Chính sách giao hàng
Giao hàng hỏa tốc siêu nhanh trong 2H đối với khu vực nội thành Hà Nội. Vận chuyển giao hàng trên toàn quốc từ 2 – 5 ngày. Khi nhận hàng có đầy đủ hợp đồng, biên bản bàn giao và được đồng kiểm. Nếu sản phẩm không giống có thể trả lại hàng.
Chính sách bảo hành
Sản phẩm được bảo hành miễn phí nếu còn thời hạn bảo hành, tem bảo hành theo đúng quy định đối với sản phẩm từ hãng sản xuất.
Chính sách đổi trả
Các sản phẩm được đổi trả 1 đổi 1 trong 7 ngày đối với các sản phẩm kể từ ngày nhận hàng theo biên lai vận chuyển. Đổi trả miễn phí đối với các trường hợp lỗi của nhà sản xuất, lỗi của nhân viên VTX giao hàng.
Cáp quang Alantek Singlemode 8FO Outdoor 306-STA708-Y000
- Hãng: Alantek
- Xuất xứ: Mỹ (sản xuất tại nhà máy đạt chuẩn quốc tế)
- Loại cáp: Cáp quang Singlemode ống lỏng ngoài trời, có băng thép chống ẩm PSP
- Số lõi: 8FO
- Bước sóng làm việc: 1310nm / 1550nm
- Đường kính lõi sợi quang: 9/125 µm
- Tiêu chuẩn sợi: ITU-T G.652A/B/C/D, IEC 60793-2-50, IEC 60794-1, ISO/IEC 11801, TIA/EIA 568.3, EN 50173
- Chiều dài cuộn tối đa: 2000m (cuộn gỗ, tùy theo đặt hàng)
- Ứng dụng: Lắp đặt trong đường hầm, khu đô thị, tuyến đường cao thế, Dự án mạng viễn thông, Internet, truyền hình cáp, camera giám sát, Triển khai ngoài trời, trong môi trường khắc nghiệt (chống nước, tia UV, mối mọt, va đập), Thích hợp cho hệ thống backbone, FTTx, mạng đường trục và liên kết các khu vực xa
- 1Tặng các phụ kiện đi kèm sản phẩm gồm: 12 bộ ốc vít, dây thít mạng, quạt tản nhiệt.
- 2Giảm giá thêm 5% khi mua cùng sản phẩm Switch, Patch Panel, khay cố định,…
- 3Hỗ trợ tư vấn giải pháp hạ tầng mạng.
- Cam kết hàng chính hãng, chất lượng.
- Sản phẩm đầy đủ giấy tờ CO/CQ cho dự án.
- Xuất hóa đơn (VAT) đầy đủ cho mọi đơn hàng.
Thuộc tính cáp:
| Fiber Coun | Số ống | Số chất độn | Dây thép Ø, mm | Dây thép vỏ PE, mm | Cáp Ø, mm | Trọng lượng cáp, kg/km |
| 2 ~ 6 | 1 | 4 | 1,6 | – | 10,2 | 116 |
| 8 ~ 12 | 2 | 3 | 1,6 | – | 10,2 | 116 |
| 14 ~ 18 | 3 | 2 | 1,6 | – | 10,2 | 116 |
| 20 ~ 24 | 4 | 1 | 1,6 | – | 10,2 | 116 |
| 26 ~ 30 | 5 | 0 | 1,6 | – | 10,2 | 116 |
| 32 ~ 36 | 6 | 0 | 2,25 | – | 10,6 | 129 |
| 38 ~ 48 | 4 | 1 | 1,8 | – | 11,2 | 141 |
| 50 ~ 60 | 5 | 0 | 1,8 | – | 11,2 | 141 |
| 62 ~ 72 | 6 | 0 | 2,25 | 2,6 | 12 | 159 |
| 74 ~ 84 | 7 | 1 | 2,25 | 4,2 | 13,6 | 209 |
| 86 ~ 96 | 8 | 0 | 2,25 | 4,2 | 13,6 | 209 |
Màu sợi:
| Sợi số | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Màu | Blue | Orange | Green | Brown | Grey | Natural | Red | Black | Yellow | Violet | Pink | Aqua |
Màu ống lỏng lẻo:
| Sợi số | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Màu | Blue | Orange | Green | Brown | Grey | Natural | Red | Black | Yellow | Violet | Pink | Aqua |
Đặc tính vật lý:
| Băng thép (PSP) Độ dày, mm | 0,15 + 0,05 lớp nhựa ở mỗi bên | ||
| Độ dày vỏ bọc, mm | danh nghĩa 1.8 | ||
| Đường kính ống lỏng, mm | 1.9 | ||
| Độ dày ống lỏng, mm | 0.3 | ||
| Độ bền kéo, n | 2 ~ 30 lõi | Dài hạn | 600 |
| Ngắn hạn | 1500 | ||
| 32 ~ 96 lõi | Dài hạn | 1000 | |
| Ngắn hạn | 3000 | ||
| Kháng nghiền nát, N/100 mm | Dài hạn | 300 | |
| Ngắn hạn | 1000 | ||
| Bán kính uốn, mm | Tĩnh | 10 x Đường kính ngoài | |
| Năng động | 20 x Đường kính ngoài | ||
| Nhiệt độ hoạt động | -40 °C to +70 °C | ||
| Nhiệt độ bảo quản | -40 °C to +70 °C | ||
Tính chất quang học:
| SM G.652D | OM4 50/125 μm | OM3 50/125 μm | OM2 50/125 μm | OM1 62.5/125 μm | ||
| Suy giảm (+ 20 ° C) | @ 850 nm | ≤ 3.0 dB/km | ≤ 3.0 dB/km | ≤ 2.3 dB/km | ≤ 2.7 dB/km | |
| @ 1300 nm | ≤ 1.0 dB/km | ≤ 1.0 dB/km | ≤ 0.55 dB/km | ≤ 0.6 dB/km | ||
| @ 1310 nm | ≤ 0.35 dB/km | |||||
| @ 1383 nm | ≤ 0.35 dB/km | |||||
| @ 1550 nm | ≤ 0.20 dB/km | |||||
| @ 1625 nm | ≤ 0.22 dB/km | |||||
| Băng thông | @ 850 nm | ≥ 3500 MHz km | ≥ 1500 MHz km | ≥ 500 MHz-km | ≥ 200 MHz-km | |
| @ 1300 nm | ≥ 500 MHz-km | ≥ 500 MHz-km | ≥ 1000 MHz km | ≥ 600 MHz-km | ||
| Khẩu độ số | 0.200 ± 0.015 | 0.275 ± 0.015 | ||||
| Bước sóng cắt cáp, λcc | ≤ 1260 nm | |||||
| Chỉ số nhóm của Khúc xạ (NEFF) | @ 850 nm | 1.482 | 1.482 | 1.482 | 1.496 | |
| @ 1300 nm | 1.477 | 1.477 | 1.477 | 1.491 | ||
| @1310 nm | 1.466 | |||||
| @1550 nm | 1.467 | |||||
Cáp quang Alantek Singlemode 8FO Outdoor 306-STA708-Y000
Cáp quang Alantek Singlemode 8 Fo được thiết kế theo dạng ống lỏng, vỏ bọc bên ngoài bằng chất liệu Polyetylen (PE) chống tia cực tím đồng thời chống nước, chống va đập và mối mọt. Cáp quang 306-STA708-Y000 được trang bị 8 sợi quang đơn mốt (singlemode) sử dụng chủ yếu trong các dự án, công trình lớn và đảm bảo tất cả các tiêu chuẩn khắt khe của Mỹ. Đây là sản phẩm cáp quang Singlemode chất lượng cao rất được người dùng cũng như giới kỹ thuật trong nước tin tưởng đánh giá cao.
Đặc điểm nổi bật của cáp quang Alantek Singlemode 8FO ngoài trời 306-STA708-Y000
- Số sợi quang: 8
- Kiểu quang: Singlemode
- Chất liệu vỏ: PE.
- Chiều dài chính xác của các sợi đảm bảo hiệu suất cơ học
- Ống lỏng có độ bền cao, phủ đầy hợp chất có khả năng chống thủy phân
- Băng thép (PSP) tăng cường khẳ năng chịu lực, va đập và chống ẩm
- Nhỏ gọn, dễ dàng lắp đặt, di chuyển.
Ứng dụng thực tiễn
Cáp quang Alantek Singlemode 8FO ngoài trời sử dụng cho hệ thống mạng tại đường hầm, khu đô thị, tuyến đường cao thế,…. hoặc những nơi có môi trường khắc nghiệt. [caption id="attachment_17128" align="aligncenter" width="800"]
Cáp quang Alantek Singlemode 4 Fo ngoài trời | PN: 306-STA704-Y000[/caption]
Quý vị có thể tham khảo một số bài viết:- BẢNG BÁO GIÁ CÁP QUANG SINGLEMODE MỚI NHẤT - DÙNG CÁP QUANG ADSS THAY CÁP QUANG CỐNG CÓ ĐƯỢC KHÔNG?
Tiêu chuẩn các loại cáp quang Alantek
Sản phẩm cáp quang của Alantek đạt các tiêu chuẩn sau: - EN 50173: 2002 category OM1/OM2 - ISO/IEC 11801: category OM1/OM2 - ANSI/TIA/EIA 568.2: 2002, ANSI/TIA/EIA 568.3: 2002, ANSI X3.166-1990 - IEC 9314-3, IEC 60793-2-10, IEC 60793-2-50, IEC 60794-1 - ITU Recommendation G652, G652A/B/C/D, Type 1/B1.3/B4.Quý vị có thể tham khảo thêm về sản phẩm qua catalog: Catalogue cáp quang Alantek 8FO Outdoor 306-STA7XX-Y000Xem thêm sản phẩm:
Hàng này có sẵn tại kho không ạ?
Ship về Tuyên Quang mất bao lâu vậy ạ?
Báo giá cho tôi cuộn Cáp quang Alantek Singlemode 8FO Outdoor qua mail nhé
Cáp làm từ chất liệu nhựa PE anh nhé
Vâng em cám ơn anh Minh ạ :))
search đâu cũng ra trang của mình nhỉ, mạnh quá :D
Chất liệu vỏ của cáp là chất liệu gì vậy ạ?
