Hotline:
Chính sách giao hàng
Giao hàng hỏa tốc siêu nhanh trong 2H đối với khu vực nội thành Hà Nội. Vận chuyển giao hàng trên toàn quốc từ 2 – 5 ngày. Khi nhận hàng có đầy đủ hợp đồng, biên bản bàn giao và được đồng kiểm. Nếu sản phẩm không giống có thể trả lại hàng.
Chính sách bảo hành
Sản phẩm được bảo hành miễn phí nếu còn thời hạn bảo hành, tem bảo hành theo đúng quy định đối với sản phẩm từ hãng sản xuất.
Chính sách đổi trả
Các sản phẩm được đổi trả 1 đổi 1 trong 7 ngày đối với các sản phẩm kể từ ngày nhận hàng theo biên lai vận chuyển. Đổi trả miễn phí đối với các trường hợp lỗi của nhà sản xuất, lỗi của nhân viên VTX giao hàng.
Cáp quang 12FO Indoor SingleMode CommScope 760004184
- Hãng: CommScope
- Xuất xứ: Mỹ (sản xuất tại nhiều quốc gia)
- Loại cáp: Cáp quang Singlemode Indoor, non-armored, gel-free
- Số lõi: 12FO
- Bước sóng làm việc: 1310nm và 1550nm
- Đường kính lõi sợi quang: 9/125µm
- Tiêu chuẩn sợi: ITU-T G.652.D, G.655, TIA/EIA-568-C.3, IEC 60793-2-50
- Chiều dài cuộn tối đa: 2000m (hoặc theo yêu cầu)
- Ứng dụng: Mạng LAN quang trong nhà, trung tâm dữ liệu, kết nối giữa các tòa nhà/nhà máy; backbone nội bộ; truyền dẫn tốc độ cao 10Gbps khoảng cách đến 10km.
Giá tham khảo:
65.300 ₫
(Chưa VAT)
ⓘ Giá cả có thể chênh lệch do biến động thị trường
Hàng sẵn kho
Giao hàng hỏa tốc
HỖ TRỢ TƯ VẤN & BÁO GIÁ NHANH (24/7)
Giá bán:
65.300 ₫
QUÀ TẶNG VÀ ƯU ĐÃI
- 1Tặng các phụ kiện đi kèm sản phẩm gồm: 12 bộ ốc vít, dây thít mạng, quạt tản nhiệt.
- 2Giảm giá thêm 5% khi mua cùng sản phẩm Switch, Patch Panel, khay cố định,…
- 3Hỗ trợ tư vấn giải pháp hạ tầng mạng.
CAM KẾT TỪ VIỄN THÔNG XANH
- Cam kết hàng chính hãng, chất lượng.
- Sản phẩm đầy đủ giấy tờ CO/CQ cho dự án.
- Xuất hóa đơn (VAT) đầy đủ cho mọi đơn hàng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT CáP QUANG 12FO INDOOR SINGLEMODE COMMSCOPE 760004184
Phân loại sản phẩm
| Sẵn có trong khu vực | Châu Á | Úc/New Zealand | EMEA | Mỹ Latinh | Bắc Mỹ |
| Danh mục đầu tư | CommScope® |
| Loại sản phẩm | Fiber indoor/outdoor cable |
Thông số kỹ thuật chung
| Loại cáp | Phân bổ |
| Loại xây dựng | Không có đồ trang bị |
| Loại sợi, số lượng | 12 |
| Màu áo khoác | Màu đen |
| Tổng số sợi | 12 |
Kích thước
| Đường kính trên áo khoác | 7.2 mm | 0.283 in |
Thông số kỹ thuật cơ
| Bán kính uốn tối thiểu, được tải | 108 mm | 4.252 in |
| Bán kính uốn tối thiểu, không tải | 72 mm | 2.835 in |
| Tải trọng kéo, dài hạn, tối đa | 400 N | 89.924 lbf |
| Tải trọng kéo, ngắn hạn, tối đa | 1335 N | 300.120 lbf |
| Nén | 22 N/mm | 125.623 lb/in |
| Phương pháp kiểm tra nén | FOTP-41 | IEC 60794-1 E3 |
| Uốn cong | 100 chu kỳ |
| Phương pháp kiểm tra Flex | FOTP-104 | IEC 60794-1 E6 |
| Va chạm | 5.88 N-m | 52.042 in lb |
| Phương pháp kiểm tra tác động | FOTP-25 | IEC 60794-1 E4 |
| Sự căng thẳng | Xem tải trọng kéo dài và ngắn hạn |
| Phương pháp kiểm tra căng thẳng | FOTP-33 | IEC 60794-1 E1 |
| Xoắn | 10 cycles |
| Phương pháp kiểm tra xoắn | FOTP-85 | IEC 60794-1 E7 |
| Tăng dọc, tối đa | 500 m | 1640.42 ft |
Thông số kỹ thuật quang học
| Loại sợi | G.652.D and G.657.A1 , TeraSPEED® | G.652.D and G.657.A1, TeraSPEED® |
Thông số kỹ thuật môi trường
| Nhiệt độ lắp đặt | -30 °C to +60 °C (-22 °F to +140 °F) |
| Nhiệt độ hoạt động | -40 °C to +70 °C (-40 °F to +158 °F) |
| Nhiệt độ bảo quản | -40 °C to +75 °C (-40 °F to +167 °F) |
| Tiêu chuẩn trình độ cáp | ANSI/ICEA S-104-696 | EN 187105 | Telcordia GR-20 (thâm nhập nước) | Telcordia GR-409 |
| Hiệu suất lửa EN50575 CPR Cáp Euroclass | Dca |
| Xếp hạng khói EN50575 CPR Cáp Euroclass | s1a |
| xếp hạng giọt bắn EN50575 CPR Cáp Euroclass | d1 |
| Xếp hạng axit EN50575 CPR Cáp Euroclass | a2 |
| Không gian môi trường | Khói thấp Halogen (LSZH) | Ống đứng |
| Danh sách kiểm tra ngọn lửa | NEC OFNR-ST1 (ETL) và (ETL) |
| Phương pháp kiểm tra ngọn lửa | IEC 60332-3 | IEC 60754-2 | IEC 61034-2 | IEEE 383 | UL 1666 | UL 1685 |
| Áo khoác chống tia cực tím | UV ổn định |
| Khả năng chống nước | 24 h |
| Phương pháp kiểm tra độ cân bằng nước | FOTP-82 | IEC 60794-1 F5 |
Thông số kỹ thuật kiểm tra môi trường2889
| Phương pháp kiểm tra đóng băng cáp | IEC 60794-1 F15 |
| Tuổi thọ chịu nhiệt | -40 °C to +85 °C (-40 °F to +185 °F) |
| Phương pháp kiểm tra tuổi thọ chịu nhiệtg | IEC 60794-1 F9 |
| Uốn cong cao thấp | -40 °C to +70 °C (-40 °F to +158 °F) |
| Phương pháp kiểm tra uốn cao thấp | FOTP-37 | IEC 60794-1 E11 |
| Chu kỳ nhiệt độ | -40 °C to +70 °C (-40 °F to +158 °F) |
| Phương pháp kiểm tra chu kỳ nhiệt độ | FOTP-3 | IEC 60794-1 F1 |
Bao bì và trọng lượng
| Trọng lượng cáp | 49 kg/km | 32.926 lb/kft |
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT CỦA CáP QUANG 12FO INDOOR SINGLEMODE COMMSCOPE 760004184
Cáp quang 12FO Indoor SingleMode CommScope 760004184
Commscope đã trở thành gã khổng lồ trong lĩnh vực cung cấp các thiết bị, vật tư và giải pháp viễn thông trên thế giới sau khi mua lại thương hiệu AMP Netconnect với các thiết bị như cáp mạng, cáp quang, các thiết bị và phụ kiện mạng trên khắp các quốc gia và vùng thãnh thổ trên thế giới. Cáp quang 12FO Indoor SingleMode CommScope 760004184 là một sản phẩm cáp quang chính hãng, chất lượng tuyệt đang được Viễn Thông Xanh cung cấp với mức giá rẻ nhất tại Hà Nội.
Đặc điểm nổi bật của cáp quang 12FO Indoor Singlemode CommScope
Bên cạnh khả năng chịu lực tốt, cáp quang 12Fo Indoor Singlemode Commscope cò khả năng truyền tải với khoảng cách rất xa lên đến 10km với tốc độ 10Gbps mà không bị ảnh thưởng đến tốc độ truyền tải. Sợi cáp quang Singlemode được bảo vệ bởi công nghệ đệm lỏng giúp bảo vệ sợi cáp quang tốt nhất. [caption id="attachment_25013" align="aligncenter" width="950"]
Cáp quang 12FO Indoor SingleMode CommScope 760004184[/caption]
Sợi quang được bện theo phương pháp SZ xung quanh phần tử chịu lực trung tâm (bện 2 lớp), tăng cường độ bền và khả năng chịu lực kéo. Các khoảng trống giữa sợi và bề mặt trong của lòng ống đệm được điền đầy bằng một hợp chất đặc biệt chống sự thâm nhập của nước, bảo vệ sợi quang khỏi ẩm ướt và hư hỏng.
Cáp quang 12FO Indoor SingleMode CommScope tuân thủ các tiêu chuẩn sợi quang multimode ITU-T G.652D và G.655, đảm bảo chất lượng và hiệu suất truyền dẫn. Đối với khoảng cách truyền đạt được 100m, đạt tiêu chuẩn Ethernet 40G và 100G, tổng suy hao toàn tuyến tối đa là 1,9dB.
Cáp quang 12FO Indoor SingleMode CommScope được lựa chọn trong rất nhiều các ứng dụng khác nhau bởi kích thước nhẹ, nhỏ gọn, dễ dàng lắp đặt, xử lý và vận chuyển. Lớp vỏ ngoài cùng được làm từ nhựa PE có chứa Carbon đen có khả năng chống lại tia cực tím từ ánh sáng mặt trời..
[caption id="attachment_25012" align="aligncenter" width="799"]
Cáp quang 12FO Indoor SingleMode CommScope P/N: 760004184[/caption]
Viễn Thông Xanh là đơn vị phân phối chính hãng các loại cáp quang các loại tại thị trường Hà Nội với đầy đủ giấy tờ chứng minh xuất sứ cùng mức giá rẻ nhất thị trường.
Quý khách có thể tham khảo thêm catalog của sản phẩm: Cáp quang 12FO Indoor SingleMode CommScope P/N: 760004184
Quý khách có thể xem thêm sản phẩm:
Cáp quang 12FO Indoor SingleMode CommScope P/N: 760004184[/caption]
Viễn Thông Xanh là đơn vị phân phối chính hãng các loại cáp quang các loại tại thị trường Hà Nội với đầy đủ giấy tờ chứng minh xuất sứ cùng mức giá rẻ nhất thị trường.
Quý khách có thể tham khảo thêm catalog của sản phẩm: Cáp quang 12FO Indoor SingleMode CommScope P/N: 760004184
Quý khách có thể xem thêm sản phẩm:
- Cáp quang 8FO Indoor SingleMode CommScope 760073403
ĐÁNH GIÁ & BÌNH LUẬN CáP QUANG 12FO INDOOR SINGLEMODE COMMSCOPE 760004184
5.0/5
(1 đánh giá)
T
Cáp quang này bên mình có sẵn hàng không ạ
Gửi bình luận của bạn
SẢN PHẨM NỔI BẬT
KIẾN THỨC SẢN PHẨM
Phân biệt Bộ Treo và Bộ Néo: Cấu tạo, Chức năng và Hướng dẫn Lựa chọn
Máy Đo Cáp Quang OTDR: Nguyên Lý, Cách Dùng
Nhà phân phối sản phẩm COMMSCOPE tại Việt Nam
Tiêu chuẩn G657A2 và G652D: Lựa chọn loại nào tốt hơn?
Bảng báo giá Patch panel Cat5e, Cat6 các loại 24 Port, 48 Port 12/05/2026
Hướng dẫn sử dụng ghi kéo cáp ngầm để kéo cáp quang khoảng cách ngắn
Bảng báo giá cáp quang Singlemode mới nhất 12/05/2026
Bảng báo giá máy hàn cáp quang mới nhất 12/05/2026
Khả năng truyền dữ liệu của cáp quang Singlemode và Multimode
Cáp mạng Cat6 UTP Commscope là sự lựa chọn hoàn hảo cho hệ thống mạng hiện đại
