Chính sách giao hàng
Giao hàng hỏa tốc siêu nhanh trong 2H đối với khu vực nội thành Hà Nội. Vận chuyển giao hàng trên toàn quốc từ 2 – 5 ngày. Khi nhận hàng có đầy đủ hợp đồng, biên bản bàn giao và được đồng kiểm. Nếu sản phẩm không giống có thể trả lại hàng.
Chính sách bảo hành
Sản phẩm được bảo hành miễn phí nếu còn thời hạn bảo hành, tem bảo hành theo đúng quy định đối với sản phẩm từ hãng sản xuất.
Chính sách đổi trả
Các sản phẩm được đổi trả 1 đổi 1 trong 7 ngày đối với các sản phẩm kể từ ngày nhận hàng theo biên lai vận chuyển. Đổi trả miễn phí đối với các trường hợp lỗi của nhà sản xuất, lỗi của nhân viên VTX giao hàng.
Wireless PLANET 300Mbps 802.11n Broadband Router WNRT-627
1 cổng 10/100Mbps (WAN) + 4 cổng 10/100Mbps (LAN).
Tiêu chuẩn IEEE 802.11n (2T2R).
Tốc độ truyền dữ liệu: 300Mbps.
- 1Tặng các phụ kiện đi kèm sản phẩm gồm: 12 bộ ốc vít, dây thít mạng, quạt tản nhiệt.
- 2Giảm giá thêm 5% khi mua cùng sản phẩm Switch, Patch Panel, khay cố định,…
- 3Hỗ trợ tư vấn giải pháp hạ tầng mạng.
- Cam kết hàng chính hãng, chất lượng.
- Sản phẩm đầy đủ giấy tờ CO/CQ cho dự án.
- Xuất hóa đơn (VAT) đầy đủ cho mọi đơn hàng.
| Hardware Specification | |
| Interface | WAN Port: 1 x 10/100Mbps Auto MDI/MDI-X RJ45 port |
| LAN Port: 4 x 10/100Mbps Auto MDI/MDI-X RJ45 port | |
| Antenna | Gain: 2 x Fixed 5dBi antenna |
| Orientation: Omni-directional | |
| Power Button | Power On/Off button at rear panel |
| WPS / Reset Button | WPS / Reset button at front panel |
| Push the button at least 5 seconds to reset to factory default setting | |
| WPS / Reset button at front panel | PWR, SYS, WLAN, LAN x 4, WAN, WPS with green light |
| Wireless interface Specification | |
| Standard | Compliance with IEEE 802.11b/g/n |
| Frequency Band | 2.4~2.4835GHz |
| Extend Frequency | DSSS |
| Modulation Type | DBPSK, DQPSK, QPSK, CCK and OFDM (BPSK/QPSK/16-QAM/ 64-QAM) |
| Transmission Distance | Indoor up to 100m |
| Outdoor up to 300m (It is limited to the environment) | |
| Channel | America / FCC: 2.414~2.462GHz (11 Channels) |
| Europe / ETSI: 2.412~2.472GHz (13 Channels) | |
| Japan / TELEC: 2.412~2.484GHz (14 Channels) | |
| RF Power | ≦20 dBm (EIRP) |
| Receive Sensitivity | 270M: -68dBm@10% PER |
| 130M: -68dBm@10% PER | |
| 108M: -68dBm@10% PER | |
| 54M: -68dBm@10% PER | |
| 11M: -85dBm@8% PER | |
| 6M: -88dBm@10% PER | |
| 1M: -90dBm@8% PER | |
| Wireless Management Features | |
| Wireless Operation Mode | AP, WDS (AP+Bridge), WISP Client Router |
| Encryption Security | WEP (64/128/152-bit) encryption security |
| WPA-PSK / WPA2-PSK (TKIP/AES) | |
| WPA / WPA2 (TKIP/AES) | |
| WPA / WPA2 enterprise mode (802.1x authentication) | |
| Wireless Security | Provides wireless LAN ACL (Access Control List) filtering |
| Wireless MAC address filtering | |
| Supports WPS (Wi-Fi Protected Setup ) | |
| Enable / Disable SSID Broadcast | |
| Wireless Advanced Features | Supports 802.11e WMM (Wi-Fi Multimedia) |
| Supports Wireless Roaming (Mobility Feature) | |
| Provides Wireless Statistics | |
| Router Features | |
| Internet Connection Type | Shares data and Internet access for users by supporting the following protocols: |
| PPPoE, Dynamic IP, Static IP, Telstra Big Pond, PPTP / Russia PPTP, L2TP / Russia L2TP | |
| Firewall | NAT firewall with SPI (Stateful Packet Inspection) |
| NAT with ALG (Application Layer Gateway) | |
| Built-in NAT server supporting Virtual Server, and DMZ | |
| Built-in firewall with IP address filtering, Domain Name filtering, and | |
| MAC address filtering | |
| Supports ICMP-FLOOD, UDP-FLOOD, TCP-SYN-FLOOD filter, DoS protection | |
| Routing Protocol | Static Routing |
| VPN Pass-through | PPTP, L2TP, IPSec |
| LAN | Built-in DHCP server supporting static IP address distributing |
| Supports UPnP, Dynamic DNS | |
| Supports Flow Statistics | |
| IP & MAC Binding | |
| IP / Protocol-Based Bandwidth Control | |
| Session Number: Max. 5210 | |
| OS Compatibility | Windows 7 (32-bit/64-bit) |
| Windows Vista (32-bit/64-bit) | |
| Windows XP | |
| Mac OSX 10.4 and higher | |
| Standards Conformance | |
| IEEE Standards | IEEE 802.11n (2T2R, up to 300Mbps) |
| IEEE 802.11g | |
| IEEE 802.11b | |
| IEEE 802.11i | |
| IEEE 802.3 10Base-T | |
| IEEE 802.3u 100Base-TX | |
| IEEE 802.3x Flow Control | |
| Others Protocols and Standards | CSMA/CA, CSMA/CD, TCP/IP, DHCP, ICMP, NAT, PPPoE, SNTP |
| Power Requirement | 9VDC, 0.6A |
| Material | Plastic |
| Dimension | 174 x 110 x 23 mm |
| Weight | 280g |
Wireless PLANET 300Mbps 802.11n Broadband Router WNRT-627
Với giao diện quản trị thân thiện web base,Wireless PLANET WNRT-627 có thể được quản trị qua một máy trạm sử dụng trình duyệt web chuẩn. Hơn thế nữa thiết bị còn cung câp khả năng DHCP server, NAT, Virtual server, DMZ, access control, IP filter, VPN Pass-through, DNS Proxy và UPnP capability.
Bộ phát wifi PLANET ADW-4401A là một sản phẩm được thiết kế nhằm đáp ứng nhu cầu sử dụng kết nối ADSL 2/2+ và khả năng kết nối Internet qua mạng wireless sử dụng công nghệ 802.11g, với thiết kế này tốc độ kết nối internet ADSL2+ cho đường download và upload tương ứng là 24Mbps/3.5Mbps và khả năng kết nối mạng không dây lên tới 54 Mbps.
Viễn Thông Xanh chuyên phân phối chính hãng các loại Wireless của PALNET. Nếu quý khách có nhu cầu mua hay báo giá sản phẩm Wireless PLANET WNRT-627 hãy liên hệ với chúng tôi để có mức giá hấp dẫn cùng chế độ chăm sóc khách hàng tốt nhất.
Xem thêm: Wireless PLANET Broadband Router WNRT-617 chính hãng Giá web chưa bao gồm VAT ạ
Thông tin của anh được chuyển đến bộ phận bán hàng rồi ạ
Mỗi loại có một điểm mạnh riêng ạ
Loại 2 râu này nhanh hơn loại 2 râu TP-link ko
Mình cần gấp 1 chiếc, cho giao qua giúp mình nhé !
Giá web đã bao gồm VAT chưa ạ ?
