Chính sách giao hàng
Giao hàng hỏa tốc siêu nhanh trong 2H đối với khu vực nội thành Hà Nội. Vận chuyển giao hàng trên toàn quốc từ 2 – 5 ngày. Khi nhận hàng có đầy đủ hợp đồng, biên bản bàn giao và được đồng kiểm. Nếu sản phẩm không giống có thể trả lại hàng.
Chính sách bảo hành
Sản phẩm được bảo hành miễn phí nếu còn thời hạn bảo hành, tem bảo hành theo đúng quy định đối với sản phẩm từ hãng sản xuất.
Chính sách đổi trả
Các sản phẩm được đổi trả 1 đổi 1 trong 7 ngày đối với các sản phẩm kể từ ngày nhận hàng theo biên lai vận chuyển. Đổi trả miễn phí đối với các trường hợp lỗi của nhà sản xuất, lỗi của nhân viên VTX giao hàng.
Wireless PLANET 2.4GHz 300Mbps 802.11n Outdoor WNAP-6335
Hỗ trợ nhiều chế độ hoạt động không dây
Hỗ trợ nhiều tính năng quản lý và an ninh
Hỗ trợ độ tin cậy cao
Thiết bị tương ứng với hoạt động ngoài trời
Dễ dàng quản lý và dễ dàng cài đặt
- 1Tặng các phụ kiện đi kèm sản phẩm gồm: 12 bộ ốc vít, dây thít mạng, quạt tản nhiệt.
- 2Giảm giá thêm 5% khi mua cùng sản phẩm Switch, Patch Panel, khay cố định,…
- 3Hỗ trợ tư vấn giải pháp hạ tầng mạng.
- Cam kết hàng chính hãng, chất lượng.
- Sản phẩm đầy đủ giấy tờ CO/CQ cho dự án.
- Xuất hóa đơn (VAT) đầy đủ cho mọi đơn hàng.
| Hardware | |
| Standard Support | IEEE 802.11b/g/n |
| IEEE 802.3 | |
| IEEE 802.3u | |
| IEEE 802.3x | |
| Memory | 64 Mbytes DDR SDRAM |
| 16 Mbytes Flash | |
| PoE | Passive PoE |
| Interface | Wireless IEEE802.11b/g/n, 2T2R |
| PoE LAN (LAN 1): 1 x 10/100BASE-TX, auto-MDI/MDIX, passive PoE | |
| LAN 2: 1 x 10/100BASE-TX, auto-MDI/MDIX, passive PoE pass-through | |
| Antenna | Built-in RP-SMA antenna connectors |
| Wireless RF Specifications | |
| Wireless Technology | IEEE 802.11b/g |
| IEEE 802.11n | |
| Data Rate | IEEE 802.11b: 1, 2, 5.5, 11Mbps |
| IEEE 802.11g: up to 54Mbps | |
| IEEE 802.11n (20MHz): up to 150Mbps | |
| IEEE 802.11n (40MHz): up to 300Mbps | |
| Media Access Control | CSMA/CA |
| Modulation | Transmission/Emission type: OFDM |
| Data modulation type: OFDM with BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM | |
| Frequency Band | 2.412GHz ~ 2.484GHz |
| Operating Channel | America/ FCC: 2.414~2.462GHz (11 Channels) |
| Europe/ ETSI: 2.412~2.472GHz (13 Channels) | |
| Japan/ TELEC: 2.412~2.484GHz (14 Channels) | |
| RF Output Power (Max.) | IEEE 802.11b: up to 26 ± 1dBm |
| IEEE 802.11g: up to 23 ± 1dBm | |
| IEEE 802.11n: up to 22 ± 1dBm | |
| Receiver Sensitivity(dBm) | IEEE 802.11b: -94dBm |
| IEEE 802.11g: -91dBm | |
| IEEE 802.11n: -89dBm | |
| Output Power Control | 12~27dBm |
| Software Features | |
| LAN | Built-in DHCP server supporting static IP address distribution |
| Supports 802.1d STP (Spanning Tree) | |
| WAN | Static IP |
| Dynamic IP | |
| PPPoE | |
| Operating Mode | Bridge |
| WISP | |
| Firewall | NAT firewall with SPI (Stateful Packet Inspection) |
| Built-in NAT server supporting virtual server and DMZ | |
| Built-in firewall with port/ IP address/ MAC/ URL filtering | |
| Wireless Mode | AP/ Router |
| Client | |
| WDS PTP | |
| WDS PTMP | |
| WISP | |
| Channel Width | 20MHz/ 40MHz |
| Wireless Isolation | Enable to isolate each connected wireless client to let them cannot access mutually |
| Encryption Type | 64/128-bits WEP, WPA, WPA-PSK, WPA2, WPA2-PSK, 802.1x |
| Wireless Security | Wireless LAN ACL (Access Control List) filtering |
| Wireless MAC address filtering | |
| Enable/Disable SSID Broadcast | |
| Max. Wireless Clients | 25 |
| Max. WDS APs | 8 |
| Max. Wired Clients | 60 |
| WMM | Supports Wi-Fi multimedia |
| QoS | Supports Quality of Service for bandwidth control |
| NTP | Network Time Management |
| Self Healing | Supports Schedule Reboot |
| Management | Web UI, DHCP Client, Configuration Backup and Restore, Dynamic DNS, and SNMP |
| Diagnostic Tool | System Log, Ping Watchdog |
| Mechanical and Power | |
| IP Level | IP55 |
| Material | Outdoor UV Stabilized Enclosure |
| Dimensions | 127 x 63 x 254 mm |
| Weight | 366g |
| Installation | Pole mounting or wall mounting |
| Power Requirements | LAN1 |
| 24VDC, 1A/ Passive PoE | |
| Pin 4,5 V DC+ | |
| Pin 7,8 V DC- | |
| Pin 3 Reset | |
| Power Consumption | 12W |
| Environment and Certification | |
| Operating Temperature | -20~70°C |
| Operating Humidity | 10~95% non-condensing |
| Regulatory | CE, FCC, RoHS |
| Accessory | |
| Standard Accessories | WNAP-6335 x 1 |
| 24VDC Passive PoE Injector & Power Cord x 1 | |
| Plastic Strap x 1 | |
| Quick Installation Guide x 1 | |
Wireless PLANET 2.4GHz 300Mbps 802.11n Outdoor WNAP-6335
Áp dụng công nghệ 802.11n MIMO, cung cấp tốc độ cao và vùng phủ sóng tin cậy với cải tiến trong việc phát sóng không dây.Wireless PLANET WNAP-6335 hỗ trợ chuẩn không dây 802.11 b/g/n cung cấp kết nối không dây ổn định, hiệu suất cao cho khoảng cách xa
[caption id="attachment_11649" align="aligncenter" width="1000"]
Wireless PLANET 2.4GHz 300Mbps 802.11n Outdoor WNAP-6335[/caption]
Với chuẩn không dây 802.11n và công nghệ MIMO, Bộ phát wifi WNAP-6335 có thể hỗ trợ băng thông tới 300 Mbps nhanh gấp 6 lần so với chuẩn 802.11g. Công suất phát thiết bị tới 500mW và kết nối ăng ten RP-SMA có thể kết nối trực tiếp đến ăng-ten khác để tăng phạm vi phủ sóng cho ứng dụng ngoài trời.
[caption id="attachment_11648" align="aligncenter" width="490"]
Wireless PLANET 2.4GHz 300Mbps 802.11n Outdoor WNAP-6335[/caption]
Đặc tính kỹ thuật của Wireless PLANET WNAP-6335
Hỗ trợ nhiều chế độ hoạt động không dây Wireless WNAP-6335 cũng hỗ trợ chế độ WISP, chế độ CPE người dùng dễ dàng kết nối Internet thông qua nhà cung cấp dịch vụ WISP hoặc thông qua kết nối không dây. Hỗ trợ nhiều tính năng quản lý và an ninh Trên khía cạnh bảo mật, bên cạnh mã hóa WEP 64/128/152 bit, PLANET WNAP-6335 hỗ trợ tích hợp WPA/WPA2-PSK và xác thực 802.1x radius cho phép bảo mật và bảo vệ mạng không dây. Thiết bị hỗ trợ tính năng lọc địa chỉ MAC và kiểm soát SSID củng cố an ninh truy cập mạng không dây chống truy cập trái phép. Wireless Router WNAP-6335 phải được triển khai trong môi trường ngoài trường hay các vị trí bên ngoài thích hợp cho những ứng dụng giám sát hoặc kết nối về mạng trục chính bằng không dây. Thiết bị có lớp vỏ bảo vệ IP55 và bộ ổn định tia cực tím thiết bị có thể hoạt động trong điều kiện mưa to gió lớn. Thiết bị có thể thiết lập tính năng tự khởi động lại sau khoảng thời gian hoạt động Hỗ trợ giao diện web thân thiện với cài đặt từng bước Wireless WNAP-6335 rất dễ cài đặt cho những người không có nhiều kinh nghiệm. Ngoài ra nhờ tính năng SNMP thuận tiện được quản lý và cấu hình từ xa. Viễn Thông Xanh chuyên phân phối chính hãng các loại Wireless của PALNET. Nếu quý khách có nhu cầu mua hay báo giá sản phẩm Wireless PLANET WNAP-6335 hãy liên hệ với chúng tôi để có mức giá hấp dẫn cùng chế độ chăm sóc khách hàng tốt nhất. Wireless PLANET 2.4GHz 300Mbps 802.11n Outdoor WNAP-6325Dạ có ạ
Mình có đang còn hàng không shop ?
Sản phẩm dùng rất tốt, tôi rất an tâm
