Chính sách giao hàng
Giao hàng hỏa tốc siêu nhanh trong 2H đối với khu vực nội thành Hà Nội. Vận chuyển giao hàng trên toàn quốc từ 2 – 5 ngày. Khi nhận hàng có đầy đủ hợp đồng, biên bản bàn giao và được đồng kiểm. Nếu sản phẩm không giống có thể trả lại hàng.
Chính sách bảo hành
Sản phẩm được bảo hành miễn phí nếu còn thời hạn bảo hành, tem bảo hành theo đúng quy định đối với sản phẩm từ hãng sản xuất.
Chính sách đổi trả
Các sản phẩm được đổi trả 1 đổi 1 trong 7 ngày đối với các sản phẩm kể từ ngày nhận hàng theo biên lai vận chuyển. Đổi trả miễn phí đối với các trường hợp lỗi của nhà sản xuất, lỗi của nhân viên VTX giao hàng.
Cáp quang luồn cống phi kim loại 12FO – CQLCPKL12F
- Hãng: Tùy yêu cầu
- Xuất xứ: Việt Nam
- Loại cáp: Cáp quang luồn cống phi kim loại
- Số lõi: 12FO (12 core)
- Bước sóng làm việc: 1310nm / 1550nm (chuẩn singlemode G.652)
- Đường kính lõi sợi quang: 9/125 µm
- Tiêu chuẩn sợi: ITU-T G.652; IEC 60794; IEC 60793; TIA/EIA-598; TCN 68-160:1996
- Chiều dài cuộn tối đa: 2000m – 4000m/cuộn (tùy nhà sản xuất & yêu cầu dự án)
- Ứng dụng: Dùng để chôn ngầm trong cống bể viễn thông, triển khai mạng backbone, mạng thuê bao, mạng LAN/WAN/MAN, phù hợp cho các dự án yêu cầu độ bền cơ học cao, suy hao thấp, chống thấm và chống gặm nhấm.
- 1Tặng các phụ kiện đi kèm sản phẩm gồm: 12 bộ ốc vít, dây thít mạng, quạt tản nhiệt.
- 2Giảm giá thêm 5% khi mua cùng sản phẩm Switch, Patch Panel, khay cố định,…
- 3Hỗ trợ tư vấn giải pháp hạ tầng mạng.
- Cam kết hàng chính hãng, chất lượng.
- Sản phẩm đầy đủ giấy tờ CO/CQ cho dự án.
- Xuất hóa đơn (VAT) đầy đủ cho mọi đơn hàng.
| Thông số kỹ thuật | Đặc điểm |
| Tiêu chuẩn | TCN 68 – 160 : 1996 IEC, ITU-T:G 652 |
| Vỏ | HDPE |
| Màu sắc | Đen |
| Khả năng chịu nén | 2000N/10cm |
| Hệ số dãn nở nhiệt | < 8.2×10-6/oC |
| Dải nhiệt độ làm việc | -5 oC ~ 70 oC |
| Độ ẩm tương đối | 1~100% không đọng sương |
| Bán kính uốn cong nhỏ nhất khi lắp đặt | ≥ 20 lần đường kính ngoài của cáp |
| Bán kính uốn cong nhỏ nhất sau khi lắp đặt | ≥ 10 lần đường kính ngoài của cáp |
Cáp quang luồn cống 12FO phi kim loại - CQLCPKL12F | 12 core
Trong những dự án đường truyền phải đi dưới cống và có cấu trúc không gian hẹp và rắc rối. Cáp cống phi kim loại là giải pháp giải quyết vấn đề này phù hợp nhất. Với cấu trúc không chứa kim loại mang tới cho sợi cáp khả năng linh hoạt nhưng vẫn đảm bảo được độ bền cơ học tốt bảo vệ sợi cáp. [caption id="attachment_25231" align="aligncenter" width="640"]
Cáp quang luồn cống 12FO phi kim loại[/caption]
Cáp luồn cống là loại cáp quang singlemode, chúng có khả năng cho đường truyền tốc độ cao và ổn định. Loại cáp này được sản xuất với các tiêu chuẩn TCN 68 – 160 : 1996 IEC, ITU-T:G 652.
Cáp cống thường có số sợi quang từ 6 đến 288 sợi và sử dụng công nghệ ống đệm lỏng. Loại cáp quang luồn cống 12FO - CQLCPKL12F là sản phẩm đáp ứng nhu cầu phổ thông và được áp dụng nhiều trong các dự án hiện nay.
Cấu trúc cáp quang cống phi kim loại 12Fo - CQLCPKL12F
[caption id="attachment_33164" align="aligncenter" width="740"]
Cấu trúc cáp quang luồn cống phi kim loại[/caption]
Cáp quang luồn cống cấu trúc như sau:
- Dây gia cường trung tâm - FRP: nằm ở trung tâm sợi cáp có tác dụng tăng khả năng chịu lực cho cáp.
- Sợi quang: các sợi quang được đặt trong ống lỏng lấp đầy chất đôn (dầu) giúp chúng được di chuyển tự do đảm bảo cho quá trình khai thác và thi công. Sợi quang liền mạch không sử dụng mối hàn nên ít bị suy hao. Ngoài ra các ống lỏng chứa sợi quang được tạo thành cấu trúc xoắn nhẹ quanh sợi dây cường lực.
- Bảo vệ sợi cáp:
+ Khoảng trống giữa ổng lỏng và dây gia cường có chưa sợi độn giúp tăng cường khả năng chịu lực cho cáp. Ngoài ra còn có sợi chống thấm giúp bảo vệ cáp khỏi sự thâm nhập nước.
+ Cáp được bọc bởi một lớp bảo vệ lõi và ngoài cùng là 1 đến 2 lớp nhựa HDPE.
Thông số kỹ thuật cáp quang luồn cống phi kim loại 12FO - CQLCPKL12F
1. Chỉ số đường kính, trọng lượng và bán kính uốn cong
[caption id="attachment_25232" align="aligncenter" width="800"]
Cáp quang luồn cống 12FO phi kim loại[/caption]
| Số sợi quang | Đường kính trung bình của cáp (mm) | Trọng lượng (kg/km) | Bán kính uốn cong nhỏ nhất (mm) | |
| Có tải | Không tải | |||
| 4~30 | 9.3 | 77.6 – 82.2 | 215 | 110 |
| 31 ~ 60 | 10.4 | 94.2~96.7 | 230 | 120 |
| 61 ~ 72 | 11.1 | 110.9 ~113 | 240 | 120 |
| 73 ~ 96 | 12.7 | 145.6 ~148 | 273 | 136 |
| 97 ~ 144 | 16.1 | 220.7~225.5 | 350 | 175 |
2. Đặc tính vật lý và môi trường
[caption id="attachment_25233" align="aligncenter" width="800"]
Cáp quang luồn cống 12FO phi kim loại[/caption]
Các đặc tính vật lý, cơ học và môi trường của cáp kéo cống phi kim loại được kiểm tra theo bảng 2 tại bước sóng 1550nm.
| ĐẶC TÍNH | PHƯƠNG PHÁP THỬ VÀ TIÊU CHUẨN |
| Khả năng chịu căng | # Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-E1 - Đường kính trục cuốn: 30D (D = đường kính cáp) - Tải thử liên tục : 85kg # Chỉ tiêu: - Độ căng của sợi: £ 0.6% Tải lớn nhất - Tăng suy hao: £ 0.1 dB tải liên tục |
| Khả năng chịu ép | # Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-E3 - Lực thử: 1100 N/50 mm trong 10 phút - Số điểm thử: 1 # Chỉ tiêu - Tăng suy hao: £ 0.10 dB - Cáp không bị vỡ vỏ, đứt sợi |
| Khả năng chịu va đập | # Phương pháp thử: IEC 60794-1--2E4 - Độ cao của búa: 100 cm - Trọng lượng búa: 1 kg - Đầu búa có đường kính : 25 mm - Số lần thử tại một điểm: 1 lần - Số điểm thử: 10 điểm (cách nhau 10 cm dọc theo chiều dài cáp ) # Chỉ tiêu - Độ tăng suy hao : £ 0.10 dB - Sợi quang không gẫy, vỏ cáp không bị hư hại |
| Khả năng chịu uốn cong | # Phương pháp thử: IEC 60794-1-2- E6 - Đường kính trục uốn: 20D (D = đường kính cáp) - Góc uốn : ± 90° - Số chu kỳ : 25 chu kỳ # Chỉ tiêu - Độ tăng suy hao : £ 0.10 dB - Sợi quang không gẫy, vỏ cáp không bị hư hại |
| Khả năng chịu xoắn | # Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-E7 - Chiều dài thử xoắn: 2m - Số chu kỳ: 10 chu kỳ - Góc xoắn: ± 180° # Chỉ tiêu sau khi hoàn thành phép thử - Độ tăng suy hao: £ 0.10 dB - Sợi quang không gẫy, vỏ cáp không bị hư hại |
| Khả năng chịu nhiệt | # Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-F1 - Chu trình nhiệt : 23°C ® -30°C ® +60°C ® 23°C - Thời gian tại mỗi nhiệt độ : 24 giờ # Chỉ tiêu - Độ tăng suy hao: £ 0.1 dB/km |
| Thử độ chẩy của hợp chất độn đầy | # Phương pháp thử: IEC 60794-1-E14 - Chiều dài mẫu thử: 0.3 m một đầu đã tuốt vỏ cáp xấp xỉ 80mm và treo ngược trong buồng thử - Thời gian thử : 24 giờ - Nhiệt độ thử : 60°C # Tiêu chuẩn - Chất độn đầy ở mẫu thử không bị chẩy rơi xuống - Các sợi quang ở ống lỏng vẫn giữ nguyên vị trí không bị rơi |
| Khả năng chống thấm | # Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-F5 - Chiều dài mẫu: 3m - Chiều cao cột nước: 1m - Thời gian thử: 24 giờ # Tiêu chuẩn - Nước không bị thấm qua mẫu thử |
3. Đặc tính cơ của cáp quang luồn cống 12FO - CQLCPKL12F
[caption id="attachment_25234" align="aligncenter" width="750"]
Cáp quang luồn cống 12FO phi kim loại[/caption]
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT | CHỈ TIÊU |
| Loại vỏ | Nhựa HDPE màu đen chịu lực, chống tia tử ngoại và côn trùnggặm nhấm |
| Tải trọng cho phép lớn nhất khi lắp đặt | £ 3.5kN |
| Tải trọng cho phép lớn nhất khi làm việc | £ 2.5kN |
Một số loại cáp quang luồn cống phi kim loại khác:
| Cáp quang luồn cống phi kim loại 48FO |
| Cáp quang luồn cống phi kim loại 96FO – CQLCPKL96F |
tin dùng sản phẩm bên Viễn Thông Xanh nhiều năm nay, sản phẩm chấ lượng tốt, giá thành lại rất ok
công nghệ ống đệm lỏng là gì nhỉ, mới vào nghề nên còn hoang mang quá, anh/chị giải thích giúp em nhé ạ!
Dạ vâng, yêu cầu của chị em đã gửi lại với bộ phận bán hàng và vận chuyển rồi ạ
Địa chỉ bên em tại Số 2 Ngõ 53, Phạm Tuấn Tài, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội ạ
Cho mình xin địa chỉ bên mình
Kiểm tra bên vận chuyển đã đi chưa giúp mình nehs
Cáp quang phi kim loại 12FO mình đã sử dụng cho công trình vừa rồi, sản phẩm rất tốt, sẽ ủng hộ công ty nhiều hơn nữa!
Cáp quang cống có tác dụng chống chuột
Sản phẩm đúng như mô ta, dịch vụ tốt
