Hotline:
Chính sách giao hàng
Giao hàng hỏa tốc siêu nhanh trong 2H đối với khu vực nội thành Hà Nội. Vận chuyển giao hàng trên toàn quốc từ 2 – 5 ngày. Khi nhận hàng có đầy đủ hợp đồng, biên bản bàn giao và được đồng kiểm. Nếu sản phẩm không giống có thể trả lại hàng.
Chính sách bảo hành
Sản phẩm được bảo hành miễn phí nếu còn thời hạn bảo hành, tem bảo hành theo đúng quy định đối với sản phẩm từ hãng sản xuất.
Chính sách đổi trả
Các sản phẩm được đổi trả 1 đổi 1 trong 7 ngày đối với các sản phẩm kể từ ngày nhận hàng theo biên lai vận chuyển. Đổi trả miễn phí đối với các trường hợp lỗi của nhà sản xuất, lỗi của nhân viên VTX giao hàng.
Cáp quang 8FO Indoor SingleMode CommScope 760073403
- Hãng: CommScope
- Xuất xứ: Mỹ (sản xuất tại nhiều quốc gia)
- Loại cáp: Cáp quang Singlemode Indoor, non-armored, gel-free
- Số lõi: 8FO
- Bước sóng làm việc: 1310nm và 1550nm
- Đường kính lõi sợi quang: 9/125µm
- Tiêu chuẩn sợi: ITU-T G.652.D, G.655, TIA/EIA-568-C.3, IEC 60793-2-50
- Chiều dài cuộn tối đa: 2000m (hoặc theo yêu cầu)
- Ứng dụng: Mạng LAN quang trong nhà, trung tâm dữ liệu, kết nối giữa các tòa nhà/nhà máy; backbone nội bộ; truyền dẫn tốc độ cao 10Gbps khoảng cách đến 10km.
Giá tham khảo:
48.600 ₫
(Chưa VAT)
ⓘ Giá cả có thể chênh lệch do biến động thị trường
Hàng sẵn kho
Giao hàng hỏa tốc
HỖ TRỢ TƯ VẤN & BÁO GIÁ NHANH (24/7)
Giá bán:
48.600 ₫
QUÀ TẶNG VÀ ƯU ĐÃI
- 1Tặng các phụ kiện đi kèm sản phẩm gồm: 12 bộ ốc vít, dây thít mạng, quạt tản nhiệt.
- 2Giảm giá thêm 5% khi mua cùng sản phẩm Switch, Patch Panel, khay cố định,…
- 3Hỗ trợ tư vấn giải pháp hạ tầng mạng.
CAM KẾT TỪ VIỄN THÔNG XANH
- Cam kết hàng chính hãng, chất lượng.
- Sản phẩm đầy đủ giấy tờ CO/CQ cho dự án.
- Xuất hóa đơn (VAT) đầy đủ cho mọi đơn hàng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT CáP QUANG 8FO INDOOR SINGLEMODE COMMSCOPE 760073403
| Sẵn có khu vực | Châu Á | Úc / New Zealand | Emea | Mỹ Latinh | Bắc Mỹ |
| Portfolio | CommScope® |
| Loại sản phẩm | Cáp trong nhà/ngoài trời |
Thông số kỹ thuật chung
| Loại cáp | Phân bổ |
| Loại xây dựng | Không có đồ trang bị |
| Loại sợi, số lượng | 8 |
| Màu áo khoác | Màu đen |
| Tổng số sợi | 8 |
Kích thước
| Đường kính trên áo khoác | 6.3 mm | 0.248 in |
Thông số kỹ thuật cơ
| Bán kính uốn tối thiểu, được tải | 94 mm | 3.701 in |
| Bán kính uốn tối thiểu, không tải | 63 mm | 2.48 in |
| Tải trọng kéo, dài hạn, tối đa | 400 N | 89.924 lbf |
| Tải trọng kéo, ngắn hạn, tối đa | 1335 N | 300.12 lbf |
| Nén | 22 N/mm | 125.623 lb/in |
| Phương pháp kiểm tra nén | FOTP-41 | IEC 60794-1 E3 |
| Uốn cong | 100 chu kỳ |
| Phương pháp kiểm tra Flex | FOTP-104 | IEC 60794-1 E6 |
| Va chạm | 5.88 N-m | 52.042 in lb |
| Phương pháp kiểm tra tác động | FOTP-25 | IEC 60794-1 E4 |
| Sự kéo căng | Xem tải trọng kéo dài và ngắn hạn |
| Phương pháp kiểm tra căng thẳng | FOTP-33 | IEC 60794-1 E1 |
| Xoắn | 10 chu kỳ |
| Phương pháp kiểm tra xoắn | FOTP-85 | IEC 60794-1 E7 |
| Tăng dọc, tối đa | 500 m | 1640.42 ft |
Thông số kỹ thuật quang học
| Loại sợi | G.652.D and G.657.A1 , TeraSPEED® | G.652.D and G.657.A1, TeraSPEED® |
Thông số kỹ thuật môi trường
| Nhiệt độ lắp đặt | -30 °C to +60 °C (-22 °F to +140 °F) |
| Nhiệt độ hoạt động | -40 °C to +70 °C (-40 °F to +158 °F) |
| Nhiệt độ bảo quản | -40 °C to +75 °C (-40 °F to +167 °F) |
| Tiêu chuẩn trình độ cáp | ANSI/ICEA S-104-696 | EN 187105 | Telcordia GR-20 (water penetration) | Telcordia GR-409 |
| Hiệu suất lửa EN50575 CPR Cáp Euroclass | Dca |
| Xếp hạng khói EN50575 CPR Cáp Euroclass | s1a |
| Xếp hạng giọt bắn EN50575 CPR Cáp Euroclass | d1 |
| Xếp hạng axit EN50575 CPR Cáp Euroclass | a2 |
| Không gian môi trường | Khói thấp Halogen (LSZH) | Ống đứng |
| Danh sách kiểm tra ngọn lửa | NEC OFNR-ST1 (ETL) và c(ETL) |
| Phương pháp kiểm tra ngọn lửa | IEC 60332-3 | IEC 60754-2 | IEC 61034-2 | IEEE 383 | UL 1666 | UL 1685 |
| Áo khoác chống tia cực tím | UV ổn định |
| Chống thấm nước | 24 h |
| Phương pháp kiểm tra độ cân bằng nước | FOTP-82 | IEC 60794-1 F5 |
Thông số kỹ thuật kiểm tra môi trường
| Phương pháp kiểm tra đóng băng cáp | IEC 60794-1 F15 |
| Tuổi thọ chịu nhiệt | -40 °C to +85 °C (-40 °F to +185 °F) |
| Phương pháp kiểm tra tuổi nóng | IEC 60794-1 F9 |
| Uốn cong cao thấp | -40 °C to +70 °C (-40 °F to +158 °F) |
| Phương pháp kiểm tra uốn cao thấp | FOTP-37 | IEC 60794-1 E11 |
| Chu kỳ nhiệt độ | -40 °C to +70 °C (-40 °F to +158 °F) |
| Phương pháp kiểm tra chu kỳ nhiệt độ | FOTP-3 | IEC 60794-1 F1 |
Bao bì và trọng lượng
| Trọng lượng cáp | 35 kg/km | 23.519 lb/kft |
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT CỦA CáP QUANG 8FO INDOOR SINGLEMODE COMMSCOPE 760073403
Ưu điểm của cáp quang 8FO Indoor SingleMode CommScope 760073403
Commscope là một thương hiệu nổi tiếng, chắc hẳn với anh em kỹ thuật không còn gì xa lạ bởi đây là thương hiệu chuyên cung cấp các thiết bị, vật tư viễn thông trong rất nhiều các dự án lớn nhỏ. Các sản phẩm của Commscope xuất hiện ở rất nhiều nơi, các vùng lãnh thổ, quốc gia trên toàn thế giới. Là một trong các loại cáp quang Singlemode, cáp quang 8FO Indoor SingleMode CommScope 760073403 được thiết kế và sản xuất với khả năng truyền tải tín hiệu với khoảng cách lên tới 10km mà tốc độ không bị ảnh hưởng với 10Gbps. Vì vậy mà cáp mạng Commscope 8Fo Indoor Singlemode được lựa chọn ứng dụng trong các hệ thống mạng doanh nghiệp, văn phòng, nhà máy.
Đặc điểm kỹ thuật của Cáp quang 8FO Indoor SingleMode CommScope 760073403
Cáp quang 8FO Indoor SingleMode CommScope được thiết kế để chịu được lực kéo và va đập, giúp bảo vệ các sợi quang bên trong khỏi hư hỏng cơ học. Các sợi quang được bảo vệ bằng công nghệ đệm lỏng, giúp giảm thiểu nguy cơ gãy hoặc hư hỏng do tác động vật lý. [caption id="attachment_20593" align="aligncenter" width="834"]
Cáp quang 8FO Indoor SingleMode CommScope P/N: 760073403[/caption]
Các sợi quang bên trong Cáp quang 8FO Indoor SingleMode CommScope được bện theo phương pháp SZ xung quanh phần tử chịu lực trung tâm, đảm bảo độ bền cao và giảm thiểu tác động của lực kéo lên các sợi quang.
Cấu trúc này bao gồm hai lớp bện, tăng cường độ ổn định và bảo vệ cho cáp. Các khoảng trống giữa sợi quang và bề mặt trong của ống đệm được điền đầy bằng một hợp chất đặc biệt, ngăn chặn sự thâm nhập của nước, bảo vệ sợi quang khỏi ẩm ướt và hư hỏng.
[caption id="attachment_25015" align="aligncenter" width="800"]
Cáp quang 8FO Indoor SingleMode CommScope[/caption]
Cáp quang 8FO Indoor SingleMode CommScope có những tiêu chuẩn gì?
Sợi quang multimode được sản xuất tuân thủ các tiêu chuẩn ITU-T G.652D và G.655, đảm bảo chất lượng truyền dẫn cao và hiệu suất ổn định. Cáp quang 8FO Indoor SingleMode CommScope đạt chuẩn OM3, với khoảng cách truyền đạt lên đến 100m. Cáp đáp ứng tiêu chuẩn Ethernet 40G và 100G, với tổng suy hao toàn tuyến tối đa chỉ 1,9dB, đảm bảo tín hiệu truyền tải nhanh chóng và ổn định. [caption id="attachment_25016" align="aligncenter" width="800"]
Cấu tạo cáp quang 8FO Indoor Singlemode Commscope[/caption]
Catalog của sản phẩm: Cáp quang 8FO Indoor SingleMode CommScope P/N: 760073403
Quý khách có thể xem thêm sản phẩm:
- Cáp quang 6FO Indoor SingleMode CommScope P/N: 760009753
ĐÁNH GIÁ & BÌNH LUẬN CáP QUANG 8FO INDOOR SINGLEMODE COMMSCOPE 760073403
5.0/5
(1 đánh giá)
T
Báo giá giúp mình 12km cáp với nhé
Gửi bình luận của bạn
SẢN PHẨM NỔI BẬT
KIẾN THỨC SẢN PHẨM
Phân biệt Bộ Treo và Bộ Néo: Cấu tạo, Chức năng và Hướng dẫn Lựa chọn
Máy Đo Cáp Quang OTDR: Nguyên Lý, Cách Dùng
Nhà phân phối sản phẩm COMMSCOPE tại Việt Nam
Tiêu chuẩn G657A2 và G652D: Lựa chọn loại nào tốt hơn?
Bảng báo giá Patch panel Cat5e, Cat6 các loại 24 Port, 48 Port 12/05/2026
Hướng dẫn sử dụng ghi kéo cáp ngầm để kéo cáp quang khoảng cách ngắn
Bảng báo giá cáp quang Singlemode mới nhất 12/05/2026
Bảng báo giá máy hàn cáp quang mới nhất 12/05/2026
Khả năng truyền dữ liệu của cáp quang Singlemode và Multimode
Cáp mạng Cat6 UTP Commscope là sự lựa chọn hoàn hảo cho hệ thống mạng hiện đại
