Hotline:
Chính sách giao hàng
Giao hàng hỏa tốc siêu nhanh trong 2H đối với khu vực nội thành Hà Nội. Vận chuyển giao hàng trên toàn quốc từ 2 – 5 ngày. Khi nhận hàng có đầy đủ hợp đồng, biên bản bàn giao và được đồng kiểm. Nếu sản phẩm không giống có thể trả lại hàng.
Chính sách bảo hành
Sản phẩm được bảo hành miễn phí nếu còn thời hạn bảo hành, tem bảo hành theo đúng quy định đối với sản phẩm từ hãng sản xuất.
Chính sách đổi trả
Các sản phẩm được đổi trả 1 đổi 1 trong 7 ngày đối với các sản phẩm kể từ ngày nhận hàng theo biên lai vận chuyển. Đổi trả miễn phí đối với các trường hợp lỗi của nhà sản xuất, lỗi của nhân viên VTX giao hàng.
Router Wi-Fi 6 Gigabit Băng Tần Kép AX3000 Archer AX50
- Tốc độ lên đến 2402 Mbps ở băng tần 5 GHz và 574 Mbps ở băng tần 2.4 GHz
- Phạm vi phủ sóng rộng với 4 ăng-ten hiệu suất cao cố định cùng công nghệ Beamforming và FEM bao phủ sóng toàn bộ ngôi nhà.
- Công nghệ OFDMA và Airtime Fairness cho phép kết nối nhiều thiết bị cùng lúc mà không ảnh hưởng đến hiệu suất.
- Bảo mật HomeCare™ Antivirus, kiểm tra trang web độc hại, ngăn chặn xâm nhập và cô lập thiết bị bị nhiễm.
Tài liệu tải xuống: Cataloge Router Wi-Fi 6 Gigabit Băng Tần Kép AX3000 Archer AX50
Giá tham khảo:
1.699.000 ₫
(Chưa VAT)
ⓘ Giá cả có thể chênh lệch do biến động thị trường
Hàng sẵn kho
Giao hàng hỏa tốc
HỖ TRỢ TƯ VẤN & BÁO GIÁ NHANH (24/7)
Giá bán:
1.699.000 ₫
QUÀ TẶNG VÀ ƯU ĐÃI
- 1Tặng các phụ kiện đi kèm sản phẩm gồm: 12 bộ ốc vít, dây thít mạng, quạt tản nhiệt.
- 2Giảm giá thêm 5% khi mua cùng sản phẩm Switch, Patch Panel, khay cố định,…
- 3Hỗ trợ tư vấn giải pháp hạ tầng mạng.
CAM KẾT TỪ VIỄN THÔNG XANH
- Cam kết hàng chính hãng, chất lượng.
- Sản phẩm đầy đủ giấy tờ CO/CQ cho dự án.
- Xuất hóa đơn (VAT) đầy đủ cho mọi đơn hàng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT ROUTER WI-FI 6 GIGABIT BăNG TầN KéP AX3000 ARCHER AX50
| BẢO MẬT | |
| An ninh mạng | Tường lửa SPI, Kiểm soát truy cập, Liên kết IP & MAC, Lớp ứng dụng Gateway, HomeCare™ Antivirus, Kiểm tra trang web độc hại, Ngăn chặn xâm nhập cổng, Thông báo và nhật ký, Cô lập thiết bị bị nhiễm |
| Mạng khách | 1× Mạng khách 5 GHz, 1× Mạng khách 2.4 GHz |
| Máy chủ VPN | Giao thức PPTP, OpenVPN |
| Mã hóa WiFi | WEP, WPA, WPA2, WPA/WPA2-Doanh nghiệp (802.1x) |
| Tiêu chuẩn WiFi | Wi-Fi 6, IEEE 802.11ax/ac/n/a 5 GHz, IEEE 802.11ax/n/b/g 2.4 GHz |
| Tốc độ WiFi | AX3000: 5 GHz: 2402 Mbps (802.11ax, HE160), 2.4 GHz: 574 Mbps (802.11ax) |
| Phạm vi WiFi | Nhà 3 phòng ngủ, 4 Ăng-ten hiệu suất cao cố định, Beamforming, FEM công suất cao |
| Dung lượng WiFi | Cao, Băng tần kép, OFDMA, Công bằng thời gian phát sóng, DFS, 4 luồng |
| Chế độ làm việc | Chế độ bộ định tuyến, Chế độ điểm truy cập |
| Bộ xử lý | CPU lõi kép |
| Cổng Ethernet | 1× Cổng WAN Gigabit, 4× Cổng LAN Gigabit, Tích hợp liên kết tĩnh (LAG) với 2× LAN |
| Hỗ trợ USB | 1× Cổng USB 3.0, Hỗ trợ định dạng NTFS, exFAT, HFS+, FAT32, Chức năng Apple Time Machine, FTP Server, Media Server, Samba Server |
| Nút | Nút Wi-Fi/WPS, Nút Bật/Tắt nguồn, Nút Bật/Tắt đèn LED, Nút Reset |
| Quyền lực | 12V ⎓ 2A |
| Giao thức | IPv4, IPv6 |
| Bộ dịch vụ | HomeCare™ |
| Kiểm soát của phụ huynh | HomeCare™ Kiểm soát của phụ huynh, Hồ sơ tùy chỉnh, Lọc nội dung, Chặn ứng dụng, Lọc URL, Giới hạn thời gian, Lịch trình thời gian, Nhật ký Insight |
| Các loại WAN | IP động, IP tĩnh, PPPoE, PPTP, L2TP |
| Chất lượng dịch vụ | QoS theo Thiết bị, HomeCare™ QoS, QoS theo ứng dụng |
| Dịch vụ điện toán đám mây | Nâng cấp Firmware tự động, Nâng cấp Firmware OTA, TP-Link ID, DDNS |
| Chuyển tiếp NAT | Máy chủ ảo, Chuyển tiếp cổng, Kích hoạt cổng, DMZ, UPnP |
| Truyền hình IPTV | IGMP Proxy, IGMP Snooping, Bridge, Thẻ VLAN |
| DHCP | Máy chủ DHCP, Danh sách máy khách DHCP, Đặt chỗ địa chỉ |
| DDNS | TP-Link, NO-IP, DynDNS |
| Sự quản lý | Trang web, Ứng dụng Tether |
| Yêu cầu hệ thống | Internet Explorer 11+, Firefox 12.0+, Chrome 20.0+, Safari 4.0+ hoặc trình duyệt hỗ trợ JavaScript khác, Cáp hoặc Modem DSL (nếu cần), Đăng ký với nhà cung cấp dịch vụ internet (để truy cập internet) |
| Chứng nhận | FCC, CE, RoHS |
| Môi trường | Nhiệt độ hoạt động: 0℃~40℃ (32℉ ~104℉), Nhiệt độ lưu trữ: -40℃~70℃ (-40℉ ~158℉), Độ ẩm hoạt động: 10%~90% không ngưng tụ, Độ ẩm lưu trữ: 5%~90% không ngưng tụ |
| Công suất truyền WiFi | CE: <20dBm(2.4GHz), <23dBm(5.15GHz5.35GHz), <30dBm(5.47GHz5.725GHz), FCC: <30dBm(2.4GHz & 5.15GHz~5.825GHz) |
| Độ nhạy thu sóng WiFi | 5 GHz: 11a 6Mbps:-97dBm, 11a 54Mbps:-79dBm, 11ac VHT20_MCS0:-96dBm, 11ac VHT20_MCS11:-66dBm, 11ac VHT40_MCS0:-94dBm, 11ac VHT40_MCS11:-63dBm, 11ac VHT80_MCS0:-91dBm, 11ac VHT80_MCS11:-60dBm, 11ac VHT160_MCS0:-88dBm, 11ac VHT160_MCS11:-55dBm, 11ax HE20_MCS0:-95dBm, 11ax HE20_MCS11:-63dBm, 11ax HE40_MCS0:-92dBm, 11ax HE40_MCS11:-60dBm, 11ax HE80_MCS0:-89dBm, 11ax HE80_MCS11:-58dBm, 11ax HE160_MCS0:-85dBm, 11ax HE160_MCS11:-55dBm; 2.4 GHz: 11g 6Mbps:-97dBm, 11a 54Mbps:-79dBm, 11n HT20_MCS0:-97dBm, 11n HT20_MCS7:-78dBm, 11n HT40_MCS0:-95dBm, 11n HT40_MCS7:-75dBm, 11ac VHT20_MCS0:-96dBm, 11ac VHT20_MCS11:-67dBm, 11ac VHT40_MCS0:-94dBm, 11ac VHT40_MCS11:-64dBm, 11ax HE20_MCS0:-96dBm, 11ax HE20_MCS11:-64dBm, 11ax HE40_MCS0:-93dBm, 11ax HE40_MCS11:-61dBm |
| Kích thước | 10,2 × 5,3 × 1,5 in (260,2 x 135,0 x 38,6 mm) |
| Đóng gói | Bộ định tuyến Wi-Fi Archer AX50, Bộ đổi nguồn, RJ45 Cáp Ethernet, Hướng dẫn cài đặt nhanh |
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT CỦA ROUTER WI-FI 6 GIGABIT BăNG TầN KéP AX3000 ARCHER AX50
Tính năng bảo mật của Router Wi-Fi Archer AX50 tiên tiến
Router Wi-Fi 6 Gigabit Băng Tần Kép AX3000 Archer AX50 được trang bị nhiều tính năng bảo mật tiên tiến nhằm bảo vệ mạng của bạn khỏi các mối đe dọa, bao gồm tường lửa SPI, kiểm soát truy cập, và liên kết IP & MAC. Bên cạnh đó, lớp ứng dụng Gateway giúp tối ưu hóa quản lý lưu lượng mạng. Đặc biệt, tính năng HomeCare™ Antivirus bảo vệ mạng của bạn bằng cách kiểm tra và ngăn chặn các trang web độc hại, ngăn chặn xâm nhập cổng và thông báo ngay khi phát hiện thiết bị bị nhiễm. Chế độ cô lập thiết bị bị nhiễm đảm bảo an toàn tối đa cho các thiết bị còn lại trong mạng.
Archer AX50 hỗ trợ hai mạng khách riêng biệt, một cho băng tần 5 GHz và một cho băng tần 2.4 GHz, giúp bạn tạo ra các mạng Wi-Fi riêng biệt cho khách mà không ảnh hưởng đến mạng chính của gia đình.
Router này hỗ trợ hai giao thức VPN phổ biến là PPTP và OpenVPN, cho phép bạn thiết lập kết nối VPN một cách dễ dàng và an toàn.
Archer AX50 có tốc độ cao và phạm vi sóng mở rộng
Với chuẩn Wi-Fi 6 và tốc độ AX3000, Archer AX50 cung cấp tốc độ lên đến 2402 Mbps trên băng tần 5 GHz và 574 Mbps trên băng tần 2.4 GHz. Điều này đảm bảo trải nghiệm Internet mượt mà và nhanh chóng cho tất cả các thiết bị trong nhà. Với phạm vi phủ sóng rộng, Archer AX50 là lựa chọn lý tưởng cho các ngôi nhà có 3 phòng ngủ.
Công nghệ Beamforming và FEM công suất cao
4 ăng-ten hiệu suất cao cố định cùng với công nghệ Beamforming giúp Archer AX50 tập trung cường độ tín hiệu không dây về phía các thiết bị khách, mở rộng phạm vi Wi-Fi. Công nghệ FEM công suất cao cải thiện công suất truyền tải, tăng cường vùng phủ sóng tín hiệu cho toàn bộ ngôi nhà.Dung lượng Wi-Fi Archer AX50 lớn
Archer AX50 sử dụng công nghệ OFDMA cho phép giao tiếp đồng thời với nhiều thiết bị Wi-Fi 6, đảm bảo hiệu suất cao và độ trễ thấp. Công nghệ Công bằng thời gian phát sóng (Airtime Fairness) cải thiện hiệu quả mạng bằng cách hạn chế tình trạng chiếm dụng quá mức. DFS cho phép truy cập thêm băng tần, giảm tắc nghẽn mạng và tăng cường hiệu suất.
Archer AX50 có phần cứng và phần mềm mạnh mẽ
Router được trang bị CPU lõi kép, 1 cổng WAN Gigabit và 4 cổng LAN Gigabit, hỗ trợ liên kết tĩnh (LAG) với 2 cổng LAN. Nó còn có 1 cổng USB 3.0 hỗ trợ các định dạng phân vùng NTFS, exFAT, HFS+ và FAT32, cùng với các chức năng như Apple Time Machine, FTP Server, Media Server và Samba Server.
Archer AX50 hỗ trợ cả giao thức IPv4 và IPv6, cùng với các dịch vụ HomeCare™ như kiểm soát của phụ huynh, QoS theo thiết bị và ứng dụng, và dịch vụ điện toán đám mây với khả năng nâng cấp firmware tự động OTA. Các tính năng như NAT forwarding, IPTV, DHCP, và DDNS cũng được hỗ trợ đầy đủ.
Archer AX50 được quản lý dễ dàng với ứng dụng Tether hoặc giao diện Web trực quan
Router có thể được quản lý thông qua ứng dụng Tether hoặc giao diện web trực quan. Bạn có thể kiểm soát mọi thứ từ cài đặt mạng đến cập nhật firmware, đảm bảo rằng mạng của bạn luôn hoạt động tốt nhất. Xem thêm: https://vtxdev.appnewtech.com/san-pham/router-wi-fi-6-gigabit-bang-tan-kep-ax3000-archer-ax53/
ĐÁNH GIÁ & BÌNH LUẬN ROUTER WI-FI 6 GIGABIT BăNG TầN KéP AX3000 ARCHER AX50
Gửi bình luận của bạn
SẢN PHẨM NỔI BẬT
KIẾN THỨC SẢN PHẨM
Wi-Fi 7 Sẽ Thay Đổi Cách Chúng Ta Sử Dụng Mạng Nội Bộ Như Thế Nào?
Tại Sao WiFi Full Vạch Nhưng Không Vào Được Mạng
Wireless là gì? Tất tần tật về công nghệ mạng không dây hiện đại
Modem là gì? Vai trò và cách phân biệt Modem với Router
Băng Tần Kép Là Gì? Nên Dùng WiFi 2.4GHz Hay 5GHz
WiFi Mesh và Bộ Kích Sóng: Đâu Là “Chân Ái“ Cho Nhà Nhiều Tầng?
Beamforming, MU-MIMO, OFDMA là gì và có tác dụng gì với WiFi hiện đại?
Cục phát Wifi là gì? Phân loại các loại cục phát Wi-Fi hiện nay
Modem wifi là gì ? Phân biệt với Modem thông thường và Router Wifi
Router Wifi là gì? Router wifi dùng để làm gì?
