Chính sách giao hàng
Giao hàng hỏa tốc siêu nhanh trong 2H đối với khu vực nội thành Hà Nội. Vận chuyển giao hàng trên toàn quốc từ 2 – 5 ngày. Khi nhận hàng có đầy đủ hợp đồng, biên bản bàn giao và được đồng kiểm. Nếu sản phẩm không giống có thể trả lại hàng.
Chính sách bảo hành
Sản phẩm được bảo hành miễn phí nếu còn thời hạn bảo hành, tem bảo hành theo đúng quy định đối với sản phẩm từ hãng sản xuất.
Chính sách đổi trả
Các sản phẩm được đổi trả 1 đổi 1 trong 7 ngày đối với các sản phẩm kể từ ngày nhận hàng theo biên lai vận chuyển. Đổi trả miễn phí đối với các trường hợp lỗi của nhà sản xuất, lỗi của nhân viên VTX giao hàng.
Wireless PLANET 802.11n ADSL 2/2+ 4-port Router AND-4102A
Chia sẻ kết nối Internet.
Tích hợp tính năng NAT
Tích hợp tính năng ADSL2/2+ cho mọi kết nối ADSL.
Hỗ trợ kết nối PPPoE và PPPoA.
Hỗ trợ cấu hình địa chỉ IP tĩnh và IP động.
- 1Tặng các phụ kiện đi kèm sản phẩm gồm: 12 bộ ốc vít, dây thít mạng, quạt tản nhiệt.
- 2Giảm giá thêm 5% khi mua cùng sản phẩm Switch, Patch Panel, khay cố định,…
- 3Hỗ trợ tư vấn giải pháp hạ tầng mạng.
- Cam kết hàng chính hãng, chất lượng.
- Sản phẩm đầy đủ giấy tờ CO/CQ cho dự án.
- Xuất hóa đơn (VAT) đầy đủ cho mọi đơn hàng.
| Hardware | |
| Standard | Compliant with ADSL Standard |
| – Full-rate ANSI T1.413 Issue 2 | |
| – G.dmt (ITU G.992.1) | |
| – G.lite (ITU G.992.2) | |
| – G.hs, Multimode (ITU G.994.1) | |
| Capable of ADSL2 Standard | |
| – G.dmt.bis (ITU G.992.3) | |
| Capable of ADSL2+ Standard | |
| – G.dmt.bisplus (ITU G.992.5) | |
| – Reach Extended ADSL (RE ADSL) | |
| Supports Annex A, M, L | |
| Protocol | RFC 2364 – PPP over ATM (LLC/VCMUX) |
| RFC 2516 – PPP over Ethernet (LLC/VCMUX) | |
| RFC 1483 – Classic IP over ATM (LLC/VCMUX) | |
| RFC 2684 – Bridged IP over ATM (LLC/VCMUX) | |
| RFC 2684 – Routed IP over ATM (LLC/VCMUX) | |
| AAL and ATM Support | Supports up to 8 PVCs |
| ATM Forum UNI 3.1/4.0 PVC | |
| VC and LLC Multiplexing | |
| Integrated ATM AAL5 support (UBR,CBR,VBR-rt and VBR-nrt) | |
| 0~255 VPI plus 1~65535 VCI address range | |
| OAM F4 & F5 Segment end-to-end loop-back, AIS, and RDI OAM cells | |
| Ports | LAN: 4 x Ethernet (10/100Mbps, auto-negotiation, auto MDI/MDI-X) |
| WLAN: 1 x 802.11b/g/n Access Point with one 2dBi dipole antenna | |
| WAN: 1 x RJ11 | |
| LED Indicators | PWR, Link, Data, LAN 1~4, WLAN, WPS |
| Button | Reset, WPS, Power |
| Max. Concurrent Sessions | 2048 |
| Wireless Standard | IEEE 802.11b, g and 802.11n |
| Wireless Frequency | 2.4 to 2.4835GHz (Industrial Scientific Medical Band) |
| Wireless Channels | Maximum 14 Channels, depending on regulatory authorities |
| Wireless Data Encryption | 64 bit / 128 bit WEP, WPA-PSK / WPA2-PSK and WPS PBC |
| Wireless Data Rate | Maximum up to 150 Mbps |
| IEEE 802.11b: 1/2/5.5/11Mbps | |
| IEEE 802.11g: 6/9/12/18/24/36/48/54Mbps | |
| IEEE 802.11n: 14/29/43/58/87/116/130/144Mps in 20MHz; 30/60/90/120/150Mbps in 40MHz | |
| RF Modulation | IEEE 802.11b mode: DSSS (CCK,QPSK,BPSK) |
| IEEE 802.11g mode: OFDM (BPSK,QPSK,16QAM,64QAM) | |
| HT20 and HT40: 64 QAM, 16QAM, QPSK, BPSK | |
| Transmit Power | IEEE 802.11b: 16.5dBm ± 1.5dBm |
| IEEE 802.11g: 14dBm ± 1.5dBm | |
| IEEE 802.11n HT20M:13dbm ± 1.5dBm | |
| IEEE 802.11n HT40M: 13dbm ± 1.5dBm | |
| Receiver Sensitivity | IEEE 802.11b: < -80dBm |
| IEEE 802.11g: < -68dBm | |
| IEEE 802.11n HT20M: < -64dbm | |
| IEEE 802.11n HT40M: < -61dbm | |
| Software | |
| Protocols/Features | NAT supports multimedia applications |
| NAT, Static Routing, and RIPv1/2 | |
| Transparent Bridging | |
| Dynamic Domain Name System (DDNS) | |
| SNTP | |
| DNS relay and IGMP proxy | |
| DMZ and Virtual Server | |
| Quality of Service (QoS) for Traffic Prioritization | |
| TR-069 Ready | |
| UPnP | |
| Security | PPP over PAP (Password Authentication Protocol, RFC 1334) |
| PPP over CHAP (Challenge Authentication Protocol, RFC 1994) | |
| DoS Protection | |
| Access Control | |
| ACL (Access Control) | |
| IP / MAC / URL Filter | |
| Stateful Packet Inspection (SPI) Firewall | |
| Password protection for system management | |
| Management | Web-based configuration |
| Embedded Telnet server for remote and local management | |
| Firmware upgraded and configuration data upload/download via Web | |
| Support DHCP Server/Client/Relay | |
| Built-in diagnostic tool | |
| TR-069 | |
| Environment Specifications | |
| Dimensions | 117 x 100 x 25 mm |
| Power | 12VDC, 0.5A |
| Emission | FCC, CE |
Wireless PLANET 802.11n ADSL 2/2+ 4-port Router AND-4102A
Wireless PLANET ADN-4102 là modem ADSL 2/2+ hỗ trợ tính năng không dây chuẩn 802.11n và hỗ trợ công nghệ MIMO 1T1R trên anten, hỗ trợ tính năng. Thiết bị cho phép cha mẹ kiểm soát thời gian online của con cái, tạo ra môi trường an toàn cho con trẻ. Wireless ADN-4102 tích hợp tính năng không dây 802.11n tương thích ngược với chuẩn 802.11 b/g, thiết bị giúp cho các máy tính và các thiết bị không dây có thể kết nối Internet mà không cần cáp mạng. Điện thoại thông minh cũng hỗ trợ kết nối không dây Chuẩn 802.11n giúp truy cập với tốc độ cao với nhiều trải nghiệm hơn với tốc độ cao nhất của không dây chuân N là 150 Mbps.
Để đảm bảo an toàn cho kết nối không dây, Wireless PLANET ADN-4102 hỗ trợ hầu hết các mã hóa hiện nay: WEP, WPA-PSK, WPA2-PSK. Để đơn giản khi cấu hình bảo mật, sản phẩm cũng hỗ trợ cấu hình WPS với xác thực qua mã PIN và PBC để kết nối không dây dễ dàng.
Thiết bị cho phép thiết lập 4 tên mạng không dây. Sự linh hoat với tính năng này rất phù hợp cho nhà hàng khách sạn và nhiều hơn nữa.
Viễn Thông Xanh chuyên phân phối các thiết bị viễn thông chính hãng, uy tín trên thị trường Việt Nam, chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ, tư vấn bất kì thắc mắc nào của khách hàng cần giải đáp. Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để nhận được những sản phẩm chất lượng tốt nhất và phong cách phục vụ chuyên nghiệp.
Xem thêm: Wireless PLANET 802.11g ADSL 2/2+ Router ADW-4401A Dạ sản phẩm này bên em còn sẵn hàng ạ
Anh vui lòng liên hệ với số hotline để được tư vấn ạ
Mình muốn đặt mua, phương thức thanh toán như thế nào vậy ?
MÌnh có còn sản phẩm này không hả Shop ?
