Hotline:
Chính sách giao hàng
Giao hàng hỏa tốc siêu nhanh trong 2H đối với khu vực nội thành Hà Nội. Vận chuyển giao hàng trên toàn quốc từ 2 – 5 ngày. Khi nhận hàng có đầy đủ hợp đồng, biên bản bàn giao và được đồng kiểm. Nếu sản phẩm không giống có thể trả lại hàng.
Chính sách bảo hành
Sản phẩm được bảo hành miễn phí nếu còn thời hạn bảo hành, tem bảo hành theo đúng quy định đối với sản phẩm từ hãng sản xuất.
Chính sách đổi trả
Các sản phẩm được đổi trả 1 đổi 1 trong 7 ngày đối với các sản phẩm kể từ ngày nhận hàng theo biên lai vận chuyển. Đổi trả miễn phí đối với các trường hợp lỗi của nhà sản xuất, lỗi của nhân viên VTX giao hàng.
Switch tổng hợp Eltex MES3348F 48 cổng 1G SFP
- 48 cổng quang tốc độ cao, kết nối ổn định với 48 cổng SFP 1000BASE-X/100BASE-FX, lý tưởng cho hệ thống mạng quang mở rộng và truyền xa.
- Trang bị 4 cổng SFP+/SFP hỗ trợ tốc độ lên tới 10Gbps, tối ưu truyền tải dữ liệu giữa các tầng mạng.
- Băng thông chuyển mạch lên tới 176Gbps và throughput 130,9 Mpps – đảm bảo xử lý lưu lượng lớn không gián đoạn.
- Tích hợp ACL, DHCP Snooping, 802.1X, SNMP, sFlow cùng giao diện CLI, Web, Telnet, SSH giúp quản trị linh hoạt và an toàn
Giá tham khảo:
0 ₫
(Chưa VAT)
ⓘ Giá cả có thể chênh lệch do biến động thị trường
Hàng sẵn kho
Giao hàng hỏa tốc
HỖ TRỢ TƯ VẤN & BÁO GIÁ NHANH (24/7)
Giá bán:
Liên hệ
QUÀ TẶNG VÀ ƯU ĐÃI
- 1Tặng các phụ kiện đi kèm sản phẩm gồm: 12 bộ ốc vít, dây thít mạng, quạt tản nhiệt.
- 2Giảm giá thêm 5% khi mua cùng sản phẩm Switch, Patch Panel, khay cố định,…
- 3Hỗ trợ tư vấn giải pháp hạ tầng mạng.
CAM KẾT TỪ VIỄN THÔNG XANH
- Cam kết hàng chính hãng, chất lượng.
- Sản phẩm đầy đủ giấy tờ CO/CQ cho dự án.
- Xuất hóa đơn (VAT) đầy đủ cho mọi đơn hàng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT SWITCH TổNG HợP ELTEX MES3348F 48 CổNG 1G SFP
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Cổng kết nối | – 48 cổng 1000 BASE-X / 100 BASE-FX (SFP) – 4 cổng 10G BASE-R / 1000 BASE-X (SFP+/SFP) – 1 cổng Console RS-232/RJ-45 |
| Băng thông chuyển mạch | 176 Gbps |
| Tốc độ xử lý (Throughput) | 130,9 Mpps (với gói tin 64 byte) |
| Bộ nhớ đệm (Buffer) | 3 MB |
| Bộ nhớ hệ thống | – RAM DDR3: 512 MB – ROM (RAW NAND): 512 MB |
| Bảng địa chỉ | – MAC: 16.384 – ARP: 4.023 – VLAN: 4.094 – L2 Multicast: 4.091 |
| Định tuyến L3 (L3 Routes) | – IPv4 Unicast: 128.663 – IPv6 Unicast: 3.222 – IPv4 Multicast: 3.876 – IPv6 Multicast: 1.006 |
| Số lượng VRRP router | 255 |
| ECMP & VRF | – ECMP: Tối đa 8 nhóm – VRF: 16 (bao gồm default VRF) |
| Giao diện L3 (L3 Interfaces) | 2048 |
| Gộp liên kết (LAG) | 48 nhóm, tối đa 8 cổng mỗi nhóm |
| Jumbo Frames | Hỗ trợ kích thước gói lên đến 10.240 byte |
| Stacking | Hỗ trợ xếp chồng tối đa 8 thiết bị |
| Chất lượng dịch vụ (QoS) | – 8 hàng đợi egress mỗi cổng – Ưu tiên cứng (SP), WRR – Policing/Shaping – DSCP/CoS remarking |
| Danh sách điều khiển truy cập (ACL) | – 3.006 quy tắc ACL – Hỗ trợ L2/L3/L4, IPv6 ACL, Time-based ACL – Lọc theo cổng vật lý, VLAN ID, DSCP, TCP/UDP, v.v. |
| Hỗ trợ VLAN | IEEE 802.1Q, Voice VLAN, Q-in-Q, Selective Q-in-Q, GVRP |
| Multicast (L2 & L3) | – IGMP Snooping v1/2/3 – IGMP Proxy, IGMP Fast Leave, IGMP RADIUS auth – MLD Snooping v1/2 – MVR, Multicast Profiles |
| Chuyển mạch lớp 2 (L2) | – STP, RSTP, MSTP, PVSTP+ – Loopback Detection, Root Guard, Loop Guard, BPDU Guard – ERPS (G.8032v2), Flex-Link, Private VLAN, L2PT |
| Định tuyến lớp 3 (L3) | – Static, RIPv2, OSPFv2/v3, IS-IS – BGP (IPv4/IPv6), PIM, GRE – Policy-based Routing, IP Unnumbered |
| IPv6 | Hỗ trợ chế độ host IPv6, Dual-stack |
| Bảo mật (Security) | – DHCP Snooping, DAI, IP Source Guard – Port Security, IEEE 802.1X – RADIUS/TACACS+ – Chống DoS, phân đoạn lưu lượng, PPPoE Intermediate |
| Chẩn đoán – Dịch vụ (OAM) | – IEEE 802.3ah Ethernet OAM, UDLD – IEEE 802.1ag CFM – Dying Gasp |
| Quản lý hệ thống | – CLI, Web GUI, SNMP, Syslog, LLDP/LLDP-MED – Telnet/SSH, TFTP/SCP, DHCP Auto Provision – Hỗ trợ NTP/SNTP, RADIUS/TACACS+ |
| Giám sát & thống kê | – sFlow, IP SLA, RMON/SMON – Theo dõi CPU, RAM, nhiệt độ, TCAM |
| Tương thích giao thức MIB | Hỗ trợ các RFC tiêu chuẩn: SNMPv2/v3, RMON, IPv6 MIB, Ether-like MIB, RADIUS MIB, TCP/UDP MIB, v.v. |
| Tính năng bổ sung | – Port Mirroring (SPAN/RSPAN) – Auto MDI/MDIX – Bảo vệ HOL Blocking, Back Pressure – Hỗ trợ cấu hình từ xa qua SSH, SSL |
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT CỦA SWITCH TổNG HợP ELTEX MES3348F 48 CổNG 1G SFP
Eltex MES3348F là thiết bị chuyển mạch Layer 3 cao cấp, được thiết kế chuyên biệt cho các mạng doanh nghiệp quy mô lớn, trung tâm dữ liệu và nhà cung cấp dịch vụ ISP.
Với hệ thống 48 cổng quang tốc độ cao cùng khả năng định tuyến mạnh mẽ, Switch MES3348F đáp ứng tốt nhu cầu truyền tải dữ liệu tốc độ cao, ổn định và an toàn.
Thiết bị còn được tích hợp 1 cổng Console RS-232/RJ-45 phục vụ việc cấu hình và quản lý trực tiếp. Đây là sự lựa chọn lý tưởng cho các doanh nghiệp đòi hỏi kết nối tốc độ cao, ổn định và dễ quản trị.
Những tính năng này giúp thiết bị vận hành ổn định ngay cả trong những hệ thống mạng lớn, có nhiều phân vùng hoặc yêu cầu cao về độ sẵn sàng.
Những công cụ này hỗ trợ đội ngũ IT dễ dàng giám sát trạng thái hoạt động, phát hiện sự cố kịp thời và đảm bảo dịch vụ liên tục.
1. Thiết kế phần cứng tối ưu cho hạ tầng mạng hiện đại
Switch Eltex MES3348F trang bị tới 48 cổng quang SFP 1000BASE-X/100BASE-FX, phù hợp với các hệ thống mạng cần khoảng cách truyền xa và tốc độ ổn định. Ngoài ra, 4 cổng uplink 10G SFP+/SFP giúp mở rộng băng thông trục, hỗ trợ kết nối lên mạng lõi một cách mượt mà.
Thiết bị còn được tích hợp 1 cổng Console RS-232/RJ-45 phục vụ việc cấu hình và quản lý trực tiếp. Đây là sự lựa chọn lý tưởng cho các doanh nghiệp đòi hỏi kết nối tốc độ cao, ổn định và dễ quản trị.
2. Hiệu suất mạnh mẽ và cấu hình phần cứng cao cấp
Eltex MES3348F sở hữu hiệu năng vượt trội với:- Băng thông chuyển mạch lên tới 176 Gbps
- Throughput 130,9 triệu gói tin/giây (Mpps)
- Bộ đệm gói tin 3MB, xử lý hiệu quả lưu lượng lớn
- Bộ nhớ RAM 512MB và ROM 512MB đảm bảo thiết bị hoạt động trơn tru trong các môi trường mạng phức tạp, đồng thời hỗ trợ quản lý và lưu trữ cấu hình hệ thống hiệu quả.
3. Định tuyến Layer 3 toàn diện, hỗ trợ cả IPv4 và IPv6
MES3348F cung cấp khả năng định tuyến Layer 3 đầy đủ, bao gồm:- Định tuyến tĩnh và động (RIP, OSPFv2/v3, IS-IS, BGP)
- Hỗ trợ IPv4 và IPv6, giúp mạng sẵn sàng cho chuyển đổi công nghệ
- VRRP, ECMP, GRE, Policy-Based Routing, tối ưu đường đi và dự phòng
- Bảng định tuyến lớn: 128.663 tuyến IPv4 và 3.222 tuyến IPv6
Những tính năng này giúp thiết bị vận hành ổn định ngay cả trong những hệ thống mạng lớn, có nhiều phân vùng hoặc yêu cầu cao về độ sẵn sàng.
4. Tính năng bảo mật cao cấp và linh hoạt
Switch MES3348F tích hợp nhiều cơ chế bảo mật tiên tiến như:- DHCP Snooping, IP Source Guard, Port Security
- MAC-based & 802.1X authentication, hỗ trợ RADIUS/TACACS+
- ACL L2-L4, kiểm soát truy cập chi tiết đến từng gói tin
- Chống tấn công DoS, kiểm soát BPDU, lọc NetBIOS
5. Quản lý và giám sát toàn diện, hỗ trợ OAM/CFM
Eltex MES3348F hỗ trợ nhiều phương thức quản lý hiện đại như:- CLI, giao diện Web, Telnet, SSH, SNMP v1/v2/v3
- Tự động cấu hình qua DHCP Option
- SFlow, RMON, IP SLA, theo dõi hiệu suất thời gian thực
- Hỗ trợ OAM 802.3ah, CFM 802.1ag, giúp giám sát lỗi trên hạ tầng quang
Những công cụ này hỗ trợ đội ngũ IT dễ dàng giám sát trạng thái hoạt động, phát hiện sự cố kịp thời và đảm bảo dịch vụ liên tục.
Ứng dụng thực tế của Eltex MES3348F
Với cấu hình mạnh mẽ và khả năng mở rộng vượt trội, Switch MES3348F phù hợp với nhiều mô hình triển khai như:- Switch tổng hợp (core) cho hệ thống mạng doanh nghiệp quy mô lớn
- Hạ tầng mạng trung tâm dữ liệu và cloud
- Mạng truy cập quang (FTTx) của các nhà cung cấp dịch vụ viễn thông
- Mạng trong các tổ chức chính phủ, tài chính, giáo dục, y tế
ĐÁNH GIÁ & BÌNH LUẬN SWITCH TổNG HợP ELTEX MES3348F 48 CổNG 1G SFP
Gửi bình luận của bạn
SẢN PHẨM NỔI BẬT
KIẾN THỨC SẢN PHẨM
Bảng báo giá Switch POE Cisco, TP-Link, Planet, Linksys chính hãng, mới nhất 12/05/2026
Bảng báo giá Switch chia mạng Linksys 12/05/2026
Bảng báo giá Switch mạng IP-COM 12/05/2026
Hướng dẫn lựa chọn các loại Switch PoE cho người không chuyên
Cách khắc phục 7 Lỗi hay gặp nhất trong mạng PoE
Hệ thống NVR có PoE và không PoE thì kết nối với Camera IP kiểu gì?
7 Tiêu chí lựa chọn cáp mạng cho mạng PoE
Cấu trúc mạng trong hệ thống PoE tối ưu nhất
Hướng dẫn nâng cấp lên mạng PoE dễ dàng
Hiểu sâu về công suất PoE, Yếu tố quan trọng khi chọn Switch PoE
