Hotline:
Chính sách giao hàng
Giao hàng hỏa tốc siêu nhanh trong 2H đối với khu vực nội thành Hà Nội. Vận chuyển giao hàng trên toàn quốc từ 2 – 5 ngày. Khi nhận hàng có đầy đủ hợp đồng, biên bản bàn giao và được đồng kiểm. Nếu sản phẩm không giống có thể trả lại hàng.
Chính sách bảo hành
Sản phẩm được bảo hành miễn phí nếu còn thời hạn bảo hành, tem bảo hành theo đúng quy định đối với sản phẩm từ hãng sản xuất.
Chính sách đổi trả
Các sản phẩm được đổi trả 1 đổi 1 trong 7 ngày đối với các sản phẩm kể từ ngày nhận hàng theo biên lai vận chuyển. Đổi trả miễn phí đối với các trường hợp lỗi của nhà sản xuất, lỗi của nhân viên VTX giao hàng.
Wireless PLANET 802.11g ADSL 2/2+ Router ADW-4401A
- Chia sẻ truy cập Internet
- Modem Kiến trúc ADSL 2/2+
- PPPoE, PPPoA, Direct Connection Support
- Tự động tìm phương thức mạng Internet và kết nối
- Có thể cấu hình IP tĩnh hoặc IP động
Giá tham khảo:
790.000 ₫
(Chưa VAT)
ⓘ Giá cả có thể chênh lệch do biến động thị trường
Hàng sẵn kho
Giao hàng hỏa tốc
HỖ TRỢ TƯ VẤN & BÁO GIÁ NHANH (24/7)
Giá bán:
790.000 ₫
QUÀ TẶNG VÀ ƯU ĐÃI
- 1Tặng các phụ kiện đi kèm sản phẩm gồm: 12 bộ ốc vít, dây thít mạng, quạt tản nhiệt.
- 2Giảm giá thêm 5% khi mua cùng sản phẩm Switch, Patch Panel, khay cố định,…
- 3Hỗ trợ tư vấn giải pháp hạ tầng mạng.
CAM KẾT TỪ VIỄN THÔNG XANH
- Cam kết hàng chính hãng, chất lượng.
- Sản phẩm đầy đủ giấy tờ CO/CQ cho dự án.
- Xuất hóa đơn (VAT) đầy đủ cho mọi đơn hàng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT WIRELESS PLANET 802.11G ADSL 2/2+ ROUTER ADW-4401A
| Model | ADW-4401A |
| Product | 802.11g Wireless ADSL 2/2+ Router |
| Hardware | |
| Standard | Compliant with ADSL Standard |
| – Full-rate ANSI T1.413 Issue 2 | |
| – G.dmt (ITU G.992.1) | |
| – G.lite (ITU G.992.2) | |
| – G.hs, Multimode (ITU G.994.1) | |
| Capable of ADSL2 Standard | |
| – G.dmt.bis (ITU G.992.3, G.992.4) | |
| Capable of ADSL2+ Standard | |
| – G.dmt.bisplus (ITU G.992.5) | |
| – Reach Extended ADSL (RE ADSL) | |
| Protocol | RFC 2364 – PPP over ATM (LLC / VCMUX) |
| RFC 2516 – PPP over Ethernet (LLC / VCMUX) | |
| RFC 1483 – Classic IP over ATM (LLC / VCMUX) | |
| RFC 2684 – Bridged IP over ATM (LLC / VCMUX) | |
| RFC 2684 – Routed IP over ATM (LLC / VCMUX) | |
| AAL and ATM Support | Support up to 8PVCs |
| ATM Forum UNI 3.1 / 4.0 PVC | |
| VC and LLC Multiplexing | |
| Integrated ATM AAL5 support (UBR, CBR, VBR, VBR-rt, and VBR-nrt) | |
| 0~255 VPI plus 8~65535 VCI address range | |
| OAM F4 and F5 Segment end-to-end loop-back, AIS, and RDI OAM cells. | |
| Ports | LAN: 4 (10Base-T/100Base-TX, Auto-Negotiation, Auto MDI / MDI-X) |
| Wireless: 1 x 802.11b/g wireless access point, 1 x antenna detachable | |
| WAN: 1 (RJ-11, Auto-Negotiation) | |
| LED Indicators | PWR, Link, WLAN, LAN 1-4 |
| Button | 1 x reset button, 1 x power button |
| Wireless Standard | IEEE 802.11b, IEEE 802.11g WLAN, |
| Frequency | 2.4 to 2.4835GHz (Industrial Scientific Medical Band ) |
| Channels | Maximum 14 Channels, depends on regulatory authorities |
| Data Rate | Up to 54 Mbps |
| WEP | 64-bit, 128-bit |
| WPA_TKIP / WPA2_AES | 256-bit |
| Software | |
| Protocol / Feature | NAT supports PAT and multimedia applications |
| Static routing and RIPv1/2 | |
| IP Policy Routing | |
| Transparent Bridging | |
| SNTP | |
| DNS relay and IGMP proxy | |
| DMZ and Virtual Server | |
| Security | Built-in NAT Firewall |
| PPP over PAP (Password Authentication Protocol, RFC1334) | |
| PPP over CHAP (Challenge Authentication Protocol, RFC1994) | |
| Access Control | |
| IP-Based Packet filtering | |
| MAC filtering | |
| URL Blocking | |
| Password protection for system management | |
| VPN | VPN Pass-Through |
| Management | Web-based configuration |
| Embedded Telnet server for remote and local management | |
| Upgrade firmware and upload / download the configuration data via WEB | |
| SNMP v2 MIB supported | |
| Support DHCP server / client / relay | |
| Built-in Diagnostic tool and IP Ping | |
| Environment Specification | |
| Dimension (W x D x H) | 176 x 124 x 35 mm |
| Power | 12V DC, 1A |
| Temperature / Humidity | Operating temperature: 0 ~ 50 Degree C |
| Storage temperature: -20 ~ 70 Degree C | |
| Humidity: 10 ~ 95% non-condensing | |
| Emission | FCC, CE |
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT CỦA WIRELESS PLANET 802.11G ADSL 2/2+ ROUTER ADW-4401A
Wireless PLANET 802.11g ADSL 2/2+ Router ADW-4401A
Wireless PLANET ADW-4401A là một sản phẩm được thiết kế nhằm đáp ứng nhu cầu sử dụng kết nối ADSL 2/2+ và khả năng kết nối Internet qua mạng wireless sử dụng công nghệ 802.11g, với thiết kế này tốc độ kết nối internet ADSL2+ cho đường download và upload tương ứng là 24Mbps/3.5Mbps và khả năng kết nối mạng không dây lên tới 54 Mbps.
Với giao diện quản trị thân thiện web base,Wireless PLANET ADW-4401A có thể được quản trị qua một máy trạm sử dụng trình duyệt web chuẩn. Hơn thế nữa thiết bị còn cung câp khả năng DHCP server, NAT, Virtual server, DMZ, access control, IP filter, VPN Pass-through, DNS Proxy và UPnP capability.
Ngoài những khả năng trên Wireless ADW-4401A còn là một bức tường lửa Internet, cho phép bảo vệ hệ thống mạng bên trong bởi những truy cập trái phép từ bên ngoài. Tính năng tường lửa tự nhiên cho phép giám sát mạng theo hai chiều incoming và outgoing. Đặc biệt có thể khóa người sử dụng không cho phép truy cập ra ngoài Internet.
[caption id="attachment_11622" align="aligncenter" width="490"]
Wireless PLANET 802.11g ADSL 2/2+ Router ADW-4401A[/caption]
Viễn Thông Xanh chuyên phân phối chính hãng các loại Wireless của PALNET. Nếu quý khách có nhu cầu mua hay báo giá sản phẩm Wireless PLANET ADW-4401A hãy liên hệ với chúng tôi để có mức giá hấp dẫn cùng chế độ chăm sóc khách hàng tốt nhất.
Xem thêm: Wireless PLANET 300Mbps 802.11n Broadband Router WNRT-627
ĐÁNH GIÁ & BÌNH LUẬN WIRELESS PLANET 802.11G ADSL 2/2+ ROUTER ADW-4401A
5.0/5
(2 đánh giá)
V
lỗ đấy là để tản nhiệt ạ
V
dạ sản phẩm này bên em còn hàng ạ
H
Sản phẩm này có còn không hả Shop
H
Mấy cái lỗ li ti ở trên là để cho máy không nóng bạn nhỉ
Gửi bình luận của bạn
SẢN PHẨM NỔI BẬT
KIẾN THỨC SẢN PHẨM
Wi-Fi 7 Sẽ Thay Đổi Cách Chúng Ta Sử Dụng Mạng Nội Bộ Như Thế Nào?
Tại Sao WiFi Full Vạch Nhưng Không Vào Được Mạng
Wireless là gì? Tất tần tật về công nghệ mạng không dây hiện đại
Băng Tần Kép Là Gì? Nên Dùng WiFi 2.4GHz Hay 5GHz
WiFi Mesh và Bộ Kích Sóng: Đâu Là “Chân Ái“ Cho Nhà Nhiều Tầng?
Cục phát Wifi là gì? Phân loại các loại cục phát Wi-Fi hiện nay
Cách thức hoạt động của sóng điện từ
Wifi 5 Ghz là gì? Trải nghiệm tốc độ tuyệt đỉnh từ kết nối mạng không dây
Wifi 6 là gì? Công nghệ mạng không dây mạnh mẽ nhất
Wifi Mesh là gì? Ưu điểm và ứng dụng
