẩm không giống có thể trả lại hàng.
Chính sách bảo hành
Sản phẩm được bảo hành miễn phí nếu còn thời hạn bảo hành, tem bảo hành theo đúng quy định đối với sản phẩm từ hãng sản xuất.
Chính sách đổi trả
Các sản phẩm được đổi trả 1 đổi 1 trong 7 ngày đối với các sản phẩm kể từ ngày nhận hàng theo biên lai vận chuyển. Đổi trả miễn phí đối với các trường hợp lỗi của nhà sản xuất, lỗi của nhân viên VTX giao hàng.
Switch Cisco C9200L-24T-4G-E 24 cổng Gigabit Ethernet + 4 cổng 1G SFP
- 24 cổng Gigabit Ethernet + 4 cổng uplink 1G SFP, kết nối linh hoạt.
- Hiệu năng mạnh mẽ với dung lượng chuyển mạch 56 Gbps, tốc độ 41.66 Mpps.
- Bảo mật tiên tiến với chuẩn MACsec-128, 802.1X, ACL.
- Hỗ trợ tự động hóa quản trị: NETCONF, RESTCONF, YANG, PnP.
- Thiết kế nhỏ gọn, độ bền cao, MTBF hơn 531,000 giờ.
Giá tham khảo:
0 ₫
(Chưa VAT)
ⓘ Giá cả có thể chênh lệch do biến động thị trường
Hàng sẵn kho
Giao hàng hỏa tốc
HỖ TRỢ TƯ VẤN & BÁO GIÁ NHANH (24/7)
Giá bán:
Liên hệ
QUÀ TẶNG VÀ ƯU ĐÃI
- 1Tặng các phụ kiện đi kèm sản phẩm gồm: 12 bộ ốc vít, dây thít mạng, quạt tản nhiệt.
- 2Giảm giá thêm 5% khi mua cùng sản phẩm Switch, Patch Panel, khay cố định,…
- 3Hỗ trợ tư vấn giải pháp hạ tầng mạng.
CAM KẾT TỪ VIỄN THÔNG XANH
- Cam kết hàng chính hãng, chất lượng.
- Sản phẩm đầy đủ giấy tờ CO/CQ cho dự án.
- Xuất hóa đơn (VAT) đầy đủ cho mọi đơn hàng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT SWITCH CISCO C9200L-24T-4G-E 24 CổNG GIGABIT ETHERNET + 4 CổNG 1G SFP
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C9200L-24T-4G-E |
| Hiệu năng (Performance) | |
| Dung lượng chuyển mạch (Switching capacity) | 56 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp (Forwarding rate) | 41.66 Mpps |
| Số lượng mạng ảo (Virtual Networks) | 1 |
| Băng thông xếp chồng (Stacking bandwidth) | 80 Gbps |
| Tổng số địa chỉ MAC | 16,000 |
| Tổng số tuyến IPv4 (bao gồm ARP & học động) | 11,000 (8,000 trực tiếp + 3,000 gián tiếp) |
| Mục nhập định tuyến IPv4 | 3,000 |
| Mục nhập định tuyến IPv6 | 1,500 |
| Quy mô định tuyến multicast | 1,000 |
| Mục nhập QoS | 1,000 |
| Mục nhập ACL | 1,500 |
| Bộ nhớ đệm gói (Packet buffer) | 6 MB |
| Số lượng luồng Flexible NetFlow | 16,000 |
| Bộ nhớ DRAM | 2 GB |
| Bộ nhớ Flash | 4 GB |
| VLAN ID hỗ trợ | 4096 |
| Giao diện mạng ảo (SVI) | 512 |
| Kích thước gói Jumbo | 9198 bytes |
| Băng thông không dây trên mỗi switch | Không hỗ trợ |
| Tính năng (Features) | |
| Các tính năng cơ bản | Layer 2, Routed Access (RIP, EIGRP Stub, OSPF – 1000 routes), PBR, PIM Stub Multicast (1000 routes), PVLAN, VRRP, CDP, QoS, FHS, 802.1X, MACsec-128, CoPP, SXP, IP SLA Responder |
| Tự động hóa (Automation) | NETCONF, RESTCONF, YANG, PnP Agent, PnP |
| Giám sát & đo lường (Telemetry) | Telemetry theo mô hình, Sampled NetFlow, SPAN, RSPAN |
| Bảo mật (Security) | MACsec-128 |
| Kích thước & Trọng lượng (Physical Specs) | |
| Kích thước | 1.73 x 17.5 x 11.3 inch (4.4 x 44.5 x 28.8 cm) |
| Trọng lượng | 9.59 lbs (4.35 kg) |
| Thời gian trung bình giữa các lỗi (MTBF) | 531,030 giờ |
| Cổng kết nối (Connectors & Cabling) | |
| Cổng 1000BASE-T | RJ-45, cáp Cat5e UTP (4 đôi) |
| Cổng 1000BASE-T SFP | RJ-45, cáp Cat5e UTP (4 đôi) |
| Cổng quang SFP hỗ trợ | 100BASE-FX, 1000BASE-SX, LX/LH, ZX, BX10, DWDM, CWDM – đầu nối LC (sợi đơn mode hoặc đa mode) |
| Cổng StackWise-80 | Cáp StackWise đồng (Cisco) |
| Cổng quản lý Ethernet | RJ-45, cáp Cat5 UTP (4 đôi) |
| Cổng console quản lý | RJ-45 to DB9, USB-C, USB |
| Cổng nguồn | Nguồn tích hợp auto-ranging 100–240 VAC, kèm dây AC |
| Tiêu chuẩn hỗ trợ (Standards & Protocols) | |
| Chuẩn IEEE | 802.1s, 802.1w, 802.1x, 802.1x-Rev, 802.3ad, 802.3x (full duplex), 802.1D STP, 802.1p CoS, 802.1Q VLAN, 802.3 (10BASE-T), 802.3u (100BASE-TX), 802.3ab (1000BASE-T), 802.3z (1000BASE-X) |
| RMON | Hỗ trợ RMON I & II |
| SNMP | Hỗ trợ SNMP v1, v2c, v3 |
| Chứng nhận an toàn (Safety Certifications) | IEC 60950-1, UL 60950-1, CAN/CSA C22.2 No. 60950-1, EN 60950-1, AS/NZS 60950.1, Thiết bị loại I |
| Chứng nhận tương thích điện từ (EMC) | 47 CFR Part 15, CISPR 22/32 Class A, CNS 13438, EN 300 386, EN 55022/32 Class A, EN61000-3-2, EN61000-3-3, ICES-003 Class A, KN 32, TCVN 7189 Class A, V-3 Class A, CISPR 24, EN 55024, KN 35, TCVN 7317 |
| Môi trường (Environmental) | Tuân thủ RoHS 5 |
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT CỦA SWITCH CISCO C9200L-24T-4G-E 24 CổNG GIGABIT ETHERNET + 4 CổNG 1G SFP
Giới thiệu chung Switch Cisco C9200L-24T-4G-E
Switch chia mạng Cisco C9200L-24T-4G-E thuộc dòng Catalyst 9200 Series, là lựa chọn tối ưu cho các doanh nghiệp vừa và lớn trong việc xây dựng hạ tầng mạng hiện đại. Với 24 cổng Gigabit Ethernet RJ-45 và 4 cổng uplink 1G SFP, thiết bị mang đến khả năng kết nối tốc độ cao, bảo mật tiên tiến và hiệu năng vượt trội.
Được thiết kế theo tiêu chuẩn quốc tế, Cisco C9200L-24T-4G-E không chỉ giúp tối ưu hệ thống mạng nội bộ mà còn đảm bảo tính an toàn, dễ dàng mở rộng và quản lý thông minh.
Tính năng chính của Switch chia mạng Cisco C9200L-24T-4G-E
- Kết nối linh hoạt: 24 cổng Gigabit RJ-45 + 4 cổng uplink 1G SFP cho phép kết nối đa dạng giữa mạng nội bộ và đường truyền quang.
- Hiệu năng cao: Hỗ trợ đến 16,000 địa chỉ MAC, 11,000 tuyến IPv4 và tốc độ chuyển mạch 56 Gbps, đảm bảo xử lý lưu lượng lớn.
- Bảo mật mạnh mẽ: Tích hợp chuẩn MACsec-128, 802.1X, QoS, ACL giúp bảo vệ dữ liệu và tối ưu truyền tải.
- Tự động hóa quản lý: Hỗ trợ NETCONF, RESTCONF, YANG, Plug and Play, dễ dàng triển khai và quản trị.
- Độ bền cao: MTBF lên đến 531,030 giờ, đáp ứng vận hành ổn định trong môi trường doanh nghiệp.
Ứng dụng thực tế của Switch Cisco C9200L-24T-4G-E
Switch Cisco C9200L-24T-4G-E phù hợp triển khai trong:- Doanh nghiệp vừa và lớn cần hạ tầng mạng ổn định.
- Trung tâm dữ liệu, văn phòng cao tầng, hệ thống quản lý mạng diện rộng.
- Hệ thống camera IP, VoIP, server và các ứng dụng đòi hỏi độ tin cậy cao.
Với sự kết hợp giữa hiệu năng – bảo mật – khả năng mở rộng, Switch chia mạng Cisco C9200L-24T-4G-E là giải pháp lý tưởng cho mọi doanh nghiệp muốn xây dựng hạ tầng mạng hiện đại, ổn định và dễ quản lý.
Xem thêm:
https://vtxdev.appnewtech.com/san-pham/switch-cisco-cbs350-24t-4x-eu/
ĐÁNH GIÁ & BÌNH LUẬN SWITCH CISCO C9200L-24T-4G-E 24 CổNG GIGABIT ETHERNET + 4 CổNG 1G SFP
Gửi bình luận của bạn
SẢN PHẨM NỔI BẬT
KIẾN THỨC SẢN PHẨM
Bảng báo giá Switch mạng IP-COM 12/05/2026
Tổng hợp cách lệnh cấu hình IOS trên Router và Switch Cissco
Mô hình mạng 3 lớp của Cisco cho doanh nghiệp
SNMP là gì? Giao thức quản lý mạng đơn giản hoạt động thế nào?
Ngăn chặn vòng lặp mạng (Loop Prevention) – Tính năng bạn cần phải lưu ý
IGMP Snooping là gì? Và hoạt động như thế nào?
Giao thức RSTP là gì? Khác gì với giao thức STP
Port Security là gì? Cách cấu hình Port Security trên Switch Cisco
Giao thức LACP là gì? Phân biệt với giao thức LAG
Span port là gì? Cách cấu hình Port Mirroring trên Switch
