Hotline:
Chính sách giao hàng
Giao hàng hỏa tốc siêu nhanh trong 2H đối với khu vực nội thành Hà Nội. Vận chuyển giao hàng trên toàn quốc từ 2 – 5 ngày. Khi nhận hàng có đầy đủ hợp đồng, biên bản bàn giao và được đồng kiểm. Nếu sản phẩm không giống có thể trả lại hàng.
Chính sách bảo hành
Sản phẩm được bảo hành miễn phí nếu còn thời hạn bảo hành, tem bảo hành theo đúng quy định đối với sản phẩm từ hãng sản xuất.
Chính sách đổi trả
Các sản phẩm được đổi trả 1 đổi 1 trong 7 ngày đối với các sản phẩm kể từ ngày nhận hàng theo biên lai vận chuyển. Đổi trả miễn phí đối với các trường hợp lỗi của nhà sản xuất, lỗi của nhân viên VTX giao hàng.
IGS-6325-24P4X Switch công nghiệp L3 24x1G/PoE + 4x10G SFP+
- 24 cổng RJ45 Gigabit hỗ trợ auto-MDI/MDI-X
- 4 khe cắm SFP hỗ trợ 100/1000BASE-X và 100BASE-FX
- 4 cổng SFP+ 10GbE hỗ trợ 1000BASE-SX/LX/BX và 2500BASE-X
- Hỗ trợ PoE trên 24 cổng theo chuẩn IEEE 802.3af/at
- Quản lý mạng đa chức năng với VLAN, Link Aggregation, Spanning Tree Protocols
- Hỗ trợ IPv4/v6 static routing và OSPFv2 dynamic routing
- Hỗ trợ IGMP/MLD Snooping và ACL
- Vỏ kim loại IP30, hoạt động trong môi trường từ -40 độ C đến 75 độ C
Tài liệu tải xuống: Hướng dẫn nhanh EMQ-IGS-6325-Series_v1.6; C-IGS-6325 Rack-mount PoE series Datasheet
Giá tham khảo:
0 ₫
(Chưa VAT)
ⓘ Giá cả có thể chênh lệch do biến động thị trường
Hàng sẵn kho
Giao hàng hỏa tốc
HỖ TRỢ TƯ VẤN & BÁO GIÁ NHANH (24/7)
Giá bán:
Liên hệ
QUÀ TẶNG VÀ ƯU ĐÃI
- 1Tặng các phụ kiện đi kèm sản phẩm gồm: 12 bộ ốc vít, dây thít mạng, quạt tản nhiệt.
- 2Giảm giá thêm 5% khi mua cùng sản phẩm Switch, Patch Panel, khay cố định,…
- 3Hỗ trợ tư vấn giải pháp hạ tầng mạng.
CAM KẾT TỪ VIỄN THÔNG XANH
- Cam kết hàng chính hãng, chất lượng.
- Sản phẩm đầy đủ giấy tờ CO/CQ cho dự án.
- Xuất hóa đơn (VAT) đầy đủ cho mọi đơn hàng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT IGS-6325-24P4X SWITCH CôNG NGHIệP L3 24X1G/POE + 4X10G SFP+
| Chỉ Số | Thông Số |
|---|---|
| Copper Ports | 24 10/100/1000BASE-T RJ45 auto-MDI/MDI-X ports |
| SFP/mini-GBIC Slots | 4 100/1000BASE-X SFP interfaces, shared with Port-21 to Port-24<br>Backward compatible with 100BASE-FX SFP transceiver |
| SFP+ Slots | 4 10GbBASE-SR/LR SFP+ interfaces (Port-25 to Port-28)<br>Backward compatible with 1000BASE-SX/LX/BX and 2500BASE-X SFP |
| PoE Injector Port | 24 ports with 802.3af/at PoE injector function with Port-1 to Port-24 |
| Console | 1 x RJ45-to-RS232 serial port (115200, 8, N, 1) |
| Switch Architecture | Store-and-Forward |
| Switch Fabric | 128Gbps/non-blocking |
| Throughput (packet per second) | 95.2Mpps@ 64 bytes packet |
| Address Table | 16K entries, automatic source address learning and aging |
| Shared Data Buffer | 32M bits |
| Flow Control | IEEE 802.3x pause frame for full duplex<br>Back pressure for half duplex |
| Jumbo Frame | 10K bytes |
| Reset Button | < 5 sec: System reboot<br>> 5 sec: Factory default |
| ESD Protection | 5KV DC |
| Enclosure | IP30 metal case |
| Installation | Rack-mountable kit |
| Connector | Fixed 6-pin terminal block for power input<br>Pin 1/2 for Power 1, Pin 3/4 for fault alarm, Pin 5/6 for Power 2<br>Removable 6-pin terminal block for DI/DO interface<br>Pin 1/2 for DI 1 & 2, Pin 3/4 for DO 1 & 2, Pin 5/6 for GND |
| Alarm | One relay output for power failure<br>Alarm relay current carry ability: 1A @ 24V DC |
| DI & DO | 2 digital input (DI):<br>Level 0: -24V2.1V (±0.1V)<br>Level 1: 2.1V24V (±0.1V)<br>Max. input current: 10mA<br>2 digital output (DO):<br>Open collector to 24V DC, 100mA max. |
| LED Indicators | System:<br>DC 1 (Green)<br>DC 2 (Green)<br>Fault Alarm (Red)<br>Ring (Green)<br>Ring Owner (Green)<br>DIDO (Red)<br>Per 10/100/1000T RJ45 PoE+ Interfaces (Port 1 to Port 24):<br>PoE-in-Use (Amber)<br>LNK/ACT (Green)<br>100/1000Mbps SFP Combo Interfaces (Port 21 to Port 24):<br>1000Mbps LNK/ACT (Green)<br>100Mbps LNK/ACT (Amber)<br>1/2.5/10Gbps SFP+ Interfaces (Port 25 to Port 28):<br>1G/2.5G LNK/ACT (Green)<br>10Gbps LNK/ACT (Amber) |
| Dimensions (W x D x H) | 440 x 300 x 44 mm, 1U height |
| Weight | 3800g |
| Power Requirements | Dual 48~56V DC (>53V DC for PoE+ output recommended), 11A |
| Power Consumption | Max. 33 watts/112.51 BTU (Power on without any connection)<br>Max. 540 watts/1841.13 BTU (Full loading with PoE function) |
| PoE Standard | IEEE 802.3at Power over Ethernet Plus/PSE |
| PoE Power Supply Type | End-span |
| PoE Power Output | IEEE 802.3af Standard:<br>Per port 48V51V DC (depending on the power supply), max. 15.4 watts<br>IEEE 802.3at Standard:<br>Per port 52V56V DC (depending on the power supply), max. 36 watts |
| Power Pin Assignment | 1/2 (+), 3/6 (-) |
| PoE Power Budget | 48V Power input:<br>Single power input: 240W maximum (depending on power input)<br>Dual power input: 300W maximum (depending on power input)<br>52~56V Power input:<br>Single power input: 240W maximum (depending on power input)<br>Dual power input: 440W maximum (depending on power input)<br>※Dual power input must be the same as DC voltage, like dual 56V |
| Max. Number of Class 2 PDs | 24 |
| Max. Number of Class 3 PDs | 24 |
| Max. Number of Class 4 PDs | 16 |
| Port Configuration | Port disable/enable<br>Auto-negotiation 10/100/1000Mbps full and half duplex mode selection<br>Flow control disable/enable<br>Power saving mode control |
| Port Status | Display each port’s speed duplex mode, link status, flow control status, auto negotiation status, trunk status |
| Port Mirroring | TX / RX / Both<br>Many-to-1 monitor |
| VLAN | IEEE 802.1Q tag-based VLAN<br>IEEE 802.1ad Q-in-Q tunneling<br>Private VLAN Edge (PVE)<br>MAC-based VLAN<br>Protocol-based VLAN<br>Voice VLAN<br>MVR (Multicast VLAN Registration)<br>GVRP (GARP VLAN Registration Protocol)<br>Up to 4K VLAN groups, out of 4096 VLAN IDs |
| Link Aggregation | IEEE 802.3ad LACP/static trunk<br>Supports 14 trunk groups with 16 ports per trunk group |
| Spanning Tree Protocol | IEEE 802.1D Spanning Tree Protocol<br>IEEE 802.1w Rapid Spanning Tree Protocol<br>IEEE 802.1s Multiple Spanning Tree Protocol |
| QoS | Traffic classification based, strict priority and WRR<br>8-level priority for switching<br>Port number<br>802.1p priority<br>802.1Q VLAN tag<br>DSCP/TOS field in IP packet |
| IGMP Snooping | IPv4 IGMP (v1/v2/v3) snooping, up to 255 multicast groups<br>IPv4 IGMP querier mode support |
| MLD Snooping | IPv6 MLD (v1/v2) snooping, up to 255 multicast groups<br>IPv6 MLD querier mode support |
| Access Control List | IP-based ACL/MAC-based ACL<br>Up to 256 entries |
| Bandwidth Control | Per port bandwidth control<br>Ingress: 10Kbps13000Mbps<br>Egress: 100Kbps13000Mbps |
| IP Interfaces | Max. 128 VLAN interfaces |
| Routing Table | Max. 128 routing entries |
| Routing Protocols | IPv4 hardware static routing<br>IPv6 hardware static routing<br>IPv4 OSPFv2 dynamic routing |
| Basic Management Interfaces | Console; Telnet; Web browser; SNMP v1, v2c |
| Secure Management Interfaces | SSH, TLS, SSL, SNMP v3 |
| SNMP MIBs | RFC 1213 MIB-II<br>RFC 1493 Bridge MIB<br>RFC 1643 Ethernet MIB<br>RFC 2863 Interface MIB<br>RFC 2665 Ether-Like MIB<br>RFC 2819 RMON MIB (Groups 1, 2, 3 and 9)<br>RFC 2737 Entity MIB<br>RFC 2618 RADIUS Client MIB<br>RFC 2933 IGMP-STD-MIB<br>RFC 3411 SNMP-Frameworks-MIB<br>RFC 4292 IP Forward MIB<br>IEEE 802.1X PAE<br>LLDP |
| Regulatory Compliance | FCC Part 15 Class A, CE |
| Standards Compliance | IEEE 802.3 10BASE-T<br>IEEE 802.3u 100BASE-TX/100BASE-FX<br>IEEE 802.3z Gigabit SX/LX<br>IEEE 802.3ab Gigabit 1000T<br>IEEE 802.3ae 10Gigabit Ethernet<br>IEEE 802.3x flow control and back pressure<br>IEEE 802.3ad port trunk with LACP<br>IEEE 802.1D Spanning Tree Protocol<br>IEEE 802.1w Rapid Spanning Tree Protocol<br>IEEE 802.1s Multiple Spanning Tree Protocol<br>IEEE 802.1p Class of Service<br>IEEE 802.1Q VLAN tagging<br>IEEE 802.1ad Q-in-Q VLAN stacking<br>IEEE 802.1X Port Authentication Network Control<br>IEEE 802.1ab LLDP<br>IEEE 802.3af Power over Ethernet<br>IEEE 802.3at Power over Ethernet Plus<br>IEEE 1588 PTPv2<br>RFC 768 UDP<br>RFC 783 TFTP<br>RFC 791 IP<br>RFC 792 ICMP<br>RFC 2068 HTTP<br>RFC 1112 IGMP v1<br>RFC 2236 IGMP v2<br>RFC 3376 IGMP version 3<br>RFC 2710 MLD version 1<br>RFC 3810 MLD version 2<br>ITU G.8032 ERPS Ring |
| Operating Temperature | -40 ~ 75 degrees C |
| Storage Temperature | -40 ~ 85 degrees C |
| Humidity | 5 ~ 95% (non-condensing) |
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT CỦA IGS-6325-24P4X SWITCH CôNG NGHIệP L3 24X1G/POE + 4X10G SFP+
Switch quản lý Ethernet công nghiệp IGS-6325-24P4X là một giải pháp mạng đa chức năng với khả năng xử lý cao và tính linh hoạt vượt trội. Với 24 cổng RJ45 tốc độ Gigabit hỗ trợ chế độ auto-MDI/MDI-X và 4 khe cắm SFP cho các giao diện 100/1000BASE-X, nó cung cấp sự linh hoạt trong triển khai mạng.
Switch này được trang bị 4 cổng SFP+ 10GbE, hỗ trợ các giao thức 1000BASE-SX/LX/BX và 2500BASE-X, cung cấp hiệu suất cao trong việc chuyển tiếp dữ liệu. Với chức năng injector PoE trên 24 cổng, tuân thủ chuẩn IEEE 802.3af/at, IGS-6325-24P4X cho phép cung cấp nguồn điện qua mạng Ethernet cho các thiết bị hỗ trợ PoE.
Về khả năng quản lý và bảo vệ mạng, sản phẩm này hỗ trợ nhiều tính năng như VLAN, Link Aggregation, Spanning Tree Protocols, và các chức năng QoS để điều khiển lưu lượng mạng hiệu quả. Nó cũng tích hợp các giao thức routing IPv4 và IPv6, cùng với hỗ trợ IGMP/MLD Snooping và Access Control List (ACL) để quản lý đa dạng các yêu cầu mạng.
Với thiết kế vỏ kim loại IP30 và khả năng hoạt động trong môi trường khắc nghiệt từ -40 độ C đến 75 độ C, IGS-6325-24P4X là sự lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng mạng công nghiệp đòi hỏi tính ổn định và độ tin cậy cao. Đây là một giải pháp toàn diện cho các hệ thống mạng đòi hỏi hiệu suất cao và sự linh hoạt trong triển khai.
Liên hệ đặt hàng ngay hôm nay để nhận những ưu đãi hấp dẫn khi bộ Switch công nghiệp tại Viễn Thông Xanh!
Xem thêm:
https://vtxdev.appnewtech.com/san-pham/igs-6325-24p4s/
Switch này được trang bị 4 cổng SFP+ 10GbE, hỗ trợ các giao thức 1000BASE-SX/LX/BX và 2500BASE-X, cung cấp hiệu suất cao trong việc chuyển tiếp dữ liệu. Với chức năng injector PoE trên 24 cổng, tuân thủ chuẩn IEEE 802.3af/at, IGS-6325-24P4X cho phép cung cấp nguồn điện qua mạng Ethernet cho các thiết bị hỗ trợ PoE.
Về khả năng quản lý và bảo vệ mạng, sản phẩm này hỗ trợ nhiều tính năng như VLAN, Link Aggregation, Spanning Tree Protocols, và các chức năng QoS để điều khiển lưu lượng mạng hiệu quả. Nó cũng tích hợp các giao thức routing IPv4 và IPv6, cùng với hỗ trợ IGMP/MLD Snooping và Access Control List (ACL) để quản lý đa dạng các yêu cầu mạng.
Với thiết kế vỏ kim loại IP30 và khả năng hoạt động trong môi trường khắc nghiệt từ -40 độ C đến 75 độ C, IGS-6325-24P4X là sự lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng mạng công nghiệp đòi hỏi tính ổn định và độ tin cậy cao. Đây là một giải pháp toàn diện cho các hệ thống mạng đòi hỏi hiệu suất cao và sự linh hoạt trong triển khai.
Liên hệ đặt hàng ngay hôm nay để nhận những ưu đãi hấp dẫn khi bộ Switch công nghiệp tại Viễn Thông Xanh!
Xem thêm:
https://vtxdev.appnewtech.com/san-pham/igs-6325-24p4s/
ĐÁNH GIÁ & BÌNH LUẬN IGS-6325-24P4X SWITCH CôNG NGHIệP L3 24X1G/POE + 4X10G SFP+
Gửi bình luận của bạn
SẢN PHẨM NỔI BẬT
KIẾN THỨC SẢN PHẨM
Bảng báo giá Switch POE Cisco, TP-Link, Planet, Linksys chính hãng, mới nhất 12/05/2026
Bảng báo giá Switch chia mạng Linksys 12/05/2026
Bảng báo giá Switch mạng IP-COM 12/05/2026
Hướng dẫn lựa chọn các loại Switch PoE cho người không chuyên
Cách khắc phục 7 Lỗi hay gặp nhất trong mạng PoE
Hệ thống NVR có PoE và không PoE thì kết nối với Camera IP kiểu gì?
7 Tiêu chí lựa chọn cáp mạng cho mạng PoE
Cấu trúc mạng trong hệ thống PoE tối ưu nhất
Hướng dẫn nâng cấp lên mạng PoE dễ dàng
Hiểu sâu về công suất PoE, Yếu tố quan trọng khi chọn Switch PoE
